Unit 12 名詞D 931~1020

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

931. 主催(しゅさい)
CHỦ THÔI
Chủ trì, tổ chức

1.
今日(きょう)の会議(かいぎ)の主催(しゅさい)は部長(ぶちょう)だ。
Người tổ chức cuộc họp hôm nay là trưởng phòng.

2.
企業(きぎょう)が主催(しゅさい)する展覧会(てんらんかい)がよく開(あ)かれている。
Các cuộc triển lãm do các công ty chủ trì thường được tổ chức.

合 _者(しゃ)
Người tổ chức

関 ヲ共催(きょうさい)スル
Đồng tổ chức
932. 企画(きかく)
XÍ HỌA
Kế hoạch, dự án

1.
この新商品(しんしょうひん)の企画(きかく)を立(た)て始(はじ)めたのは、1年前(ねんまえ)だ。
Chúng tôi bắt đầu lập kế hoạch cho sản phẩm mới này một năm trước.

2.
新年会(しんねんかい)を企画(きかく)する。
Lập kế hoạch cho bữa tiệc mừng năm mới.

連 _を立(た)てる
Lập kế hoạch

合 _立案(りつあん)
Thiết kế dự án/ lập kế hoạch

関 計画(けいかく)
Kế hoạch

関 プラン
Kế hoạch

関 立案(りつあん)
Đề án

関 企(くわだ)て
Kế hoạch
933. 趣旨(しゅし)
THÚ CHỈ
Ý đồ, mục đích

1.
「日本(にほん)の会議(かいぎ)の趣旨(しゅし)をご説明(せつめい)いたします」
"Tôi sẽ giải thích mục đích của cuộc họp ngày hôm nay."

2.
会費(かいひ)を取(と)るのはこの会(かい)の趣旨(しゅし)に反(はん)する。
Thu hội phí là trái với mục đích của hiệp hội này.

連 _に反(はん)する⇔沿(そ)う
Trái với mục đích ⇔ Theo mục đích
934. 要領(ようりょう)
YẾU
Phác thảo, đề cương, ý chính, sự khái quát

①
あの人(ひと)の説明(せつめい)はいつも要領(ようりょう)を得(え)ない。
Lời giải thích của người đó lúc nào cũng lan man. (Không đi vào trọng tâm vấn đề)

   
要領(ようりょう)を得(え)た説明(せつめい)
Giải thích súc tích (đi vào trọng tâm vấn đề)

   
作業(さぎょう)の要領(ようりょう)をすぐに覚(おぼ)えた。
Ghi nhớ ngay lập tức điểm mấu chốt của công việc.

連 _を得(え)る
Nắm bắt điểm mấu chốt

類 要点(ようてん)
Trọng điểm

②
彼女(かのじょ)は仕事(しごと)の要領(ようりょう)がいい。
Cô ấy tháo vát trong công việc.

   
彼(かれ)は仕事(しごと)があまりできないのに出世(しゅっせ)が早(はや)いので、「要領(ようりょう)のいい人(ひと)」と思(おも)われている。
Anh ấy trong công việc tuy không giỏi lắm nhưng lại thăng tiến nhanh nên được coi là "người thành công".

※ 「要領(ようりょう)のいい人(ひと)」という言葉(ことば)はあまりいい意味(いみ)で使(つか)わない。
Từ 「要領のいい人」không hay sử dụng với nghĩa tốt.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Tháo vát/ thông minh/ lanh lợi ⇔ Vụng về/ chậm chạp
935. 融通(ゆうずう)
DUNG THÔNG
Linh hoạt, khả năng học hỏi, vay (tiền)

①
あの人(ひと)はマニュアル通(とお)りにしか働(はたら)けない融通(ゆうずう)のきかない人(ひと)だ。
Người kia là người không linh hoạt, chỉ có thể làm theo hướng dẫn sử dụng.

連 _がきく
Linh động, linh hoạt, tùy cơ ứng biến

関 機転(きてん)
Lanh lợi, khéo léo

②
会社(かいしゃ)を設立(せつりつ)するのに、友人(ゆうじん)に資金(しきん)の一部(いちぶ)を融通(ゆうずう)してもらった。
Bạn tôi đã cho vay một ít tiền để thành lập công ty.

   
今(いま)は子供(こども)の教育費(きょういくひ)がかかるので、家(いえ)を建(た)てる費用(ひよう)の融通(ゆうずう)が付(つ)かない。
Bây giờ tiền học cho con rất tốn kém nên không thể bỏ tiền ra xây nhà được.

連 _がつく ・ _をつける
Được tài trợ, được cấp tiền ・Tài trợ, cấp tiền cho
936. 便宜(べんぎ)
TIỆN NGHI
Tiện lợi, tiện nghi

1.
旅行者(りょこうしゃ)の便宜(べんぎ)をはかるため、観光地(かんこうち)には旅行案内所(りょこうあんないじょ)がおかれている。
Nơi hướng dẫn thông tin du lịch được đặt tại địa điểm tham quan để tạo điều kiện thuận lợi cho khách du lịch.

2.
政治家(せいじか)は、自分(じぶん)の知(し)り合(あ)いに便宜(べんぎ)を与(あた)えるような行為(こうい)をしてはならない。
Chính trị gia không được làm bất cứ hành vi nào mang lại tiện lợi cho người quen của mình.

連 ノ/ニ_をはかる
Tạo điều kiện thuận lợi

連 ニ_を与(あた)える
Mang lại tiện lợi

合 _的(てき)な (例(れい).この英和辞典(えいわじてん)は、便宜的(べんぎてき)にカタカナで発音(はつおん)を示(しめ)してある。)
Thuận tiện, thuận lợi (Ví dụ: Từ điển Anh - Nhật này có hiện phát âm bằng katakana rất thuận tiện.)

合 _上(じょう) (例(れい).「野菜(やさい)」 「果物(くだもの)」というのは便宜上(べんぎじょう)の分類(ぶんるい)にすぎない。)
Vì lợi ích/ vì sự tiện lợi (Ví dụ: "Rau củ" hay "trái cây" chỉ là một sự phân loại để cho thuận tiện mà thôi.)
937. 駆使(くし)
KHU SỬ
Vận dụng; khéo dùng

1.
この車(くるま)は最新(さいしん)の技術(ぎじゅつ)を駆使(くし)して作(つく)られている。
Chiếc xe này được sản xuất bằng cách tận dụng công nghệ mới nhất.

2.
野間氏(のまし)は5カ国語(こくご)を駆使(くし)して交渉(こうしょう)をまとめた。
Ông Noma sử dụng thành thạo năm thứ tiếng để tóm tắt cuộc đàm phán.

関 ヲ使(つか)いこなす
Thành thạo
938. 実践(じっせん)
THỰC TIỄN
Thực tiễn

1.
あの政治家(せいじか)は言(い)うことは立派(りっぱ)だが、実践(じっせん)が伴(ともな)っていない。
Chính trị gia kia nói thì rất hay nhưng lại không đi đôi với thực hành. (Nói hay làm dở)

2.
理論(りろん)を実践(じっせん)に移(うつ)す。
Chuyển lý thuyết sang thực hành.

3.
彼女(かのじょ)は計画(けいかく)を立(た)てると、それをきちんと実践(じっせん)するところが偉(えら)い。
Cô ấy lên kế hoạch rồi thực hiện chúng đâu ra đấy, thật là giỏi.

4.
実践的研究(じっせんてきけんきゅう)
Nghiên cứu thực tiễn

合 _的(てき)な
Mang tính thực tiễn

類 ヲ実行(じっこう)スル
Thực hành, thực hiện
939. 着手(ちゃくしゅ)
TRỨC THỦ
Bắt tay vào công việc

1.
そのチームは新(あたら)しいプロジェクトに着手(ちゃくしゅ)した。
Nhóm đó đã bắt tay vào dự án mới.

2.
がれきの撤去作業(てっきょさぎょう)は明日(あす)にも着手(ちゃくしゅ)される。
Công việc di dời đống đổ nát sẽ được bắt đầu vào ngày mai.

合 _金(きん)
Phí trả trước cho luật sư (Đây là chi phí phải trả cho luật sư để họ bắt đầu khởi tố vụ án cho bạn dù vụ kiện có thành công hay thất bại.)

関 ガ着工(ちゃっこう)スル
Khởi công, bắt đầu xây dựng
940. 着手(ちゃくしゅ)
THỐ TRÍ
Biện pháp

1.
警察(けいさつ)はドラッグ使用(しよう)に断固(だんこ)とした措置(そち)をとった。
Cảnh sát đã có biện pháp kiên quyết với hành vi sử dụng ma túy.

2.
ハッカーの被害(ひがい)を受(う)けて、各省庁(かくしょうちょう)は情報流出(じょうほうりゅうしゅつ)防止措置(ぼうしそち)を講(こう)じた。
Chịu sự thiệt hại của hacker, các bộ ngành đã đề xuất các biện pháp ngăn chặn rò rỉ thông tin.

3.
高齢者(こうれいしゃ)には税(ぜい)の特別措置(とくべつそち)が取(と)られている。
Các biện pháp đặc biệt về thuế được thực hiện dành cho người cao tuổi.

連 ~_をするを取(と)る
Có biện pháp

連 _を講(こう)じる
Đề xuất biện pháp

合 特別(とくべつ)_
Biện pháp đặc biệt

関 ヲ処置(しょち)スル
Xử trí

関 ガ対処(たいしょ)スル
Đối phó

関 ガ対応(たいおう)スル
Ứng phó
941. 是正(ぜせい)
THỊ CHÍNH
Xem xét lại, chỉnh sửa lại

1.
最近(さいきん)の超円高(ちょうえんだか)を是正(ぜせい)する方策(ほうさく)が見当(みあ)たらない。
Không tìm được biện pháp để điều chỉnh sự tăng giá của đồng Yên dạo gần đây.

2.
選挙(せんきょ)における1票(ひょう)の格差(かくさ)の早期是正(そうきぜせい)が望(のぞ)まれる。
Cần điều chỉnh sớm sự chênh lệch của 1 phiếu bầu trong cuộc bầu cử.

3.
{不合理(ふごうり)/欠陥(けっかん)/誤(あやま)り...}を是正(ぜせい)する。
Điều chỉnh (sự bất hợp lý/ thiếu sót/ sai lầm)

関 ヲ訂正(ていせい)スル (例(れい).新聞記事(しんぶんきじ)の誤(あやま)りを訂正(ていせい)する。)
Đính chính (Ví dụ: Đính chính lại lỗi trên bài báo.)

※ 「訂正(ていせい)」は書(か)いたり言(い)ったりしたことを直(なお)すときに使(つか)う。
「訂正」dùng khi muốn sửa chữa lại những gì bạn viết hay nói.
942. 是非(ぜひ)
THỊ PHI
Đúng sai; nhất định

①
憲法改正(けんぽうかいせい)の是非(ぜひ)を問(と)う国民(こくみん)投票(とうひょう)が行(おこな)われた。
Một cuộc trưng cầu dân ý đã được tổ chức để hỏi ý kiến đúng sai trong sửa đổi hiến pháp.

連 _を問(と)う
Hỏi đúng sai

関 是(ぜ)か非(ひ)か (=良(よ)いか悪(わる)いか)
Đúng hay sai

②
[(副(ふく))]
Phó từ

関 是(ぜ)か非(ひ)でも (=どうしても)
Nhất định
943. 模索(もさく)
MÔ SÁCH
Tìm kiếm, khám phá

1.
問題(もんだい)の解決(かいけつ)方法(ほうほう)を模索(もさく)する。
Tìm kiếm cách giải quyết vấn đề.

2.
過疎化(かそか)した村(むら)にどのように人(ひと)を呼(よ)び戻(もど)すか模索(もさく)が続(つづ)いている。
Tiếp tục tìm cách làm thế nào để kêu gọi mọi người trở về làng, nơi mà dân số đang suy giảm.

合 暗中(あんちゅう)_
Dò dẫm, mò mẫm trong bóng tối (Nghĩa bóng: tìm kiếm trong bóng tối, phương pháp mới mà không có sự trợ giúp hay manh mối nào.)
944. 折衷(せっちゅう)
CHIẾT TRUNG
Pha trộn, thỏa hiệp

1.
日本(にほん)には洋間(ようま)と和室(わしつ)がある和洋折衷(わようせっちゅう)の家(いえ)が多(おお)い。
Ở Nhật Bản có nhiều ngôi nhà kết hợp giữa Nhật và Âu với những căn phòng kiểu phương Tây và phòng kiểu Nhật.

2.
会議(かいぎ)ではA案(あん)と、B案(あん)、それに二(ふた)つを折衷(せっちゅう)したC案(あん)が討議(とうぎ)された。
Tại cuộc họp, phương án C kết hợp giữa hai phương án A và B đã được thảo luận.

合 和洋(わよう)_
Kết hợp giữa Nhật và Âu

合 _案(あん)
Phương án kết hợp
945. 許容(きょよう)
HỨA DUNG
Chấp nhận

1.
我(わ)が党(とう)としては、与党(よとう)のこの政策(せいさく)は許容(きょよう)できない。
Đối với Đảng chúng tôi, chính sách này của Đảng cầm quyền là không thể chấp nhận.

2.
この騒音(そうおん)は許容(きょよう)の範囲(はんい)を超(こ)えている。
Tiếng ồn này vượt quá phạm vi cho phép.

3.
「X線(せん)の年間(ねんかん)被(ひ)ばく許容量(きょようりょう)はどの程度(ていど)ですか」
"Lượng phơi nhiễm bức xạ cho phép của tia X trong một năm là bao nhiêu?" (Phơi nhiễm bức xạ là sự tiếp xúc với các bức xạ điện tử: tia X, tia gamma… trong tự nhiên, y tế,…)

合 _範囲(はんい)
Phạm vi cho phép

合 _量(りょう)
Lượng cho phép

類 ヲ認(みと)める
Chấp nhận

類 ヲ許(ゆる)す
Cho phép

類 ヲ容認(ようにん)スル
Công nhận
946. 緩和(かんわ)
HOÃN HÒA
Hòa hoãn, nói nhẹ, bớt căng thẳng

1.
電車(でんしゃ)の本数(ほんすう)が増(ふ)えたので、多少(たしょう)混雑(こんざつ)が緩和(かんわ)した。
Vì số lượng tàu tăng lên nên tình trạng tắc nghẽn đã giảm bớt phần nào.

2.
この薬(くすり)は痛(いた)みを緩和(かんわ)する。
Thuốc này làm giảm đau.

3.
規制(きせい)が緩和(かんわ)され、他業種(たぎょうしゅ)への参入(さんにゅう)が容易(ようい)になった。
Các quy định đã được nới lỏng, giúp việc thâm nhập vào các ngành khác dễ dàng hơn.

合 規制(きせい)_
Nới lỏng quy định

合 緊張(きんちょう)_
Giảm bớt căng thẳng

合 金融(きんゆう)_
Nới lỏng tiền tệ

関 ガ緩(ゆる)む
Dịu lại, lỏng lẻo, giảm

関 ヲ緩(ゆる)める
Làm dịu, nới lỏng
947. 解除(かいじょ)
GIẢI TRỪ
Miễn, bãi bỏ

1.
台風(たいふう)が通(とお)り過(す)ぎ、大雨警報(おおあめけいほう)が解除(かいじょ)された。
Bão qua và cảnh báo mưa lớn đã được hủy bỏ.

2.
{警戒(けいかい)/規制(きせい)/アラーム...}を解除(かいじょ)する。
Hủy bỏ/ bãi bỏ (cảnh báo/ quy định/ báo động).

合 武装(ぶそう)_
Giải trừ quân bị (việc cắt giảm, hạn chế hoặc xóa bỏ vũ khí)

関 ヲ解(と)く
Tháo bỏ, cởi bỏ
948. 自粛(じしゅく)
TỰ TÚC
Tự kiềm chế; tự hạn chế

1.
タバコに関(かん)する社会(しゃかい)の見方(みかた)が厳(きび)しくなったので、タバコ業界(ぎょうかい)はテレビCMを自粛(じしゅく)した。
Vì quan điểm xã hội về thuốc lá đã trở nên khắt khe hơn, nên ngành công nghiệp thuốc lá đã tự kiểm soát các quảng cáo trên TV.

2.
節電(せつでん)のため、政府(せいふ)は飲食業者(いんしょくぎょうしゃ)に深夜(しんや)営業(えいぎょう)の自粛(じしゅく)を求(もと)めた。
Để tiết kiệm điện, chính phủ đã yêu cầu các cơ sở kinh doanh ăn uống phải tự kiểm soát việc kinh doanh vào đêm khuya.

連 _を求(もと)める
Yêu cầu tự kiểm điểm

連 _を促(うなが)す
Khuyến khích tự kiểm điểm

合 営業(えいぎょう)_
Kiểm soát kinh doanh

関 ヲ自制(じせい)スル
Tự kiềm chế
949. 治安(ちあん)
TRỊ AN
An ninh trật tự

1.
この辺(へん)は治安(ちあん)がいいので安心(あんしん)だ。
Khu vực này an ninh tốt nên rất an toàn.

連 _がいい⇔悪(わる)い
An ninh tốt ⇔ An ninh kém

連 _を維持(いじ)する⇔乱(みだ)す
Duy trì an ninh ⇔ Phá vỡ an ninh

合 _情勢(じょうせい)
Tình hình an ninh

合 _維持(いじ)(法(ほう))
(Pháp lệnh) duy trì an ninh trật tự
950. 監視(かんし)
GIAM THỊ
Giám sát

1.
このATMは24時間(じかん)監視(かんし)されている。
ATM này được giám sát suốt 24 giờ.

2.
ヘビースモーカーの彼(かれ)は、入院(にゅういん)中(ちゅう)も監視(かんし)の目(め)を逃(のが)れて外(そと)で吸(す)っていた。
Anh ta, người nghiện thuốc lá, ngay cả khi nhập viện cũng tránh sự giám sát của y tá để ra ngoài hút thuốc.

合 _カメラ
Camera giám sát

慣 監視(かんし)の目(め)を逃(のが)れる
Tránh sự giám sát
951. 禁物(きんもつ)
CẤM VẬT
Điều kiêng kỵ, cấm kỵ

1.
試験中(しけんちゅう)、焦(あせ)りは禁物(きんもつ)だ。冷静(れいせい)に考(かんが)えよう。
Trong lúc kiểm tra, nôn nóng là điều cấm kỵ. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.

2.
精密機械(せいみつきかい)に湿気(しっけ)は禁物(きんもつ)だ。
Với các loại máy móc tinh vi thì độ ẩm là điều cấm kỵ.

※ 「~には禁物(きんもつ)だ」という形(かたち)で使(つか)う。
Thường dùng với hình thức mẫu câu sau: 「~は禁物だ」

合 油断(ゆだん)_
Đề phòng, cẩn thận
952. 疑惑(ぎわく)
NGHI HOẶC
Nghi ngờ

1.
刑事(けいじ)は被害者(ひがいしゃ)の話(はなし)に疑惑(ぎわく)(の念(ねん))を抱(いだ)いた。
Cảnh sát điều tra đã nghi ngờ về lời kể của nạn nhân.

2.
記者(きしゃ)が疑惑(ぎわく)の人物(じんぶつ)を追(お)いかけるのは当然(とうぜん)だ。
Việc các phóng viên đuổi theo những nhân vật khả nghi là điều đương nhiên.

連 _を持(も)つ
Nghi ngờ, hoài nghi

連 _を抱(いだ)く
Nghi ngờ, hoài nghi

連 _が晴(は)れる ・ _を晴(は)らす
Sự nghi ngờ được sáng tỏ ⇔ Làm sáng tỏ nghi ngờ

連 _の念(ねん)
Mối nghi ngờ

類 疑念(ぎねん)
Sự nghi ngờ, hoài nghi
953. 見解(けんかい)
KIẾN GIẢI
Cách nghĩ, quan điểm, cách đánh giá

1.
来年(らいねん)の経済(けいざい)の見通(みとお)しについて、政府(せいふ)が見解(けんかい)を述(の)べた。
Chính phủ bày tỏ quan điểm về triển vọng kinh tế trong năm tới.

2.
見解(けんかい)の相違(そうい)
Bất đồng quan điểm

3.
事故原因(じこげんいん)については、専門家(せんもんか)の間(ま)でも見解(けんかい)が分(わ)かれている。
Giữa các chuyên gia cũng có quan điểm khác nhau về nguyên nhân của vụ tai nạn.

連 _が分(わ)かれる
Quan điểm khác nhau

連 _を問(と)う
Hỏi ý kiến/ quan điểm

合 否定的(ひていてき)_ ⇔ 肯定的(こうていてき)_
Quan điểm tiêu cực ⇔ Quan điểm tích cực

類 意見(いけん)
Ý kiến

類 見方(みかた)
Quan điểm

関 観点(かんてん)
Quan điểm
954. 認識(にんしき)
NHẬN THỨC
Nhận thức

①
彼女(かのじょ)は環境問題(かんきょうもんだい)に関(かん)する認識(にんしき)が{不足(ふそく)している/甘(あま)い}。
Nhận thức của cô ấy về các vấn đề môi trường thì (thiếu thốn/ không đầy đủ).

   
対策(たいさく)を立(た)てるためには、まず状況(じょうきょう)をよく認識(にんしき)する必要(ひつよう)がある。
Để lập các đối sách, đầu tiên phải nhận thức rõ tình hình.

連 _が甘(あま)い
Nhận thức không đủ

連 _が不足(ふそく)している
Nhận thức thiếu

連 _に欠(か)ける
Thiếu nhận thức

連 _を深(ふか)める
Nhận thức sâu

連 _を改(あらた)める
Thay đổi nhận thức

合 _不足(ぶそく)
Thiếu nhận thức

合 ヲ再(さい)_スル
Nhận thức lại

②
すい星(ほし)が接近中(せっきんちゅう)だということだが、まだ肉眼(にくがん)ではその姿(すがた)を認識(にんしき)できない。
Nghe nói sao chổi đang đến gần nhưng không thể nhận diện hình dáng của nó bằng mắt thường.
955. 概念(がいねん)
KHÁI NIỆM
Khái niệm

1.
脳死制度(のうしせいど)が認(みと)められるようになり、死(し)の概念(がいねん)が変化(へんか)した。
Với việc ban hành hình thức chết não, khái niệm về cái chết đã thay đổi. (Chết não được sử dụng như là một chỉ tiêu về cái chết hợp pháp.)

2.
「平等(びょうどう)」は概念(がいねん)としては理解(りかい)できるが、実践(じっせん)するのは難(むずか)しい。
"Sự bình đẳng" có thể hiểu như là một khái niệm, nhưng thực hiện thì rất khó.

合 _的(てき)な
Mang tính khái niệm
956. 架空(かくう)
GIÁ KHÔNG
Tưởng tượng, hư cấu

1.
この小説(しょうせつ)は架空(かくう)の町(まち)を舞台(ぶたい)としている。
Cuốn tiểu thuyết này lấy một thành phố tưởng tượng làm bối cảnh.

対 実在(じつざい)
Thực tại

類 空想上(くうそうじょう)
Mơ mộng, ảo tưởng
957. 神秘(しんぴ)
THẦN TẤT
Huyền bí, kì bí

1.
研究者(けんきゅうしゃ)になって宇宙(うちゅう)の神秘(しんぴ)を解(と)き明(あ)かしたい。
Tôi muốn trở thành nhà nghiên cứu và làm sáng tỏ những điều bí ẩn của vũ trụ.

2.
生命(せいめい)の誕生(たんじょう)は神秘(しんぴ)のベールに包(つつ)まれている。
Sự ra đời của sự sống được bao bọc trong một bức màn bí ẩn.

3.
この音楽(おんがく)は神秘的(しんぴてき)なムードに満(み)ちている。
Nhạc này chứa đầy tâm trạng bí ẩn.

連 _に包(つつ)まれる
Được che giấu một cách bí ẩn

連 _に満(み)ちている
Đầy bí ẩn

連 _を解(と)き明(あ)かす
Làm sáng tỏ điều bí ẩn

合 _的(てき)な
Khó hiểu, bí ẩn

合 _主義(しゅぎ)(者(しゃ))
Chủ nghĩa thần bí
958. 驚異(きょうい)
KINH DỊ
Kì diệu

1.
自然界(しぜんかい)の驚異(きょうい)に目(め)を見張(みは)った。
Tôi mở rộng tầm mắt trước sự kỳ diệu của thế giới tự nhiên.

2.
昨日(きのう)のレースで、驚異的(きょういてき)な記録(きろく)が出(で)た。
Một kỷ lục phi thường đã xuất hiện trong cuộc đua ngày hôm qua.

合 _的(てき)な
Phi thường, kỳ diệu
959. 有数(ゆうすう)
HỮU SỐ
Dẫn đầu, nổi bật

1.
山梨県(やまなしけん)は日本(にほん)(で)有数(ゆうすう)のワインの産地(さんち)だ。
Tỉnh Yamanashi là vùng rượu vang hàng đầu của Nhật Bản.

2.
彼(かれ)は世界(せかい)(で)有数(ゆうすう)の生物学者(せいぶつがくしゃ)だ。
Anh ấy là nhà sinh vật học hàng đầu trên thế giới.

類 屈指(くっし)
Dẫn đầu
960. 兆(きざ)し
TRIỆU
Dấu hiệu, điềm báo

1.
先月(せんげつ)から、景気(けいき)は回復(かいふく)の兆(きざ)しを見(み)せている。
Tình hình kinh tế cho thấy dấu hiệu phục hồi từ tháng trước.

2.
2月(がつ)も半(なか)ばを過(す)ぎると、春(はる)の兆(きざ)しが感(かん)じられる。
Sau giữa tháng 2, có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.

連 ~_が見(み)える ・ ~を見(み)せる
Có thể thấy dấu hiệu ・Cho thấy dấu hiệu

類 前兆(ぜんちょう)
Điềm, dấu hiệu

類 兆候(ちょうこう)
Triệu chứng, dấu hiệu

類 前触(まえぶ)れ
Điềm báo
961. 幕開(まくあ)け
MẠC KHAI
Mở đầu, mở màn

1.
21世紀(せいき)の幕開(まくあ)けを世界中(せかいちゅう)の人々(ひとびと)が祝(いわ)った。
Mọi người trên khắp thế giới đã chúc mừng sự mở đầu của thế kỷ 21.

2.
この新薬(しんやく)の開発(かいはつ)は、ガン治療(ちりょう)の新時代(しんじだい)の幕開(まくあ)けになるだろう。
Sự phát triển loại thuốc mới này sẽ mở đầu một kỷ nguyên mới trong điều trị ung thư.

対 幕切(まくぎ)れ
Kết thúc, cảnh cuối (kịch, phim,…)

関 幕(まく)
Màn (sân khấu)

☆ 幕(まく)
Màn, rèm

6.
舞台(ぶたい)の幕(まく)が開(あ)くと、いろいろな動物(どうぶつ)が現(あらわ)れた。
Khi màn sân khấu mở ra, nhiều loài động vật đã xuất hiện.

7.
犯人(はんにん)が逮捕(たいほ)されて、社会(しゃかい)を揺(ゆ)るがした大事件(だいじけん)は幕(まく)を閉(と)じた。
Tên tội phạm đã bị bắt, vụ án lớn gây chấn động xã hội đã "hạ màn".

連 _が開(あ)く ・ _を開(ひら)く ⇔ 閉(と)じる
Hạ màn ・Mở màn ⇔ Đóng màn

連 _が上(あ)がる ⇔ 下(お)りる
Kéo màn ⇔ Hạ màn

合 _間(あい)
Sự gián đoạn, thời gian nghỉ (giữa buổi diễn)

関 カーテン
Rèm
962. 経緯(けいい)
KINH VĨ
Đầu đuôi; diễn biến; sự tình

1.
新聞(しんぶん)には、事件(じけん)の詳(くわ)しい経緯(けいい)は載(の)っていなかった。
Tờ báo không đăng ngọn ngành chi tiết của vụ việc.

2.
交渉(こうしょう)の経緯(けいい)を上司(じょうし)に報告(ほうこく)する。
Báo cáo chi tiết cuộc đàm phán với cấp trên.

類 いきさつ
Chi tiết, toàn bộ câu chuyện

※ 「いきさつ」の方(ほう)が会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
「いきさつ」là từ thường dùng trong hội thoại.

関 経過(けいか)
Quá trình
963. 成(な)り行(ゆ)き
THÀNH HÀNH
Diễn biến, kết quả

1.
その場(ば)の成(な)り行(ゆ)きで、私(わたし)が議長(ぎちょう)をすることになってしまった。
Nhờ vào sự bất chấp thắng - bại, tôi đã trở thành chủ tịch.

2.
事件(じけん)の成(な)り行(ゆ)きに注目(ちゅうもく)する。
Chú ý đến diễn biến vụ việc.

3.
今後(こんご)の成(な)り行(ゆ)き次第(しだい)では、社長(しゃちょう)の辞任(じにん)もあり得(え)る。
Tùy thuộc vào kết quả sau này, giám đốc có thể từ chức.

連 _に任(まか)せる
Phó thác cho số phận

連 _に注目(ちゅうもく)する
Chú ý diễn biến

連 _を見守(みまも)る
Dõi theo kết quả/ diễn biến

連 _次第(しだい)
Tùy thuộc vào kết quả/ diễn biến

連 その場(ば)の_で
Bất chấp thắng - bại (hit or miss)

連 ことの_
Diễn biến của sự việc

合 _任(まか)せ
Phó thác số phận

関 経過(けいか)
Quá trình
964. 行(ゆ)き違(ちが)い
HÀNH VI
Hiểu lầm, lạc đường

①
鈴木(すずき)さんを駅(えき)まで迎(むか)えに行(い)ったのだが、途中(とちゅう)で行(ゆ)き違(ちが)いになってしまった。
Tôi đã đi đón anh Suzuki từ nhà ga, nhưng lại bị lạc giữa đường.

連 _になる
Bị lạc

②
最初(さいしょ)の恋人(こいびと)は、ちょっとした感情(かんじょう)の行(い)き違(ちが)いで別(わか)れてしまった。
Tôi đã chia tay người yêu đầu vì một chút hiểu lầm trong tình cảm.

類 ①②すれ違(ちが)い
Hiểu lầm
965. 道(みち)のり
ĐẠO
Lộ trình, đường đi, tuyến đường

1.
学校(がっこう)までの5キロの道(みち)のりを、毎日(まいにち)歩(ある)いて通(とお)っている。
Tôi đi bộ quãng đường 5km đến trường mỗi ngày.

2.
人生(じんせい)の今(いま)までの道(みち)のりを振(ふ)り返(かえ)ってみた。
Tôi thử nhìn lại quãng đường đời của mình cho đến hiện tại.

関 距離(きょり)
Cự ly, khoảng cách
966. 行(ゆ)く手(て)
HÀNH THỦ
Đường đi

1.
険(けわ)しい山々(やまやま)が一行(いっこう)の行(ゆ)く手(て)を阻(はば)んだ。
Những ngọn núi hiểm trở cản trở đường đi.

2.
彼女(かのじょ)の行(ゆ)く手(て)には多(おお)くの障害が待ち受けているだろう。
Có lẽ sẽ có rất nhiều chông gai đang chờ đợi trên con đường của cô ấy.

連 _を遮(さえぎ)る
Ngáng đường đi

連 _を阻(はば)む
Cản trở đường đi

類 進路(しんろ)
Lộ trình, con đường, định hướng tương lai

関 行(ゆ)く末(すえ)
Số phận
967. 果(は)て
QUẢ
Sau cùng, cuối cùng, tận cùng

1.
宇宙(うちゅう)の果(は)てはどうなっているのだろう。
Tận cùng của vũ trụ không biết như thế nào nhỉ?

2.
彼(かれ)は職(しょく)を転々(てんてん)とし、あげくの果(は)てに海外(かいがい)へ渡(わた)って行方不明(ゆくえふめい)になった。
Anh ấy thay đổi việc liên tục, cuối cùng ra nước ngoài rồi mất tích.

連 _がない
Vô tận, vĩnh cửu

連 あげくの_(に)
Cuối cùng

合 果(は)てしない
Vô tận, bao la

類 最後(さいご)
Cuối cùng

類 終(お)わり
Cuối cùng

(動) ガ果(は)てる
Hoàn tất, kết thúc
968. 決(けつ)
QUYẾT
Quyết định

1.
決(けつ)を採(と)ったところ、賛成派(さんせいは)が反対派(はんたいは)を上回(うわまわ)った。
Sau khi bỏ phiếu, phe tán thành đã vượt quá phe phản đối.

連 _を採(と)る
Bỏ phiếu

合 多数(たすう)_
Biểu quyết

合 否(ひ)_ ⇔ 可(か)_
Phủ quyết ⇔ Thông qua

関 ヲ採決(さいけつ)スル
Bỏ phiếu
969. 目安(めやす)
MỤC AN
Mốc/tiêu chuẩn tham khảo; ước chừng

①
尿(にょう)や血液(けつえき)検査(けんさ)の結果(けっか)は、健康状態(けんこうじょうたい)を知(し)る目安(めやす)になる。
Kết quả xét nghiệm nước tiểu và máu là tiêu chuẩn để nhận biết tình trạng sức khỏe.

関 基準(きじゅん)
Tiêu chuẩn

関 よりどころ
Cơ sở

②
毎日(まいにち)1万歩(まんほ)を目安(めやす)にあるくようにしている。
Tôi cố gắng đi bộ với mục tiêu mười nghìn bước mỗi ngày.

関 基準(きじゅん)
Tiêu chuẩn

関 目標(もくひょう)
Mục tiêu, triển vọng
970. めど
Đầu mối; triển vọng; mốc dự kiến

①
我(わ)が社(しゃ)は来年(らいねん)10月(がつ)をめどに、人員(じんいん)を1000人(にん)削減(さくげん)することを決(き)めた。
Công ty chúng tôi đã quyết định lấy mục tiêu là tháng 10 năm tới sẽ cắt giảm 1000 nhân sự.

②
就職活動(しゅうしょくかつどう)をしているが、なんとかめどがつきそうだ。
Đang tìm kiếm việc làm nhưng dù sao cũng có vẻ triển vọng.

   
問題(もんだい)がこじれて、いつになったら解決(かいけつ)するかめどが立(た)たない。
Vấn đề đang trở nên phức tạp, không có triển vọng rằng khi nào sẽ giải quyết được.

連 _が立(た)つ
Đạt mục tiêu/ có triển vọng

連 _がつく
Có triển vọng

類 見通(みとお)し
Triển vọng, viễn cảnh

類 見込(みこ)み
Triển vọng
971. 宣告(せんこく)
TUYÊN CÁO
Công bố, tuyên án, phán quyết

①
彼(かれ)は医者(いしゃ)に余命(よめい)3カ月(げつ)の宣告(せんこく)を受(う)けた。
Anh ấy nhận được lời tuyên bố rằng chỉ còn sống được 3 tháng từ bác sĩ.

②
裁判官(さいばんかん)は被告(ひこく)に懲役(ちょうえき)10年(ねん)を宣告(せんこく)した。
Thẩm phán tuyên án bị cáo 10 năm tù giam.

③
審判(しんぱん)は選挙(せんきょ)に退場(たいじょう)の宣告(せんこく)をした。
Trọng tài đã tuyên bố cầu thủ rời sân.

連 ①~③_を受(う)ける
Nhận lời tuyên bố/ phán quyết

関 ①~③ヲ告(つ)げる
Thông báo
972. 声明(せいめい)
THANH MINH
Tuyên bố, công bố

1.
政府(せいふ)は事故(じこ)について公式声明(こうしきせいめい)を出(だ)した。
Chính phủ đã ban hành công bố chính thức về vụ tai nạn.

2.
住民(じゅうみん)は市長(しちょう)に抗議声明(こうぎせいめい)を手渡(てわた)した。
Người dân đã đưa ra tuyên bố phản đối thị trưởng.

連 _を出(だ)す
Ban hành công bố/ đưa ra tuyên bố

連 _を発表(はっぴょう)する
Đưa ra tuyên bố

合 _書(しょ)
Bản tuyên bố

合 _文(ぶん)
Văn bản tuyên bố

合 公式(こうしき)_
Tuyên bố chính thức

合 抗議(こうぎ)_
Tuyên bố phản đối
973. 樹立(じゅりつ)
THỤ LẬP
Thành lập, thiết lập

①
昨日(きのう)、新(しん)政権(せいけん)が樹立(じゅりつ)した。
Hôm qua, chính quyền mới đã được thành lập.

   
新党(しんとう)を樹立(じゅりつ)する。
Thành lập đảng mới.

   
国交樹立(こっこうじゅりつ)
Thiết lập quan hệ ngoại giao.

②
マラソンで谷内(たにうち)選手(せんしゅ)が世界(せかい)新記録(しんきろく)を樹立(じゅりつ)した。
VĐV Taniuchi đã thiết lập kỷ lục mới trên thế giới trong cuộc đua Maraton.
974. 統率(とうそつ)
THỐNG SUẤT
Chỉ huy, thống lĩnh

1.
上司(じょうし)には部下(ぶか)を統率(とうそつ)する力(りょく)が求(もと)められる。
Là cấp trên đòi hỏi phải có năng lực lãnh đạo cấp dưới.

2.
サルの群(む)れはボスざるによって統率(とうそつ)されている。
Bầy khỉ được dẫn đầu bởi con khỉ đầu đàn.

合 _力(りょく) (例(れい).統率力(とうそつりょく)がある⇔ない)
Năng lực lãnh đạo (Ví dụ: Có năng lực lãnh đạo ⇔ Không có năng lực lãnh đạo)

関 ヲ指揮(しき)(ヲ)スル
Chỉ huy
975. 勢力(せいりょく)
THẾ LỰC
Quyền lực, thế lực, sức mạnh

①
今(いま)社内(しゃない)で二(ふた)つのグループが勢力(せいりょく)を争(あらそ)っている。
Hiện 2 nhóm đang cạnh tranh năng lực trong công ty.

   
彼女(かのじょ)は芸能界(げいのうかい)で勢力(せいりょく)がある。
Cô ấy là người có thế lực trong showbiz.

   
台風(たいふう)の勢力(せいりょく)が衰(おとろ)えた。
Ảnh hưởng của cơn bão đã suy yếu.

   
大(おお)きな勢力(せいりょく)を持(も)つ。
Có sức mạnh to lớn.

連 _がある⇔ない
Có năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng ⇔ Không có năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

連 _を得(え)る
Có được năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

連 _が増(ま)す
Năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng tăng lên

連 _を伸(の)ばす
Tăng cường năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

連 _が衰(おとろ)える
Năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng bị suy yếu

連 _を失(うしな)う
Mất năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

連 _が強(つよ)い⇔弱(よわ)い
Năng lực, ảnh hưởng mạnh mẽ ⇔ Năng lực, ảnh hưởng yếu

合 _争(あらそ)い
Cạnh tranh năng lực

合 _範囲(はんい)
Phạm vi năng lực

②
世界(せかい)に新(あたら)しい勢力(せいりょく)が現(あらわ)れた。
Một thế lực mới đã xuất hiện trên thế giới.
976. 台頭(たいとう)
ĐÀI ĐẦU
Trỗi dậy; vươn lên

1.
短距離走(たんきょりそう)の世界(せかい)に新勢力(しんせいりょく)が台頭(たいとう)してきた。
Trong làng đua cự ly ngắn đã xuất hiện một nhân tố mới đáng gờm.

2.
経済悪化(けいざいあっか)の状況(じょうきょう)で保護主義(ほごしゅぎ)の台頭(たいとう)が懸念(けねん)される。
Quan ngại về sự xuất hiện của chủ nghĩa bảo hộ trong bối cảnh suy thoái kinh tế.

関 ガ出現(しゅつげん)スル
Xuất hiện

関 ガ進出(しんしゅつ)スル
Tiến lên, thúc đẩy
977. 形勢(けいせい)
HÌNH THẾ
Tình thế, tình cảnh, tình trạng, điều kiện

1.
試合(しあい)の形勢(けいせい)は後半(こうはん)になって逆転(ぎゃくてん)した。
Tình thế trận đấu đã đảo ngược trong nửa hiệp sau.

2.
2社(しゃ)が特許(とっきょ)をめぐって争(あらそ)っているが、形勢(けいせい)はA社(しゃ)に有利(ゆうり)だ。
Hai công ty đang tranh chấp bản quyền nhưng tình thế có lợi cho công ty A.

連 _が変(か)わる
Tình thế thay đổi

連 _が逆転(ぎゃくてん)する
Tình thế đảo ngược

連 _が有利(ゆうり)な⇔不利(ふり)な
Tình thế có lợi ⇔ Tình thế bất lợi

類 情勢(じょうせい)
Tình thế
978. 突破(とっぱ)
ĐỘT PHÁ
Đột phá, phá vỡ

①
友人(ゆうじん)は倍率(ばいりつ)10倍(ばい)の難関(なんかん)を突破(とっぱ)して、国費留学生(こくひりゅうがくせい)に選(えら)ばれた。
Bạn tôi đã vượt qua khó khăn với tỉ lệ chọi cao gấp 10 lần và được đi du học theo học bổng nhà nước.

連 難関(なんかん)を_する
Vượt qua khó khăn

合 _口(こう) (例(れい).突破口(とっぱこう)を開(あ)く。)
Phòng tuyến, nút thắt, đầu mối của vấn đề (Ví dụ: Mở đường, mở lối./ Tháo gỡ nút thắt./ Giải quyết được vấn đề khó khăn.) (Nghĩa bóng)

②
昨年(さくねん)、この国(くに)の人口(じんこう)は1億人(おくにん)を突破(とっぱ)した。
Năm ngoái, dân số của nước này đã vượt quá 100 triệu người.

関 ガ超(こ)える
Vượt quá
979. 展開(てんかい)
TRIỂN KHAI
Triển khai, khám phá

①
二人(ふたり)の学者(がくしゃ)は激(はげ)しい論争(ろんそう)を展開(てんかい)した。
Hai học giả đã mở ra một cuộc tranh luận gay gắt.

   
この先(さき)の試合(しあい)の展開(てんかい)はどうなるだろうか。
Việc triển khai trận đấu này trong tương lai sẽ như thế nào đây?

   
事件(じけん)は思(おも)わぬ方向(ほうこう)へ展開(てんかい)した。
Sự việc đã phát triển theo hướng không lường trước được.

関 ヲ繰(く)り広(ひろ)げる
Mở ra, trải ra

関 ガ進展(しんてん)スル
Phát triển

②
飛行機(ひこうき)の空(そら)から下(した)を見(み)ると、すばらしい景色(けしき)が展開(てんかい)した。
Khi nhìn xuống từ cửa sổ máy bay, một khung cảnh tuyệt vời mở ra trước mắt.

類 ガ広(ひろ)がる
Mở rộng ra
980. 開拓(かいたく)
KHAI THÁC
Khai thác, khai phá, tiên phong, đi đầu

①
明治時代(めいじじだい)になって、北海道(ほっかいどう)の開拓(かいたく)は急激(きゅうげき)に進(すす)んだ。
Vào thời đại Minh Trị, việc khai phá Hokkaido đã phát triển mạnh mẽ.

   
山野(さんや)を開拓(かいたく)する。
Khai phá đất hoang.

合 _者(しゃ)
Người khai thác, người tiên phong

合 _精神(せいしん)
Tinh thần tiên phong

関 ヲ開墾(かいこん)スル
Khai khẩn

関 ヲ干拓(かんたく)スル
Khai hoang, khai thác

②
新(あたら)しい {販路(はんろ)/ルート/分野(ぶんや)...}を開拓(かいたく)する。
Khai thác (thị trường tiêu thụ/ lộ trình/ lĩnh vực mới).

合 新規(しんき)_
Khai thác mới
981. 拡散(かくさん)
KHUẾCH TÁN
Khuếch tán, phát tán, lan rộng

1.
排気口(はいきこう)から出(で)た汚染物質(おせんぶっしつ)は、風(かぜ)に乗(の)って町中(まちじゅう)に拡散(かくさん)した。
Các chất ô nhiễm thải ra từ cửa xả khí đã theo gió phát tán vào trong thành phố.

2.
核拡散防止条約(かくかくさんぼうしじょうやく)
Hiệp ước Cấm phổ biến Vũ khí Hạt nhân (Nuclear Non-Proliferation Treaty - NPT hoặc NNPT).

類 ガ広(ひろ)がる
Lan truyền
982. 膨張(ぼうちょう)
BÀNH TRƯỚNG
Mở rộng, bành trướng

1.
空気(くうき)は暖(あたた)めると膨張(ぼうちょう)する。
Không khí giãn nở khi được làm nóng.

2.
この都市(とし)は人口(じんこう)が膨張(ぼうちょう)している。
Dân số của thành phố này đang mở rộng.

対 ガ収縮(しゅうしゅく)スル
Giảm bớt, co lại

関 ガ膨(ふく)らむ
Làm to lên, làm phồng ra
983. 無数(むすう)
VÔ SỐ
Vô số, vô kể

1.
夜空(よぞら)に無数(むすう)の星(ほし)が輝(かがや)いている。
Vô số ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.

2.
地球上(ちきゅうじょう)では、体(からだ)に感(かん)じない地震(じしん)が無数(むすう)に起(お)きているという。
Nghe nói có vô số trận động đất xảy ra trên trái đất mà cơ thể không cảm nhận được.

※ 副詞(ふくし)的(てき)にも使(つか)う。
Cũng được sử dụng như một trạng từ.
984. 固執(こしつ)
CỐ CHẤP
Cố chấp

1.
あの人(ひと)は自分(じぶん)の意見(いけん)に固執(こしつ)して、人(ひと)の話(はなし)を聞(き)こうとしない。
Người đó cứ cố chấp vào ý kiến của mình mà không có ý định lắng nghe câu chuyện của mọi người.

※ 良(よ)くない意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường được sử dụng với nghĩa không tốt.

関 ガ執着(しゅうちゃく)スル
Lưu luyến, dính chặt

関 ガこだわる
Kiên quyết
985. 阻害(そがい)
TRỞ HẠI
Trở ngại, cản trở

1.
親(おや)の過剰(かじょう)な干渉(かんしょう)は子供(こども)の自立(じりつ)を阻害(そがい)することもある。
Sự can thiệp quá mức của cha mẹ có thể cản trở sự tự lập của trẻ.

2.
保護主義(ほごしゅぎ)は公平(こうへい)な競争(きょうそう)を阻害(そがい)している。
Chủ nghĩa bảo hộ đang cản trở việc cạnh tranh công bằng.

合 _要因(よういん)
Nhân tố gây cản trở

対 ヲ促進(そくしん)スル
Thúc đẩy

関 ヲ邪魔(じゃま)スル
Cản trở

関 ヲ妨(さまた)げる
Gây trở ngại, ảnh hưởng
986. 擁護(ようご)
ỦNG HỘ
Ủng hộ, hỗ trợ

1.
人権(じんけん)を擁護(ようご)する。
Bảo vệ quyền con người.

2.
タレントが暴力団(ぼうりょくだん)を擁護(ようご)する発言(はつげん)をして問題(もんだい)になった。
Ngôi sao truyền hình tuyên bố bảo vệ nhóm giang hồ và đã trở thành vấn đề nóng hổi.

合 人権(じんけん)_
Bảo vệ quyền con người

関 ヲ守(まもる)
Bảo vệ

関 ヲ保護(ほご)スル
Bảo hộ
987. 保障(ほしょう)
BẢO CHƯỚNG
Đảm bảo, xác nhận

1.
思想(しそう) ・ 言論(げんろん)の自由(じゆう)は、憲法(けんぽう)によって保障(ほしょう)されている。
Tự do Tư tưởng - Tự do Ngôn luận được bảo đảm bởi Pháp luật.

2.
{権利(けんり)/生活(せいかつ)/平和(へいわ)...}を保障(ほしょう)する。
Bảo đảm (quyền lợi/ cuộc sống/ hòa bình).

合 社会(しゃかい)_
Bảo hiểm xã hội

合 安全(あんぜん)_
Bảo hiểm an toàn

合 災害(さいがい)_
Bảo hiểm tai nạn

合 医療(いりょう)_
Bảo hiểm y tế

合 警備(けいび)_
Bảo đảm an ninh

※ ヲ保証(ほしょう) (ヲ)スル
Bảo đảm, bảo hành
988. 補償(ほしょう)
BỒ THƯỜNG
Bồi thường

1.
銀行(ぎんこう)が倒産(とうさん)した場合(ばあい)、預金(よきん)は1000円(えん)まで補償(ほしょう)される。
Trường hợp ngân hàng phá sản, tiền gửi sẽ được bồi thường lên tới 10 triệu yên.

2.
被害者(ひがいしゃ)に補償(ほしょう)する。
Bồi thường cho nạn nhân.

合 _金(きん)
Tiền bồi thường

合 _額(がく)
Khoản tiền bồi thường

関 ヲ賠償(ばいしょう)スル
Bồi thường (Khi gây ra các ảnh hưởng đến tinh thần, thể xác)

関 ヲ弁償(べんしょう)(ヲ)スル
Bồi thường (Khi gây ra các ảnh hưởng về vật chất)

関 ヲ償(つぐな)う
Bồi thường, bù đắp
989. 補足(ほそく)
BỔ TÚC
Bổ sung (giải thích thêm)

1.
<会議(かいぎ)で> 「先(さき)ほどの説明(せつめい)を補足(ほそく)させていただきます。」
(Tại cuộc họp) "Tôi xin phép được bổ sung thêm vào lời giải thích lúc nãy."

2.
レポートで、説明(せつめい)に補足(ほそく)してグラフあ図(ず)を載(の)せた。
Trong bài báo cáo, tôi đã tăng thêm các biểu đồ và sơ đồ để bổ sung vào phần giải thích.

連 ニ_を加(くわ)える
Thêm bổ sung

合 _点(てん)
Điểm bổ sung

合 _説明(せつめい)
Giải thích bổ sung

合 _的(てき)な
Bổ sung

関 ヲ補(おぎな)う
Bổ sung

関 ヲ補充(ほじゅう)スル
Bổ sung
990. 補給(ほきゅう)
BỔ CẤP
Bổ sung

1.
マラソンでは、走(はし)っている途中(とちゅう)で水分(すいぶん)を補給(ほきゅう)することができる。
Trong cuộc đua Maraton, có thể bổ sung nước trong khi chạy.

2.
車(くるま)にガソリンを補給(ほきゅう)する。
Đổ xăng xe. (Cung cấp xăng cho xe.)

合 栄養(えいよう)_
Bổ sung dinh dưỡng
991. 摂取(せっしゅ)
NHIẾP THỦ
Hấp thụ, truyền (nước, văn hóa)

1.
日本人(にほんじん)は塩分(えんぶん)の摂取(せっしゅ)が多(おお)い傾向(けいこう)にある。
Người Nhật có xu hướng tiêu thụ nhiều muối.

2.
外国(がいこく)の文化(ぶんか)を摂取(せっしゅ)する。
Tiếp thu văn hóa nước ngoài.

合 _量(りょう)
Lượng tiêu thụ

関 ヲ取(と)り入(い)れる
Tiếp thu, đưa vào
992. 欠乏(けつぼう)
KHIẾM PHÁP
Thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn

1.
あの国(くに)は内戦状態(ないせんじょうたい)で、食糧(しょくりょう)が欠乏(けつぼう)している。
Đất nước đang trong tình trạng nội chiến và thiếu lương thực.

2.
鉄分(てつぶん)の欠乏(けつぼう)で、貧血(ひんけつ)になった。
Bị thiếu máu do thiếu chất sắt.

3.
{資金(しきん)/物資(ぶっし)/酸素(さんそ)...}が欠乏(けつぼう)する。
Thiếu (vốn/ chất/ oxy).

類 ガ不足(ふそく)スル
Thiếu

関 乏(とぼ)しい
Thiếu sót
993. 添加(てんか)
THIÊM GIA
Thêm vào; pha thêm (phụ gia)

1.
食品(しょくひん)に防腐剤(ぼうふざい)を添加(てんか)する。
Thêm chất bảo quản vào thực phẩm.

合 食品(しょくひん)_物(ぶつ)
Chất phụ gia thực phẩm

関 ヲ加(くわ)える
Thêm vào
994. 成分(せいぶん)
THÀNH PHẦN
Thành phần

1.
最近(さいきん)の食品(しょくひん)には成分表示(せいぶんひょうじ)がしてあるものが多(おお)い。
Trên các thực phẩm gần đây thường có hiển thị các thành phần.

2.
米(こめ)の主要(しゅよう)成分(せいぶん)はでんぷんだ。
Thành phần chính của gạo là tinh bột.

合 _表示(ひょうじ)
Hiển thị thành phần

合 _分析(ぶんせき)
Phân tích thành phần
995. 内訳(うちわけ)
NỘI DỊCH
Diễn giải thành từng mục, phân loại

1.
給与明細(きゅうよめいさい)には給与(きゅうよ)の内訳(うちわけ)は書(か)いてある。
Trên bảng lương có ghi chi tiết từng khoản lương.

関 明細(めいさい)
Chi tiết
996. 除外(じょがい)
TRỪ NGOẠI
Loại trừ, ngoại trừ

1.
応募者(おうぼしゃ)のうち、未経験者(みけいけんしゃ)を除外(じょがい)した。
Loại ra những người thiếu kinh nghiệm trong số các ứng viên.

2.
計画停電(けいかくていでん)の実施(じっし)にあたり、東京(とうきょう)23区(く)の一部(いちぶ)は除外(じょがい)された。
Khi thực hiện cắt điện theo kế hoạch, một số quận trong 23 quận của Tokyo đã được loại ra.

関 ヲ除(のぞ)く
Loại khỏi, loại ra
997. 還元(かんげん)
HOÀN NGUYÊN
Hoàn lại/qui đổi; giảm giá

1.
企業(きぎょう)は利益(りえき)を消費者(しょうひしゃ)に還元(かんげん)することが求(もと)められる。
Công ty bị yêu cầu trả lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

合 濃縮(のうしゅく)_ (ジュース)
Từ hỗn hợp cô đặc (from concentrate) (Nước ép) (Thường thấy trên các bao bì của các loại nước ép. Nghĩa là hoa quả được nấu với nhiệt để bay hơi nước và cô đọng lại dưới dạng si rô.)
998. 共存(きょうぞん)
CỘNG TỒN
Cùng tồn tại

1.
このあたりでは、多(おお)くの民族(みんぞく)が平和的(へいわてき)に共存(きょうぞん)してきた。
Ở vùng này, nhiều dân tộc đã chung sống hòa bình.

2.
自然(しぜん)と人間(にんげん)との共存(きょうそん)を考(かんが)えるべきだ。
Nên suy nghĩ về việc chung sống giữa thiên nhiên và con người.

連 _を図(はか)る
Lên kế hoạch cùng chung sống

合 平和(へいわ)_
Cùng chung sống hòa bình

合 _共栄(きょうえい)
Cùng chung sống và phát triển thịnh vượng
999. 奨励(しょうれい)
TƯỞNG LỆ
Động viên, khuyến khích

1.
学校(がっこう)は生徒(せいと)に読書(どくしょ)を奨励(しょうれい)した。
Trường khuyến khích học sinh đọc sách.

2.
奨励金(しょうれいきん)をもらえるよう頑張(がんば)ろう。
Hãy cố gắng để nhận được học bổng khuyến khích.

合 _金(きん)
Học bổng khuyến khích, tiền thưởng khuyến khích

関 ヲ勧(すす)める
Khuyến khích
1000. 報酬(ほうしゅう)
BÁO THÙ
Tiền công, thù lao

1.
この事件(じけん)はめんどうだが、報酬(ほうしゅう)がいいのでやめられない。
Công việc này khá phức tạp nhưng không thể bỏ việc vì thù lao rất cao.

2.
報酬(ほうしゅう)を {もらう/得(え)る/支払(しはら)う...}。
(Nhận lấy/ Lấy được/ Trả) thù lao.

合 無(む)_
Không lấy tiền, không phải trả tiền
1001. 待望(たいぼう)
ĐÃI VỌNG
Mong đợi từ lâu

1.
待望(たいぼう)の子供(こども)が生(う)まれた。
Đứa trẻ được chờ đợi từ lâu đã ra đời.

2.
ようやく待望(たいぼう)の我(わ)が家(や)を手(て)に入(い)れた。
Cuối cùng đã sở hữu ngôi nhà mà chúng tôi chờ đợi từ lâu.

3.
閉塞感(へいそくかん)が濃(こ)い時代(じだい)には、英雄待望論(えいゆうたいぼうろん)が出現(しゅつげん)するようだ。
Dường như Thuyết Anh hùng Đãi vọng xuất hiện ngay thời điểm chúng tôi tuyệt vọng sâu sắc.

関 ヲ待(ま)ち望(のぞ)む
Kỳ vọng

関 ヲ期待(きたい)スル
Kỳ vọng
1002. 節度(せつど)
TIẾT ĐỘ
Chừng mực

1.
「旅行(りょこう)中(ちゅう)は節度(せつど)のある行動(こうどう)をとるように」と先生(せんせい)がおっしゃった。
Giáo viên đã nói: "Hãy hành động có chừng mực trong khi đi du lịch".

2.
お金儲(かねもう)けにも節度(せつど)がある。何(なに)をしてもいいというわけではない。
Ngay cả kiếm tiền cũng phải có chừng mực. Không có nghĩa là làm cái gì cũng được.

連 _を守(まも)る
Giữ chừng mực

連 ニ_がある⇔ない
Có chừng mực ⇔ Không có chừng mực

連 _をわきまえる
Nhận thức rõ chừng mực

関 分別(ぶんべつ)
Phân biệt
1003. 義理(ぎり)
NGHĨA LÝ
Nghĩa tình/ơn nghĩa; phép xã giao; nghĩa vụ

①
山本(やまもと)さんには依然(いぜん)助(たす)けてもらった義理(ぎり)があるので、依頼(いらい)を断(ことわ)ることはできない。
Tôi đã mang ơn giúp đỡ của ông Yamamoto trước đây nên không thể từ chừ chối lời nhờ vả của ông ấy được.

   
本田(ほんだ)さんはとても義理(ぎり)がたい人(ひと)だ。
Anh Honda là người có tinh thần trách nhiệm cao.

   
行(い)きたくなかったが、義理(ぎり)で出席(しゅっせき)した。
Không muốn đi nhưng tôi vẫn tham dự vì trách nhiệm/ bổn phận.

連 ニ_がある⇔ない
Có trách nhiệm/ bổn phận ⇔ Không có trách nhiệm, bổn phận

合 _人情(にんじょう)
Bổn phận và tình cảm/ Trách nhiệm và tình cảm

合 _堅(がた)い
Có tinh thần trách nhiệm cao

慣 義理(ぎり)と人情(にんじょう)の板挟(いたばさ)み
Giằng xé giữa bổn phận và tình cảm

②
彼女(かのじょ)は弟(おとうと)の配偶者(はいぐうしゃ)なので、義理(ぎり)の妹(いもうと)ということになる。
Cô ấy là vợ của em trai tôi, nên sẽ là em dâu của tôi.

関 義父(ぎふ)
Bố chồng/ bố vợ

関 義母(ぎぼ)
Mẹ chồng/ mẹ vợ

関 義兄(ぎけい)
Anh rể/ anh vợ/ anh kết nghĩa

関 義姉(ぎし)
Chị dâu/ chị vợ/ chị kết nghĩa

関 義弟(ぎてい)
Em rể/ em vợ/ em kết nghĩa

関 義妹(ぎまい)
Em gái chồng/ vợ/ em gái kết nghĩa
1004. 情緒(じょうちょ)
TÌNH TỰ
Cảm xúc, tình thân

①
このあたりには下町(したまち)の情緒(じょうちょ)が残(のこ)っている。
Không khí của khu phố buôn bán vẫn còn sót lại nơi đây.

   
情緒(じょうちょ)豊(ゆた)かな港(みなと)街(まち)を散歩(さんぽ)する。
Đi bộ quanh thị trấn cảng giàu cảm xúc.

連 _がある⇔ない
Có cảm xúc ⇔ Không có cảm xúc

合 _的(てき)な
Cảm động, xúc cảm

合 異国(いこく)_
Không khí của nước ngoài

合 下町(したまち)_
Không khí của khu phố buôn bán

合 _豊(ゆた)かな
Giàu cảm xúc

②
彼女(かのじょ)は失恋(しつれん)して以来(いらい)、情緒(じょうちょ)が不安定(ふあんてい)だ。
Kể từ khi thất tình, tinh thần cô ấy không ổn định.

合 _不安定(ふあんてい)
Tinh thần không ổn định

合 _障害(しょうがい)
Rối loạn cảm xúc/ sang chấn tinh thần

関 精神(せいしん)
Tinh thần

関 心理(しんり)
Tâm lý
1005. 動揺(どうよう)
ĐỘNG GIAO
Dao động; bối rối; rúng động

1.
面接(めんせつ)で思(おも)わぬことを聞(き)かれて動揺(どうよう)し、うまく答(こた)えられなかった。
Tại buổi phỏng vấn tôi bối rối khi bị hỏi một câu bất ngờ nên đã không thể trả lời tốt.

2.
初愛(うい)の人(ひと)と再会(さいかい)し、心(こころ)の動揺(どうよう)を抑(おさ)えることができなかった。
Gặp lại mối tình đầu, tôi không thể ngăn nổi những bối rối trong lòng.

連 _が激(はげ)しい
Sự bối rối/ nỗi bất an dữ dội

連 _を抑(おさ)える
Ngăn cản sự bối rối/ nỗi bất an
1006. むら
Không đều, chắp vá

①
彼(かれ)の成績(せいせき)は、科目(かもく)によってむらがある。
Thành tích của anh ấy có sự không đồng đều tùy thuộc vào từng môn học.

   
気分(きぶん)にむらがある。
Tâm trạng có sự bất ổn.

②
布(ぬの)を赤(あか)く染(そ)めようとしたら、むらになってしまった。
Tôi cố nhuộm vải màu đỏ nhưng lại trở nên loang lổ.

連 _になる
Trở nên loang lổ/ không đều

連 _ができる
Có thể không đồng đều

連 ①②ニ_がある⇔ない
Có sự bất ổn/ không đồng đều ⇔ Không có sự bất ổn

連 _が大(おお)きい
Sự không đồng đều/ sự bất ổn lớn
1007. 風潮(ふうちょう)
PHONG TRIỀU
Xu hướng

1.
「その場(ば)の空気(くうき)を読(よ)む」ことを重視(じゅうし)するのが、最近(さいきん)の若者の風潮(わかものふうちょう)だ。
Chú trọng việc "Hiểu chuyện" là xu hướng của giới trẻ gần đây.

2.
手軽(てがる)さを求(もと)める世(よ)の風潮(ふうちょう)に逆(さか)らって、父(ちち)は手間(てま)のかかる有機(ゆうき)栽培(さいばい)を続(つづ)けている。
Ngược lại với xu hướng của thế giới là tìm kiếm sự đơn giản, bố tôi vẫn tiếp tục với việc canh tác hữu cơ tốn công tốn sức.

3.
世(よ)(の中(なか))の_
Xu hướng thế giới

連 時代(じだい)の_
Xu hướng thời đại

連 _に従(したが)う ⇔ 逆(さか)らう
Theo xu hướng ⇔ Đi ngược xu hướng
1008. 実態(じったい)
THỰC THÁI
Thực tế

1.
あの会社(かいしゃ)は儲(もう)かっているように見(み)えるが、実態(じったい)はひどいらしい。
Công ty kia trông có vẻ kinh doanh tốt (có lời), nhưng thực tế thì khá tồi tệ.

2.
実態(じったい)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra thực tế

類 実状(じつじょう)
Thực trạng
1009. 暴露(ばくろ)
BẠO LỘ
Bộc lộ, lộ ra

1.
社員(しゃいん)の一人(ひとり)が、社長(しゃちょう)の不祥事(ふしょうじ)をマスコミに暴露(ばくろ)した。
Một trong những nhân viên đã tiết lộ vụ bê bối của giám đốc với truyền thông.

2.
{秘密(ひみつ)/スキャンダル/悪事(あくじ)...}を暴露(ばくろ)する。
Tiết lộ/ Vạch trần (bí mật/ xì căng đan/ tội ác).

合 _記事(きじ)
Bài viết vạch trần

対 ヲ隠蔽(いんぺい)スル
Giấu kín

関 ヲあばく
Phơi bày, vạch trần

関 ヲばらす
Tiết lộ
1010. 逃亡(とうぼう)
ĐÀO VONG
Đào tẩu; bỏ trốn

1.
犯人(はんにん)は5年(ねん)の逃亡(とうぼう)の末(すえ)、警察(けいさつ)に捕(つか)まった。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ sau một năm bỏ trốn.

2.
海外(かいがい)へ逃亡(とうぼう)する。
Chạy trốn ra nước ngoài.

関 ガ逃(に)げる
Trốn chạy

関 ガ逃走(とうそう)スル
Đào tẩu, bỏ trốn
1011. 逃避(とうひ)
ĐÀO TỊ
Lẩn tránh, né tránh

1.
現実(げんじつ)から目(め)を背(そむ)け、夢(ゆめ)の世界(せかい)に逃避(とうひ)しても、何(なん)の解決(かいけつ)にもならない。
Dù có làm ngơ thực tại và trốn tránh trong thế giới mơ mộng thì cũng không giải quyết được gì cả.

合 現実(げんじつ)_
Trốn tránh thực tại

類 ガ逃(に)げる
Chạy trốn

関 ガ逃亡(とうぼう)スル
Chạy trốn

※ 「逃避(とうひ)」は精神的(せいしんてき)な意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
「逃避」thường sử dụng với ý nghĩa mang tính tinh thần.
1012. 第三者(だいさんしゃ)
ĐỆ TAM GIẢ
Bên thứ ba

1.
粉飾決算(ふんしょくけっさん)が明(あき)らかになり、A社(しゃ)は役員会(やくいんかい)に第三者(だいさんしゃ)を加(くわ)えることになった。
Để việc quyết toán sổ sách trở nên minh bạch, công ty A quyết định thêm một bên thứ ba vào hội đồng.

2.
「家族間(かぞくま)の問題(もんだい)は複雑(ふくざつ)なので、第三者(だいさんしゃ)に調停(ちょうてい)を依頼(いらい)しよう。」
"Vì các vấn đề trong gia đình rất phức tạp, chúng ta hãy yêu cầu bên thứ ba hòa giải."

対 当事者(とうじしゃ)
Đương sự, bên liên quan
1013. 言(い)い分(ぶん)
NGÔN PHÂN
Giải bày, phân trần

1.
兄弟(きょうだい)げんかをすると、母(はは)はそれぞれの言(い)い分(ぶん)をきちんと聞(き)いてくれた。
Khi anh em cãi nhau, mẹ đều lắng nghe lời giải thích của từng đứa.

2.
あの交通事故(こうつうじこ)では、被害者(ひがいしゃ)と加害者(かがいしゃ)の言(い)い分(ぶん)が大(おお)きく食(く)い違(ちが)っている。
Trong vụ tai nạn giao thông nọ, lời khai của nạn nhân và người gây tai nạn mâu thuẫn với nhau.

連 _がある⇔ない
Có lời giải thích/ biện hộ… ⇔ Không có lời giải thích/ biện hộ

類 主張(しゅちょう)
Quan điểm
1014. 言(い)いなり
NGÔN
Vâng lời, gọi dạ bảo vâng

1.
兄(あに)は気(き)が弱(よわ)く、何(なん)でも父(ちち)の言(い)いなりだ。
Anh trai tôi khá nhút nhát và việc gì cũng nghe theo lời bố.

2.
「これ以上(いじょう)、あなたの言(い)いなりにはなりません。自分(じぶん)の思(おも)う通(どお)りにやります」
"Từ giờ tôi sẽ không nghe theo lời của anh nữa. Tôi sẽ làm theo những gì tôi nghĩ."

連 ~の_になる
Nghe theo lời của ~

類 言(い)うがまま
Răm rắp nghe theo

関 ガ服従(ふくじゅう)スル
Phục tùng, vâng lệnh
1015. 模倣(もほう)
MÔ PHỎNG
Mô phỏng, sao chép

1.
彼(かれ)の絵(え)は有名画家(ゆうめいがか)の模倣(もほう)に過(す)ぎない。
Tranh của ông ấy chẳng qua chỉ là sao chép lại của các họa sĩ nổi tiếng.

2.
子供(こども)は親(おや)の行動(こうどう)を模倣(もほう)する。
Đứa trẻ bắt chước lại hành động của bố mẹ.

対 ヲ創造(そうぞう)スル
Sáng tạo

類 ヲ真似(まね) (ヲ)スル
Bắt chước

類 ヲコピースル
Sao chép

関 独創的(どくそうてき)な
Có sức sáng tạo

関 独創性(どくそうせい)
Tính sáng tạo
1016. 着目(ちゃくもく)
TRƯỚC MỤC
Chú ý, tập trung vào

1.
免疫(めんえき)の働(はたら)きに着目(ちゃくもく)して、新(あたら)しい治療法(ちりょうほう)が開発(かいはつ)された。
Một phương pháp điều trị mới đã được phát triển tập trung vào cơ chế hoạt động của hệ miễn dịch.

2.
売上(うりあげ)だけに着目(ちゃくもく)していると、利益率(りえきりつ)を見逃(みのが)してしまうことがあるので要注意(ようちゅうい)だ。
Nếu chỉ tập trung vào doanh thu có thể sẽ bỏ lỡ tỉ suất lợi nhuận nên hãy lưu ý.

関 ガ着眼(ちゃくがん)スル
Chú ý, để mắt tới

関 ガ注目(ちゅうもく)スル
Chú ý

関 ヲ注視(ちゅうし)スル
Chú trọng
1017. 趣(おもむき)
THÚ
Thú vị; nét; phong vị; ý vị

①
ここは出戸時代(でどじだい)に造(つく)られた庭園(ていえん)で、とても趣(おもむき)がある。
Đây là khu vườn được xây dựng tại thời Edo và rất có sức hấp dẫn.

連 _がある⇔ない
Có/ không có sức hấp dẫn

類 情趣(じょうしゅ)
Tình cảm, cảm nghĩ

類 風情(ふぜい)
Ý vị, phong tình

②
このあたりの町並(まちな)みは、戦前(せんぜん)の趣(おもむき)を残(のこ)している。
Những dãy phố quanh đây vẫn còn sót lại cảnh tượng trước chiến tranh.

連 _を異(こと)にする
Tạo cảnh tượng/ vẻ ngoài khác biệt

類 感(かん)じ
Cảm giác

類 雰囲気(ふんいき)
Bầu không khí
1018. 渦(うず)
QUA
Xoáy (nước)

①
洗面台(せんめんだい)の栓(せん)を抜(ぬ)くと、水(みず)が渦(うず)になって流(なが)れていった。
Khi tháo vòi của bồn rửa ra, nước chảy theo vòng xoáy.

   
波(なみ)が渦(うず)を巻(ま)いている。
Con sóng cuộn theo vòng xoáy.

②
指紋(しもん)の渦(うず)
Xoáy vân tay

連 ①②_を巻(ま)く
Cuộn theo cơn xoáy/ cơn lốc

合 ①②_巻(ま)き (例(れい).渦巻(うずま)き状(じょう)のパン)
Vòng xoáy (Ví dụ: Bánh mỳ hình xoắn ốc)

③
事件(じけん)の渦(うず)に巻(ま)き込(こ)まれる。
Bị cuốn vào vòng xoáy công việc.

   
広場(ひろば)は {歓喜(かんき)/興奮(こうふん)/怒号(どごう)...}の渦(うず)に包(つつ)まれた。
Quảng trường được bao bọc bởi cơn lốc (vui sướng/ hào hứng/ phẫn nộ…)
1019. 溝(みぞ)
CÂU
Khoảng cách, rãnh

①
道(みち)の端(はし)に雨水(あめみず)を流(なが)す溝(みぞ)がある。
Ở lề đường có các mương rãnh để cho nước mưa chảy.

   
{タイヤ/レコード...}の溝(みぞ)
Rãnh (Bánh xe/ đĩa ghi âm)

②
子供(こども)の教育(きょういく)について意見(いけん)が対立(たいりつ)し、主婦(しゅふ)の間(ま)に溝(みぞ)ができた。
Đối lập ý kiến về việc giáo dục con cái làm xuất hiện khoảng cách giữa hai vợ chồng.

   
今(いま)、与党(よとう)と野党(やとう)の間(ま)には深(ふか)い溝(みぞ)がある。
Hiện tại giữa đảng cầm quyền và đảng đối lập đang có cách biệt sâu sắc.

連 _がある
Có khoảng cách

連 _が深(ふか)まる
Cách biệt sâu sắc

連 _が大(おお)きい
Khoảng cách/ cách biệt lớn

連 ①②が深(ふか)い ⇔ 浅(あさ)い
Rãnh sâu ⇔ Rãnh nông/ cạn

連 _が埋(う)まる ・ _を埋(う)める
Rãnh/ khoảng cách bị lấp đầy ・Lấp rãnh/ khoảng cách
1020. 折(おり)
CHIẾT
Lúc/dịp

①
姉(あね)は米大統領(べいだいとうりょう)来日(らいにち)の折(お)りに通訳(つうやく)を務(つと)めた。
Chị tôi đã làm phiên dịch khi Tổng thống Mỹ đến Nhật.

   
<手紙(てがみ)> 「寒(さむ)さ厳(きび)しき折(お)り、お体(からだ)、お大切(たいせつ)に」
(Thư) "Khi tiết trời rét buốt, anh/ chị hãy giữ gìn sức khỏe nhé."

連 折(おり)から (例(れい).折(おり)からの強風(きょうふう)にあおられ、火(ひ)は見(み)る見(み)るうちに燃(も)え広(ひろ)がった。
Đúng lúc/ tại thời điểm (Ví dụ: Đúng lúc cơn gió mạnh thổi qua, ngọn lửa đã nhanh chóng lan rộng.)

合 折々(おりおり) (例(れい).四季折々(しきおりおり)の花(はな))
Thỉnh thoảng, từng thời kỳ (Ví dụ: Hoa theo từng mùa.)

類 時(とき)
Khi, lúc

類 時期(じき)
Thời kỳ

②
「その件(けん)については、私(わたし)から折(お)りを見(み)て話(はな)しておこう」
"Tôi sẽ nói với anh ấy/ cô ấy về việc này khi có cơ hội."

   
折(お)りに触(ふ)れて思(おも)い出(だ)す。
Nghĩ ra đúng lúc.

連 _を見(み)て
Khi có cơ hội

連 _に触(ふ)れて
Đúng lúc

連 _があれば
Nếu có cơ hội

類 機会(きかい)
Cơ hội

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict