Unit 12 名詞D 931~1020

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

931. 主催しゅさい
CHỦ THÔI
Chủ trì, tổ chức

1.
今日きょう会議かいぎ主催しゅさい部長ぶちょうだ。
Người tổ chức cuộc họp hôm nay là trưởng phòng.

2.
企業きぎょう主催しゅさいする展覧会てんらんかいがよくかれている。
Các cuộc triển lãm do các công ty chủ trì thường được tổ chức.

_しゃ
Người tổ chức

共催きょうさいスル
Đồng tổ chức
932. 企画きかく
XÍ HỌA
Kế hoạch, dự án

1.
この新商品しんしょうひん企画きかくはじめたのは、1年前ねんまえだ。
Chúng tôi bắt đầu lập kế hoạch cho sản phẩm mới này một năm trước.

2.
新年会しんねんかい企画きかくする。
Lập kế hoạch cho bữa tiệc mừng năm mới.

_をてる
Lập kế hoạch

_立案りつあん
Thiết kế dự án/ lập kế hoạch

計画けいかく
Kế hoạch

プラン
Kế hoạch

立案りつあん
Đề án

くわだ
Kế hoạch
933. 趣旨しゅし
THÚ CHỈ
Ý đồ, mục đích

1.
日本にほん会議かいぎ趣旨しゅしをご説明せつめいいたします」
"Tôi sẽ giải thích mục đích của cuộc họp ngày hôm nay."

2.
会費かいひるのはこのかい趣旨しゅしはんする。
Thu hội phí là trái với mục đích của hiệp hội này.

_にはんする⇔沿
Trái với mục đích ⇔ Theo mục đích
934. 要領ようりょう
YẾU
Phác thảo, đề cương, ý chính, sự khái quát

あのひと説明せつめいはいつも要領ようりょうない。
Lời giải thích của người đó lúc nào cũng lan man. (Không đi vào trọng tâm vấn đề)

   
要領ようりょう説明せつめい
Giải thích súc tích (đi vào trọng tâm vấn đề)

   
作業さぎょう要領ようりょうをすぐにおぼえた。
Ghi nhớ ngay lập tức điểm mấu chốt của công việc.

_を
Nắm bắt điểm mấu chốt

要点ようてん
Trọng điểm

彼女かのじょ仕事しごと要領ようりょうがいい。
Cô ấy tháo vát trong công việc.

   
かれ仕事しごとがあまりできないのに出世しゅっせはやいので、「要領ようりょうのいいひと」とおもわれている。
Anh ấy trong công việc tuy không giỏi lắm nhưng lại thăng tiến nhanh nên được coi là "người thành công".

要領ようりょうのいいひと」という言葉ことばはあまりいい意味いみ使つかわない。
Từ 「要領のいい人」không hay sử dụng với nghĩa tốt.

_がいい⇔わる
Tháo vát/ thông minh/ lanh lợi ⇔ Vụng về/ chậm chạp
935. 融通ゆうずう
DUNG THÔNG
Linh hoạt, khả năng học hỏi, vay (tiền)

あのひとはマニュアルとおりにしかはたらけない融通ゆうずうのきかないひとだ。
Người kia là người không linh hoạt, chỉ có thể làm theo hướng dẫn sử dụng.

_がきく
Linh động, linh hoạt, tùy cơ ứng biến

機転きてん
Lanh lợi, khéo léo

会社かいしゃ設立せつりつするのに、友人ゆうじん資金しきん一部いちぶ融通ゆうずうしてもらった。
Bạn tôi đã cho vay một ít tiền để thành lập công ty.

   
いま子供こども教育費きょういくひがかかるので、いえてる費用ひよう融通ゆうずうかない。
Bây giờ tiền học cho con rất tốn kém nên không thể bỏ tiền ra xây nhà được.

_がつく ・ _をつける
Được tài trợ, được cấp tiền ・Tài trợ, cấp tiền cho
936. 便宜べんぎ
TIỆN NGHI
Tiện lợi, tiện nghi

1.
旅行者りょこうしゃ便宜べんぎをはかるため、観光地かんこうちには旅行案内所りょこうあんないじょがおかれている。
Nơi hướng dẫn thông tin du lịch được đặt tại địa điểm tham quan để tạo điều kiện thuận lợi cho khách du lịch.

2.
政治家せいじかは、自分じぶんいに便宜べんぎあたえるような行為こういをしてはならない。
Chính trị gia không được làm bất cứ hành vi nào mang lại tiện lợi cho người quen của mình.

ノ/ニ_をはかる
Tạo điều kiện thuận lợi

ニ_をあたえる
Mang lại tiện lợi

_てきな (れい.この英和辞典えいわじてんは、便宜的べんぎてきにカタカナで発音はつおんしめしてある。)
Thuận tiện, thuận lợi (Ví dụ: Từ điển Anh - Nhật này có hiện phát âm bằng katakana rất thuận tiện.)

_じょう (れい.「野菜やさい」 「果物くだもの」というのは便宜上べんぎじょう分類ぶんるいにすぎない。)
Vì lợi ích/ vì sự tiện lợi (Ví dụ: "Rau củ" hay "trái cây" chỉ là một sự phân loại để cho thuận tiện mà thôi.)
937. 駆使くし
KHU SỬ
Tận dụng, sử dụng miễn phí

1.
このくるま最新さいしん技術ぎじゅつ駆使くししてつくられている。
Chiếc xe này được sản xuất bằng cách tận dụng công nghệ mới nhất.

2.
野間氏のましは5カ国語こくご駆使くしして交渉こうしょうをまとめた。
Ông Noma sử dụng thành thạo năm thứ tiếng để tóm tắt cuộc đàm phán.

使つかいこなす
Thành thạo
938. 実践じっせん
THỰC TIỄN
Thực tiễn

1.
あの政治家せいじかうことは立派りっぱだが、実践じっせんともなっていない。
Chính trị gia kia nói thì rất hay nhưng lại không đi đôi với thực hành. (Nói hay làm dở)

2.
理論りろん実践じっせんうつす。
Chuyển lý thuyết sang thực hành.

3.
彼女かのじょ計画けいかくてると、それをきちんと実践じっせんするところがえらい。
Cô ấy lên kế hoạch rồi thực hiện chúng đâu ra đấy, thật là giỏi.

4.
実践的研究じっせんてきけんきゅう
Nghiên cứu thực tiễn

_てき
Mang tính thực tiễn

実行じっこうスル
Thực hành, thực hiện
939. 着手ちゃくしゅ
TRỨC THỦ
Bắt tay vào công việc

1.
そのチームはあたらしいプロジェクトに着手ちゃくしゅした。
Nhóm đó đã bắt tay vào dự án mới.

2.
がれきの撤去作業てっきょさぎょう明日あすにも着手ちゃくしゅされる。
Công việc di dời đống đổ nát sẽ được bắt đầu vào ngày mai.

_きん
Phí trả trước cho luật sư (Đây là chi phí phải trả cho luật sư để họ bắt đầu khởi tố vụ án cho bạn dù vụ kiện có thành công hay thất bại.)

着工ちゃっこうスル
Khởi công, bắt đầu xây dựng
940. 着手ちゃくしゅ
THỐ TRÍ
Biện pháp

1.
警察けいさつはドラッグ使用しよう断固だんことした措置そちをとった。
Cảnh sát đã có biện pháp kiên quyết với hành vi sử dụng ma túy.

2.
ハッカーの被害ひがいけて、各省庁かくしょうちょう情報流出じょうほうりゅうしゅつ防止措置ぼうしそちこうじた。
Chịu sự thiệt hại của hacker, các bộ ngành đã đề xuất các biện pháp ngăn chặn rò rỉ thông tin.

3.
高齢者こうれいしゃにはぜい特別措置とくべつそちられている。
Các biện pháp đặc biệt về thuế được thực hiện dành cho người cao tuổi.

~_をするを
Có biện pháp

_をこうじる
Đề xuất biện pháp

特別とくべつ_
Biện pháp đặc biệt

処置しょちスル
Xử trí

対処たいしょスル
Đối phó

対応たいおうスル
Ứng phó
941. 是正ぜせい
THỊ CHÍNH
Xem xét lại, chỉnh sửa lại

1.
最近さいきん超円高ちょうえんだか是正ぜせいする方策ほうさく見当みあたらない。
Không tìm được biện pháp để điều chỉnh sự tăng giá của đồng Yên dạo gần đây.

2.
選挙せんきょにおける1ひょう格差かくさ早期是正そうきぜせいのぞまれる。
Cần điều chỉnh sớm sự chênh lệch của 1 phiếu bầu trong cuộc bầu cử.

3.
不合理ふごうり欠陥けっかんあやまり...}を是正ぜせいする。
Điều chỉnh (sự bất hợp lý/ thiếu sót/ sai lầm)

訂正ていせいスル (れい新聞記事しんぶんきじあやまりを訂正ていせいする。)
Đính chính (Ví dụ: Đính chính lại lỗi trên bài báo.)

訂正ていせい」はいたりったりしたことをなおすときに使つかう。
「訂正」dùng khi muốn sửa chữa lại những gì bạn viết hay nói.
942. 是非ぜひ
THỊ PHI
Tính hai mặt, đúng và sai

憲法改正けんぽうかいせい是非ぜひ国民こくみん投票とうひょうおこなわれた。
Một cuộc trưng cầu dân ý đã được tổ chức để hỏi ý kiến đúng sai trong sửa đổi hiến pháp.

_を
Hỏi đúng sai

か (=いかわるいか)
Đúng hay sai

[(ふく)]
Phó từ

でも (=どうしても)
Nhất định
943. 模索もさく
MÔ SÁCH
Tìm kiếm, khám phá

1.
問題もんだい解決かいけつ方法ほうほう模索もさくする。
Tìm kiếm cách giải quyết vấn đề.

2.
過疎化かそかしたむらにどのようにひともどすか模索もさくつづいている。
Tiếp tục tìm cách làm thế nào để kêu gọi mọi người trở về làng, nơi mà dân số đang suy giảm.

暗中あんちゅう_
Dò dẫm, mò mẫm trong bóng tối (Nghĩa bóng: tìm kiếm trong bóng tối, phương pháp mới mà không có sự trợ giúp hay manh mối nào.)
944. 折衷せっちゅう
CHIẾT TRUNG
Pha trộn, thỏa hiệp

1.
日本にほんには洋間ようま和室わしつがある和洋折衷わようせっちゅういえおおい。
Ở Nhật Bản có nhiều ngôi nhà kết hợp giữa Nhật và Âu với những căn phòng kiểu phương Tây và phòng kiểu Nhật.

2.
会議かいぎではAあんと、Bあん、それにふたつを折衷せっちゅうしたCあん討議とうぎされた。
Tại cuộc họp, phương án C kết hợp giữa hai phương án A và B đã được thảo luận.

和洋わよう_
Kết hợp giữa Nhật và Âu

_あん
Phương án kết hợp
945. 許容きょよう
HỨA DUNG
Chấp nhận

1.
とうとしては、与党よとうのこの政策せいさく許容きょようできない。
Đối với Đảng chúng tôi, chính sách này của Đảng cầm quyền là không thể chấp nhận.

2.
この騒音そうおん許容きょよう範囲はんいえている。
Tiếng ồn này vượt quá phạm vi cho phép.

3.
「Xせん年間ねんかんばく許容量きょようりょうはどの程度ていどですか」
"Lượng phơi nhiễm bức xạ cho phép của tia X trong một năm là bao nhiêu?" (Phơi nhiễm bức xạ là sự tiếp xúc với các bức xạ điện tử: tia X, tia gamma… trong tự nhiên, y tế,…)

_範囲はんい
Phạm vi cho phép

_りょう
Lượng cho phép

みとめる
Chấp nhận

ゆる
Cho phép

容認ようにんスル
Công nhận
946. 緩和かんわ
HOÃN HÒA
Hòa hoãn, nói nhẹ, bớt căng thẳng

1.
電車でんしゃ本数ほんすうえたので、多少たしょう混雑こんざつ緩和かんわした。
Vì số lượng tàu tăng lên nên tình trạng tắc nghẽn đã giảm bớt phần nào.

2.
このくすりいたみを緩和かんわする。
Thuốc này làm giảm đau.

3.
規制きせい緩和かんわされ、他業種たぎょうしゅへの参入さんにゅう容易よういになった。
Các quy định đã được nới lỏng, giúp việc thâm nhập vào các ngành khác dễ dàng hơn.

規制きせい_
Nới lỏng quy định

緊張きんちょう_
Giảm bớt căng thẳng

金融きんゆう_
Nới lỏng tiền tệ

ゆる
Dịu lại, lỏng lẻo, giảm

ゆるめる
Làm dịu, nới lỏng
947. 解除かいじょ
GIẢI TRỪ
Miễn, bãi bỏ

1.
台風たいふうとおぎ、大雨警報おおあめけいほう解除かいじょされた。
Bão qua và cảnh báo mưa lớn đã được hủy bỏ.

2.
警戒けいかい規制きせい/アラーム...}を解除かいじょする。
Hủy bỏ/ bãi bỏ (cảnh báo/ quy định/ báo động).

武装ぶそう_
Giải trừ quân bị (việc cắt giảm, hạn chế hoặc xóa bỏ vũ khí)

Tháo bỏ, cởi bỏ
948. 自粛じしゅく
TỰ TÚC
Tự kiềm chế, tự kiềm điểm

1.
タバコにかんする社会しゃかい見方みかたきびしくなったので、タバコ業界ぎょうかいはテレビCMを自粛じしゅくした。
Vì quan điểm xã hội về thuốc lá đã trở nên khắt khe hơn, nên ngành công nghiệp thuốc lá đã tự kiểm soát các quảng cáo trên TV.

2.
節電せつでんのため、政府せいふ飲食業者いんしょくぎょうしゃ深夜しんや営業えいぎょう自粛じしゅくもとめた。
Để tiết kiệm điện, chính phủ đã yêu cầu các cơ sở kinh doanh ăn uống phải tự kiểm soát việc kinh doanh vào đêm khuya.

_をもとめる
Yêu cầu tự kiểm điểm

_をうなが
Khuyến khích tự kiểm điểm

営業えいぎょう_
Kiểm soát kinh doanh

自制じせいスル
Tự kiềm chế
949. 治安ちあん
TRỊ AN
Trị an, an toàn

1.
このへん治安ちあんがいいので安心あんしんだ。
Khu vực này an ninh tốt nên rất an toàn.

_がいい⇔わる
An ninh tốt ⇔ An ninh kém

_を維持いじする⇔みだ
Duy trì an ninh ⇔ Phá vỡ an ninh

_情勢じょうせい
Tình hình an ninh

_維持いじほう
(Pháp lệnh) duy trì an ninh trật tự
950. 監視かんし
GIAM THỊ
Giám sát

1.
このATMは24時間じかん監視かんしされている。
ATM này được giám sát suốt 24 giờ.

2.
ヘビースモーカーのかれは、入院にゅういんちゅう監視かんしのがれてそとっていた。
Anh ta, người nghiện thuốc lá, ngay cả khi nhập viện cũng tránh sự giám sát của y tá để ra ngoài hút thuốc.

_カメラ
Camera giám sát

監視かんしのがれる
Tránh sự giám sát
951. 禁物きんもつ
CẤM VẬT
Điều kiêng kỵ, cấm kỵ

1.
試験中しけんちゅうあせりは禁物きんもつだ。冷静れいせいかんがえよう。
Trong lúc kiểm tra, nôn nóng là điều cấm kỵ. Hãy bình tĩnh suy nghĩ.

2.
精密機械せいみつきかい湿気しっけ禁物きんもつだ。
Với các loại máy móc tinh vi thì độ ẩm là điều cấm kỵ.

「~には禁物きんもつだ」というかたち使つかう。
Thường dùng với hình thức mẫu câu sau: 「~は禁物だ」

油断ゆだん_
Đề phòng, cẩn thận
952. 疑惑ぎわく
NGHI HOẶC
Nghi ngờ

1.
刑事けいじ被害者ひがいしゃはなし疑惑ぎわく(のねん)をいだいた。
Cảnh sát điều tra đã nghi ngờ về lời kể của nạn nhân.

2.
記者きしゃ疑惑ぎわく人物じんぶついかけるのは当然とうぜんだ。
Việc các phóng viên đuổi theo những nhân vật khả nghi là điều đương nhiên.

_を
Nghi ngờ, hoài nghi

_をいだ
Nghi ngờ, hoài nghi

_がれる ・ _をらす
Sự nghi ngờ được sáng tỏ ⇔ Làm sáng tỏ nghi ngờ

_のねん
Mối nghi ngờ

疑念ぎねん
Sự nghi ngờ, hoài nghi
953. 見解けんかい
KIẾN GIẢI
Cách nghĩ, quan điểm, cách đánh giá

1.
来年らいねん経済けいざい見通みとおしについて、政府せいふ見解けんかいべた。
Chính phủ bày tỏ quan điểm về triển vọng kinh tế trong năm tới.

2.
見解けんかい相違そうい
Bất đồng quan điểm

3.
事故原因じこげんいんについては、専門家せんもんかでも見解けんかいかれている。
Giữa các chuyên gia cũng có quan điểm khác nhau về nguyên nhân của vụ tai nạn.

_がかれる
Quan điểm khác nhau

_を
Hỏi ý kiến/ quan điểm

否定的ひていてき_ ⇔ 肯定的こうていてき_
Quan điểm tiêu cực ⇔ Quan điểm tích cực

意見いけん
Ý kiến

見方みかた
Quan điểm

観点かんてん
Quan điểm
954. 認識にんしき
NHẬN THỨC
Nhận thức

彼女かのじょ環境問題かんきょうもんだいかんする認識にんしきが{不足ふそくしている/あまい}。
Nhận thức của cô ấy về các vấn đề môi trường thì (thiếu thốn/ không đầy đủ).

   
対策たいさくてるためには、まず状況じょうきょうをよく認識にんしきする必要ひつようがある。
Để lập các đối sách, đầu tiên phải nhận thức rõ tình hình.

_があま
Nhận thức không đủ

_が不足ふそくしている
Nhận thức thiếu

_にける
Thiếu nhận thức

_をふかめる
Nhận thức sâu

_をあらためる
Thay đổi nhận thức

_不足ぶそく
Thiếu nhận thức

さい_スル
Nhận thức lại

すいほし接近中せっきんちゅうだということだが、まだ肉眼にくがんではその姿すがた認識にんしきできない。
Nghe nói sao chổi đang đến gần nhưng không thể nhận diện hình dáng của nó bằng mắt thường.
955. 概念がいねん
KHÁI NIỆM
Khái niệm

1.
脳死制定のうしせいていおこなわれるようになり、概念がいねん変化へんかした。
Với việc ban hành hình thức chết não, khái niệm về cái chết đã thay đổi. (Chết não được sử dụng như là một chỉ tiêu về cái chết hợp pháp.)

2.
平等びょうどう」は概念がいねんとしては理解りかいできるが、実践じっせんするのはむずかしい。
"Sự bình đẳng" có thể hiểu như là một khái niệm, nhưng thực hiện thì rất khó.

_てき
Mang tính khái niệm
956. 架空かくう
GIÁ KHÔNG
Tưởng tượng, hư cấu

1.
この小説しょうせつ架空かくうまち舞台ぶたいとしている。
Cuốn tiểu thuyết này lấy một thành phố tưởng tượng làm bối cảnh.

実在じつざい
Thực tại

空想上くうそうじょう
Mơ mộng, ảo tưởng
957. 神秘しんぴ
THẦN TẤT
Huyền bí, kì bí

1.
研究者けんきゅうしゃになって宇宙うちゅう神秘しんぴかしたい。
Tôi muốn trở thành nhà nghiên cứu và làm sáng tỏ những điều bí ẩn của vũ trụ.

2.
生命せいめい誕生たんじょう神秘しんぴのベールにつつまれている。
Sự ra đời của sự sống được bao bọc trong một bức màn bí ẩn.

3.
この音楽おんがく神秘的しんぴてきなムードにちている。
Nhạc này chứa đầy tâm trạng bí ẩn.

_につつまれる
Được che giấu một cách bí ẩn

_にちている
Đầy bí ẩn

_をかす
Làm sáng tỏ điều bí ẩn

_てき
Khó hiểu, bí ẩn

_主義しゅぎしゃ
Chủ nghĩa thần bí
958. 驚異きょうい
KINH DỊ
Kì diệu

1.
自然界しぜんかい驚異きょうい見張みはった。
Tôi mở rộng tầm mắt trước sự kỳ diệu của thế giới tự nhiên.

2.
昨日きのうのレースで、驚異的きょういてき記録きろくた。
Một kỷ lục phi thường đã xuất hiện trong cuộc đua ngày hôm qua.

_てき
Phi thường, kỳ diệu
959. 有数ゆうすう
HỮU SỐ
Dẫn đầu, nổi bật

1.
山梨県やまなしけん日本にほん(で)有数ゆうすうのワインの産地さんちだ。
Tỉnh Yamanashi là vùng rượu vang hàng đầu của Nhật Bản.

2.
かれ世界せかい(で)有数ゆうすう生物学者せいぶつがくしゃだ。
Anh ấy là nhà sinh vật học hàng đầu trên thế giới.

屈指くっし
Dẫn đầu
960. きざ
TRIỆU
Dấu hiệu, điềm báo

1.
先月せんげつから、景気けいき回復かいふくきざしをせている。
Tình hình kinh tế cho thấy dấu hiệu phục hồi từ tháng trước.

2.
2がつなかばをぎると、はるきざしがかんじられる。
Sau giữa tháng 2, có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.

~_がえる ・ ~をせる
Có thể thấy dấu hiệu ・Cho thấy dấu hiệu

前兆ぜんちょう
Điềm, dấu hiệu

兆候ちょうこう
Triệu chứng, dấu hiệu

前触まえぶ
Điềm báo
961. 幕開まくあ
MẠC KHAI
Mở đầu, mở màn

1.
21世紀せいき幕開まくあけを世界中せかいちゅう人々ひとびといわった。
Mọi người trên khắp thế giới đã chúc mừng sự mở đầu của thế kỷ 21.

2.
この新薬しんやく開発かいはつは、ガン治療ちりょう新時代しんじだい幕開まくあけになるだろう。
Sự phát triển loại thuốc mới này sẽ mở đầu một kỷ nguyên mới trong điều trị ung thư.

幕切まくぎ
Kết thúc, cảnh cuối (kịch, phim,…)

まく
Màn (sân khấu)

まく
Màn, rèm

6.
舞台ぶたいまくくと、いろいろな動物どうぶつあらわれた。
Khi màn sân khấu mở ra, nhiều loài động vật đã xuất hiện.

7.
犯人はんにん逮捕たいほされて、社会しゃかいるがした大事件だいじけんまくじた。
Tên tội phạm đã bị bắt, vụ án lớn gây chấn động xã hội đã "hạ màn".

_がく ・ _をひらく ⇔ じる
Hạ màn ・Mở màn ⇔ Đóng màn

_ががる ⇔ りる
Kéo màn ⇔ Hạ màn

_あい
Sự gián đoạn, thời gian nghỉ (giữa buổi diễn)

カーテン
Rèm
962. 経緯けいい
KINH VĨ
Chi tiết

1.
新聞しんぶんには、事件じけんくわしい経緯けいいっていなかった。
Tờ báo không đăng ngọn ngành chi tiết của vụ việc.

2.
交渉こうしょう経緯けいい上司じょうし報告ほうこくする。
Báo cáo chi tiết cuộc đàm phán với cấp trên.

いきさつ
Chi tiết, toàn bộ câu chuyện

「いきさつ」のほう会話的かいわてき言葉ことば
「いきさつ」là từ thường dùng trong hội thoại.

経過けいか
Quá trình
963.
THÀNH HÀNH
Diễn biến, kết quả

1.
そのきで、わたし議長ぎちょうをすることになってしまった。
Nhờ vào sự bất chấp thắng - bại, tôi đã trở thành chủ tịch.

2.
事件じけんきに注目ちゅうもくする。
Chú ý đến diễn biến vụ việc.

3.
今後こんご次第しだいでは、社長しゃちょう辞任じにんもありる。
Tùy thuộc vào kết quả sau này, giám đốc có thể từ chức.

_にまかせる
Phó thác cho số phận

_に注目ちゅうもくする
Chú ý diễn biến

_を見守みまも
Dõi theo kết quả/ diễn biến

_次第しだい
Tùy thuộc vào kết quả/ diễn biến

そのの_で
Bất chấp thắng - bại (hit or miss)

ことの_
Diễn biến của sự việc

_まか
Phó thác số phận

経過けいか
Quá trình
964. ちが
HÀNH VI
Hiểu lầm, lạc đường

鈴木すずきさんをえきまでむかえにったのだが、途中とちゅうちがいになってしまった。
Tôi đã đi đón anh Suzuki từ nhà ga, nhưng lại bị lạc giữa đường.

_になる
Bị lạc

最初さいしょ恋人こいびとは、ちょっとした感情かんじょうちがいでわかれてしまった。
Tôi đã chia tay người yêu đầu vì một chút hiểu lầm trong tình cảm.

①②すれちが
Hiểu lầm
965. みちのり
ĐẠO
Lộ trình, đường đi, tuyến đường

1.
学校がっこうまでの5キロのみちのりを、毎日歩まいにちあるいてとおっている。
Tôi đi bộ quãng đường 5km đến trường mỗi ngày.

2.
人生じんせいいままでのみちのりをかえってみた。
Tôi thử nhìn lại quãng đường đời của mình cho đến hiện tại.

距離きょり
Cự ly, khoảng cách
966.
HÀNH THỦ
Đường đi

1.
けわしい山々やまやま一行いっこうはばんだ。
Những ngọn núi hiểm trở cản trở đường đi.

2.
彼女かのじょにはおおくの障害が待ち受けているだろう。
Có lẽ sẽ có rất nhiều chông gai đang chờ đợi trên con đường của cô ấy.

_をさえぎ
Ngáng đường đi

_をはば
Cản trở đường đi

進路しんろ
Lộ trình, con đường, định hướng tương lai

すえ
Số phận
967.
QUẢ
Sau cùng, cuối cùng, tận cùng

1.
宇宙うちゅうてはどうなっているのだろう。
Tận cùng của vũ trụ không biết như thế nào nhỉ?

2.
かれしょく転々てんてんとし、あげくのてに海外かいがいわたって行方不明ゆくえふめいになった。
Anh ấy thay đổi việc liên tục, cuối cùng ra nước ngoài rồi mất tích.

_がない
Vô tận, vĩnh cửu

あげくの_(に)
Cuối cùng

てしない
Vô tận, bao la

最後さいご
Cuối cùng

わり
Cuối cùng

(動)てる
Hoàn tất, kết thúc
968. けつ
QUYẾT
Biểu quyết

1.
けつったところ、賛成派さんせいは反対派はんたいは上回うわまわった。
Sau khi bỏ phiếu, phe tán thành đã vượt quá phe phản đối.

_を
Bỏ phiếu

多数たすう_
Biểu quyết

_ ⇔ _
Phủ quyết ⇔ Thông qua

採決さいけつスル
Bỏ phiếu
969. 目安めやす
MỤC AN
Mục đích, tiêu chuẩn

尿にょう血液けつえき検査けんさ結果けっかは、健康状態けんこうじょうたい目安めやすになる。
Kết quả xét nghiệm nước tiểu và máu là tiêu chuẩn để nhận biết tình trạng sức khỏe.

基準きじゅん
Tiêu chuẩn

よりどころ
Cơ sở

毎日まいにち万歩まんほ目安めやすにあるくようにしている。
Tôi cố gắng đi bộ với mục tiêu mười nghìn bước mỗi ngày.

基準きじゅん
Tiêu chuẩn

目標もくひょう
Mục tiêu, triển vọng
970. めど
Mục tiêu, quan điểm

しゃ来年らいねん10がつをめどに、人員じんいんを1000にん削減さくげんすることをめた。
Công ty chúng tôi đã quyết định lấy mục tiêu là tháng 10 năm tới sẽ cắt giảm 1000 nhân sự.

就職活動しゅうしょくかつどうをしているが、なんとかめどがつきそうだ。
Đang tìm kiếm việc làm nhưng dù sao cũng có vẻ triển vọng.

   
問題もんだいがこじれて、いつになったら解決かいけつるかめどがたない。
Vấn đề đang trở nên phức tạp, không có triển vọng rằng khi nào sẽ giải quyết được.

_が
Đạt mục tiêu/ có triển vọng

_がつく
Có triển vọng

見通みとお
Triển vọng, viễn cảnh

見込みこ
Triển vọng
971. 宣告せんこく
TUYÊN CÁO
Công bố, tuyên án, phán quyết

かれ医者いしゃ余命よめい3カげつ宣告せんこくけた。
Anh ấy nhận được lời tuyên bố rằng chỉ còn sống được 3 tháng từ bác sĩ.

裁判官さいばんかん被告ひこく懲役ちょうえき10ねん宣告せんこくした。
Thẩm phán tuyên án bị cáo 10 năm tù giam.

審判しんぱん選挙せんきょ退場たいじょう宣告せんこくをした。
Trọng tài đã tuyên bố cầu thủ rời sân.

①~③_をける
Nhận lời tuyên bố/ phán quyết

①~③ヲげる
Thông báo
972. 声明せいめい
THANH MINH
Tuyên bố, công bố

1.
政府せいふ事故じこについて公式声明こうしきせいめいした。
Chính phủ đã ban hành công bố chính thức về vụ tai nạn.

2.
住民じゅうみん市長しちょう抗議声明こうぎせいめい手渡てわたした。
Người dân đã đưa ra tuyên bố phản đối thị trưởng.

_を
Ban hành công bố/ đưa ra tuyên bố

_を発表はっぴょうする
Đưa ra tuyên bố

_しょ
Bản tuyên bố

_ぶん
Văn bản tuyên bố

公式こうしき_
Tuyên bố chính thức

抗議こうぎ_
Tuyên bố phản đối
973. 樹立じゅりつ
THỤ LẬP
Thành lập, thiết lập

昨日きのうしん政権せいけん樹立じゅりつした。
Hôm qua, chính quyền mới đã được thành lập.

   
新党しんとう樹立じゅりつする。
Thành lập đảng mới.

   
国交樹立こっこうじゅりつ
Thiết lập quan hệ ngoại giao.

マラソンで谷内たにうち選手せんしゅ世界せかい新記録しんきろく樹立じゅりつした。
VĐV Taniuchi đã thiết lập kỷ lục mới trên thế giới trong cuộc đua Maraton.
974. 統率とうそつ
THỐNG SUẤT
Chỉ huy, thống lĩnh

1.
上司じょうしには部下ぶか統率とうそつするりょくもとめられる。
Là cấp trên đòi hỏi phải có năng lực lãnh đạo cấp dưới.

2.
サルのれはボスざるによって統率とうそつされている。
Bầy khỉ được dẫn đầu bởi con khỉ đầu đàn.

_りょく (れい統率力とうそつりょくがある⇔ない)
Năng lực lãnh đạo (Ví dụ: Có năng lực lãnh đạo ⇔ Không có năng lực lãnh đạo)

指揮しき(ヲ)スル
Chỉ huy
975. 勢力せいりょく
THẾ LỰC
Quyền lực, thế lực, sức mạnh

いま社内しゃないふたつのグループが勢力せいりょくあらそっている。
Hiện 2 nhóm đang cạnh tranh năng lực trong công ty.

   
彼女かのじょ芸能界げいのうかい勢力せいりょくがある。
Cô ấy là người có thế lực trong showbiz.

   
対不たいふ勢力せいりょくおとろえた。
Ảnh hưởng của cơn bão đã suy yếu.

   
おおきな勢力せいりょくつ。
Có sức mạnh to lớn.

_がある⇔ない
Có năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng ⇔ Không có năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

_を
Có được năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

_が
Năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng tăng lên

_をばす
Tăng cường năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

_がおとろえる
Năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng bị suy yếu

_をうしな
Mất năng lực, sức mạnh, ảnh hưởng

_がつよい⇔よわ
Năng lực, ảnh hưởng mạnh mẽ ⇔ Năng lực, ảnh hưởng yếu

_あらそ
Cạnh tranh năng lực

_範囲はんい
Phạm vi năng lực

世界せかいあたらしい勢力せいりょくあらわれた。
Một thế lực mới đã xuất hiện trên thế giới.
976. 台頭たいとう
ĐÀI ĐẦU
Sự xuất hiện, lộ diện

1.
短距離走たんきょりそう世界せかい新勢力しんせいりょく台頭たいとうしてきた。
Trong làng đua cự ly ngắn đã xuất hiện một nhân tố mới đáng gờm.

2.
経済悪化けいざいあっか状況じょうきょう保護主義ほごしゅぎ台頭たいとう懸念けねんされる。
Quan ngại về sự xuất hiện của chủ nghĩa bảo hộ trong bối cảnh suy thoái kinh tế.

出現しゅつげんスル
Xuất hiện

進出しんしゅつスル
Tiến lên, thúc đẩy
977. 形勢けいせい
HÌNH THẾ
Tình thế, tình cảnh, tình trạng, điều kiện

1.
試合しあい形勢けいせい後半こうはんになって逆転ぎゃくてんした。
Tình thế trận đấu đã đảo ngược trong nửa hiệp sau.

2.
しゃ特許とっきょをめぐってあらそっているが、形勢けいせいはAしゃ有利ゆうりだ。
Hai công ty đang tranh chấp bản quyền nhưng tình thế có lợi cho công ty A.

_がわる
Tình thế thay đổi

_が逆転ぎゃくてんする
Tình thế đảo ngược

_が有利ゆうりな⇔不利ふり
Tình thế có lợi ⇔ Tình thế bất lợi

情勢じょうせい
Tình thế
978. 突破とっぱ
ĐỘT PHÁ
Đột phá, phá vỡ

友人ゆうじん倍率ばいりつ10ばい難関なんかん突破とっぱして、国費留学生こくひりゅうがくせいえらばれた。
Bạn tôi đã vượt qua khó khăn với tỉ lệ chọi cao gấp 10 lần và được đi du học theo học bổng nhà nước.

難関なんかんを_する
Vượt qua khó khăn

_こう (れい突破口とっぱこうく。)
Phòng tuyến, nút thắt, đầu mối của vấn đề (Ví dụ: Mở đường, mở lối./ Tháo gỡ nút thắt./ Giải quyết được vấn đề khó khăn.) (Nghĩa bóng)

昨年さくねん、このくに人口じんこうは1億人おくにん突破とっぱした。
Năm ngoái, dân số của nước này đã vượt quá 100 triệu người.

える
Vượt quá
979. 展開てんかい
TRIỂN KHAI
Triển khai, khám phá

二人ふたり学者がくしゃはげしい論争ろんそう展開てんかいした。
Hai học giả đã mở ra một cuộc tranh luận gay gắt.

   
このさき試合しあい展開てんかいはどうなるだろうか。
Việc triển khai trận đấu này trong tương lai sẽ như thế nào đây?

   
事件じけんおもわぬ方向ほうこう展開てんかいした。
Sự việc đã phát triển theo hướng không lường trước được.

ひろげる
Mở ra, trải ra

進展しんてんスル
Phát triển

飛行機ひこうきそらからしたると、すばらしい景色けしき展開てんかいした。
Khi nhìn xuống từ cửa sổ máy bay, một khung cảnh tuyệt vời mở ra trước mắt.

ひろがる
Mở rộng ra
980. 開拓かいたく
KHAI THÁC
Khai thác, khai phá, tiên phong, đi đầu

明治時代めいじじだいになって、北海道ほっかいどう開拓かいたく急激きゅうげきすすんだ。
Vào thời đại Minh Trị, việc khai phá Hokkaido đã phát triển mạnh mẽ.

   
山野さんや開拓かいたくする。
Khai phá đất hoang.

_しゃ
Người khai thác, người tiên phong

_精神せいしん
Tinh thần tiên phong

開墾かいこんスル
Khai khẩn

干拓かんたくスル
Khai hoang, khai thác

あたらしい {販路はんろ/ルート/分野ぶんや...}を開拓かいたくする。
Khai thác (thị trường tiêu thụ/ lộ trình/ lĩnh vực mới).

新規しんき_
Khai thác mới
981. 拡散かくさん
KHUẾCH TÁN
Khuếch tán, phát tán, lan rộng

1.
排気口はいきこうから汚染物質おせんぶっしつは、かぜって町中まちじゅう拡散かくさんした。
Các chất ô nhiễm thải ra từ cửa xả khí đã theo gió phát tán vào trong thành phố.

2.
核拡散防止条約かくかくさんぼうしじょうやく
Hiệp ước Cấm phổ biến Vũ khí Hạt nhân (Nuclear Non-Proliferation Treaty - NPT hoặc NNPT).

ひろがる
Lan truyền
982. 膨張ぼうちょう
BÀNH TRƯỚNG
Mở rộng, bành trướng

1.
空気くうきあたためると膨張ぼうちょうする。
Không khí giãn nở khi được làm nóng.

2.
この都市とし人口じんこう膨張ぼうちょうしている。
Dân số của thành phố này đang mở rộng.

収縮しゅうしゅくスル
Giảm bớt, co lại

ふくらむ
Làm to lên, làm phồng ra
983. 無数むすう
VÔ SỐ
Vô số, vô kể

1.
夜空よぞら無数むすうほしかがやいている。
Vô số ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.

2.
地球上ちきゅうじょうでは、からだかんじない地震じしん無数むすうきているという。
Nghe nói có vô số trận động đất xảy ra trên trái đất mà cơ thể không cảm nhận được.

副詞ふくしてきにも使つかう。
Cũng được sử dụng như một trạng từ.
984. 固執こしつ
CỐ CHẤP
Cố chấp

1.
あのひと自分じぶん意見いけん固執こしつして、ひとはなしこうとしない。
Người đó cứ cố chấp vào ý kiến của mình mà không có ý định lắng nghe câu chuyện của mọi người.

くない意味いみ使つかうことがおおい。
Thường được sử dụng với nghĩa không tốt.

執着しゅうちゃくスル
Lưu luyến, dính chặt

ガこだわる
Kiên quyết
985. 阻害そがい
TRỞ HẠI
Trở ngại, cản trở

1.
おや過剰かじょう干渉かんしょう子供こども自立じりつ阻害そがいすることもある。
Sự can thiệp quá mức của cha mẹ có thể cản trở sự tự lập của trẻ.

2.
保護主義ほごしゅぎ公平こうへい競争きょうそう阻害そがいしている。
Chủ nghĩa bảo hộ đang cản trở việc cạnh tranh công bằng.

_要因よういん
Nhân tố gây cản trở

促進そくしんスル
Thúc đẩy

邪魔じゃまスル
Cản trở

さまたげる
Gây trở ngại, ảnh hưởng
986. 擁護ようご
ỦNG HỘ
Ủng hộ, hỗ trợ

1.
人権じんけん擁護ようごする。
Bảo vệ quyền con người.

2.
タレントが暴力団ぼうりょくだん擁護ようごする発言はつげんをして問題もんだいになった。
Ngôi sao truyền hình tuyên bố bảo vệ nhóm giang hồ và đã trở thành vấn đề nóng hổi.

人権じんけん_
Bảo vệ quyền con người

まもる
Bảo vệ

保護ほごスル
Bảo hộ
987. 保障ほしょう
BẢO CHƯỚNG
Đảm bảo, xác nhận

1.
思想しそう ・ 言論げんろん自由じゆうは、憲法けんぽうによって保障ほしょうされている。
Tự do Tư tưởng - Tự do Ngôn luận được bảo đảm bởi Pháp luật.

2.
権利けんり生活せいかつ平和へいわ...}を保障ほしょうする。
Bảo đảm (quyền lợi/ cuộc sống/ hòa bình).

社会しゃかい_
Bảo hiểm xã hội

安全あんぜん_
Bảo hiểm an toàn

災害さいがい_
Bảo hiểm tai nạn

医療いりょう_
Bảo hiểm y tế

警備けいび_
Bảo đảm an ninh

保証ほしょう (ヲ)スル
Bảo đảm, bảo hành
988. 補償ほしょう
BỒ THƯỜNG
Đền bù, bồi thường

1.
銀行ぎんこう倒産とうさんした場合ばあい預金よきんは1000えんまで補償ほしょうされる。
Trường hợp ngân hàng phá sản, tiền gửi sẽ được bồi thường lên tới 10 triệu yên.

2.
被害者ひがいしゃ補償ほしょうする。
Bồi thường cho nạn nhân.

_きん
Tiền bồi thường

_がく
Khoản tiền bồi thường

賠償ばいしょうスル
Bồi thường (Khi gây ra các ảnh hưởng đến tinh thần, thể xác)

弁償べんしょう(ヲ)スル
Bồi thường (Khi gây ra các ảnh hưởng về vật chất)

つぐな
Bồi thường, bù đắp
989. 補足ほそく
BỔ TÚC
Bổ trợ

1.
会議かいぎで> 「さきほどの説明せつめい補足ほそくさせていただきます。」
(Tại cuộc họp) "Tôi xin phép được bổ sung thêm vào lời giải thích lúc nãy."

2.
レポートで、説明せつめい補足ほそくしてグラフあせた。
Trong bài báo cáo, tôi đã tăng thêm các biểu đồ và sơ đồ để bổ sung vào phần giải thích.

ニ_をくわえる
Thêm bổ sung

_てん
Điểm bổ sung

_説明せつめい
Giải thích bổ sung

_てき
Bổ sung

おぎな
Bổ sung

補充ほじゅうスル
Bổ sung
990. 補給ほきゅう
BỔ CẤP
Bổ sung

1.
マラソンでは、はしっている途中とちゅう水分すいぶん補給ほきゅうすることができる。
Trong cuộc đua Maraton, có thể bổ sung nước trong khi chạy.

2.
くるまにガソリンを補給ほきゅうする。
Đổ xăng xe. (Cung cấp xăng cho xe.)

栄養えいよう_
Bổ sung dinh dưỡng
991. 摂取せっしゅ
NHIẾP THỦ
Hấp thụ, truyền (nước, văn hóa)

1.
日本人にほんじん塩分えんぶん摂取せっしゅおお傾向けいこうにある。
Người Nhật có xu hướng tiêu thụ nhiều muối.

2.
外国がいこく文化ぶんか摂取せっしゅする。
Tiếp thu văn hóa nước ngoài.

_りょう
Lượng tiêu thụ

れる
Tiếp thu, đưa vào
992. 欠乏けつぼう
KHIẾM PHÁP
Thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn

1.
あのくに内戦状態ないせんじょうたいで、食糧しょくりょう欠乏けつぼうしている。
Đất nước đang trong tình trạng nội chiến và thiếu lương thực.

2.
鉄分てつぶん欠乏けつぼうで、貧血ひんけつになった。
Bị thiếu máu do thiếu chất sắt.

3.
資金しきん物資ぶっし酸素さんそ...}が欠乏けつぼうする。
Thiếu (vốn/ chất/ oxy).

不足ふそくスル
Thiếu

とぼしい
Thiếu sót
993. 添加てんか
THIÊM GIA
Thêm vào, phép cộng

1.
食品しょくひん防腐剤ぼうふざい添加てんかする。
Thêm chất bảo quản vào thực phẩm.

食品しょくひん_ぶつ
Chất phụ gia thực phẩm

くわえる
Thêm vào
994. 成分せいぶん
THÀNH PHẦN
Thành phần

1.
最近さいきん食品しょくひんには成分表示せいぶんひょうじがしてあるものがおおい。
Trên các thực phẩm gần đây thường có hiển thị các thành phần.

2.
こめ主要しゅよう成分せいぶんはでんぷんだ。
Thành phần chính của gạo là tinh bột.

_表示ひょうじ
Hiển thị thành phần

_分析ぶんせき
Phân tích thành phần
995. 内訳うちわけ
NỘI DỊCH
Diễn giải thành từng mục, phân loại

1.
給与明細きゅうよめいさいには給与きゅうよ内訳うちわけいてある。
Trên bảng lương có ghi chi tiết từng khoản lương.

明細めいさい
Chi tiết
996. 除外じょがい
TRỪ NGOẠI
Loại trừ, ngoại trừ

1.
応募者おうぼしゃのうち、未経験者みけいけんしゃ除外じょがいした。
Loại ra những người thiếu kinh nghiệm trong số các ứng viên.

2.
計画停電けいかくていでん実施じっしにあたり、東京とうきょう23一部いちぶ除外じょがいされた。
Khi thực hiện cắt điện theo kế hoạch, một số quận trong 23 quận của Tokyo đã được loại ra.

のぞ
Loại khỏi, loại ra
997. 還元かんげん
HOÀN NGUYÊN
Trở về, phục hồi trạng thái ban đầu

1.
企業きぎょう利益りえき消費者しょうひしゃ還元かんげんすることがもとめられる。
Công ty bị yêu cầu trả lại lợi nhuận cho người tiêu dùng.

濃縮のうしゅく_ (ジュース)
Từ hỗn hợp cô đặc (from concentrate) (Nước ép) (Thường thấy trên các bao bì của các loại nước ép. Nghĩa là hoa quả được nấu với nhiệt để bay hơi nước và cô đọng lại dưới dạng si rô.)
998. 共存きょうぞん
CỘNG TỒN
Cùng tồn tại

1.
このあたりでは、おおくの民族みんぞく平和的へいわてき共存きょうぞんしてきた。
Ở vùng này, nhiều dân tộc đã chung sống hòa bình.

2.
自然しぜん人間にんげんとの共存きょうそんかんがえるべきだ。
Nên suy nghĩ về việc chung sống giữa thiên nhiên và con người.

_をはか
Lên kế hoạch cùng chung sống

平和へいわ_
Cùng chung sống hòa bình

_共栄きょうえい
Cùng chung sống và phát triển thịnh vượng
999. 奨励しょうれい
TƯỞNG LỆ
Động viên, khuyến khích

1.
学校がっこう生徒せいと読書どくしょ奨励しょうれいした。
Trường khuyến khích học sinh đọc sách.

2.
奨励金しょうれいきんをもらえるよう頑張がんばろう。
Hãy cố gắng để nhận được học bổng khuyến khích.

_きん
Học bổng khuyến khích, tiền thưởng khuyến khích

すすめる
Khuyến khích
1000. 報酬ほうしゅう
BÁO THÙ
Tiền công, thù lao

1.
この事件じけんはめんどうだが、報酬ほうしゅうがいいのでやめられない。
Công việc này khá phức tạp nhưng không thể bỏ việc vì thù lao rất cao.

2.
報酬ほうしゅうを {もらう/る/支払しはらう...}。
(Nhận lấy/ Lấy được/ Trả) thù lao.

_
Không lấy tiền, không phải trả tiền
1001. 待望たいぼう
ĐÃI VỌNG
Kỳ vọng

1.
待望たいぼう子供こどもまれた。
Đứa trẻ được chờ đợi từ lâu đã ra đời.

2.
ようやく待望たいぼうれた。
Cuối cùng đã sở hữu ngôi nhà mà chúng tôi chờ đợi từ lâu.

3.
閉塞感へいそくかん時代じだいには、英雄待望論えいゆうたいぼうろん出現しゅつげんするようだ。
Dường như Thuyết Anh hùng Đãi vọng xuất hiện ngay thời điểm chúng tôi tuyệt vọng sâu sắc.

のぞ
Kỳ vọng

期待きたいスル
Kỳ vọng
1002. 節度せつど
TIẾT ĐỘ
Chừng mực

1.
旅行りょこうちゅう節度せつどのある行動こうどうをとるように」と先生せんせいがおっしゃった。
Giáo viên đã nói: "Hãy hành động có chừng mực trong khi đi du lịch".

2.
金儲かねもうけにも節度せつどがある。なにをしてもいいというわけではない。
Ngay cả kiếm tiền cũng phải có chừng mực. Không có nghĩa là làm cái gì cũng được.

_をまも
Giữ chừng mực

ニ_がある⇔ない
Có chừng mực ⇔ Không có chừng mực

_をわきまえる
Nhận thức rõ chừng mực

分別ぶんべつ
Phân biệt
1003. 義理ぎり
NGHĨA LÝ
Lễ tiết, lễ nghĩa, quan hệ gđ bên vợ/chồng

山本やまもとさんには依然いぜんたすけてもらった義理ぎりがあるので、依頼いらいことわることはできない。
Tôi đã mang ơn giúp đỡ của ông Yamamoto trước đây nên không thể từ chừ chối lời nhờ vả của ông ấy được.

   
本田ほんださんはとても義理ぎりがたいひとだ。
Anh Honda là người có tinh thần trách nhiệm cao.

   
きたくなかったが、義理ぎり出席しゅっせきした。
Không muốn đi nhưng tôi vẫn tham dự vì trách nhiệm/ bổn phận.

ニ_がある⇔ない
Có trách nhiệm/ bổn phận ⇔ Không có trách nhiệm, bổn phận

_人情にんじょう
Bổn phận và tình cảm/ Trách nhiệm và tình cảm

_がた
Có tinh thần trách nhiệm cao

義理ぎり人情にんじょう板挟いたばさ
Giằng xé giữa bổn phận và tình cảm

彼女かのじょおとうと配偶者はいぐうしゃなので、義理ぎりいもうとということになる。
Cô ấy là vợ của em trai tôi, nên sẽ là em dâu của tôi.

義父ぎふ
Bố chồng/ bố vợ

義母ぎぼ
Mẹ chồng/ mẹ vợ

義兄ぎけい
Anh rể/ anh vợ/ anh kết nghĩa

義姉ぎし
Chị dâu/ chị vợ/ chị kết nghĩa

義弟ぎてい
Em rể/ em vợ/ em kết nghĩa

義妹ぎまい
Em gái chồng/ vợ/ em gái kết nghĩa
1004. 情緒じょうちょ
TÌNH TỰ
Cảm xúc, tình thân

このあたりには下町したまち情緒じょうちょのこっている。
Không khí của khu phố buôn bán vẫn còn sót lại nơi đây.

   
情緒じょうちょゆたかなみなとまち散歩さんぽする。
Đi bộ quanh thị trấn cảng giàu cảm xúc.

_がある⇔ない
Có cảm xúc ⇔ Không có cảm xúc

_てき
Cảm động, xúc cảm

異国いこく_
Không khí của nước ngoài

下町したまち_
Không khí của khu phố buôn bán

_ゆたかな
Giàu cảm xúc

彼女かのじょ失恋しつれんして以来いらい情緒じょうちょ不安定ふあんていだ。
Kể từ khi thất tình, tinh thần cô ấy không ổn định.

_不安定ふあんてい
Tinh thần không ổn định

_障害しょうがい
Rối loạn cảm xúc/ sang chấn tinh thần

精神せいしん
Tinh thần

心理しんり
Tâm lý
1005. 動揺どうよう
ĐỘNG GIAO
Giao động, lung lay

1.
面接めんせつおもわぬことをかれて動揺どうようし、うまくこたえられなかった。
Tại buổi phỏng vấn tôi bối rối khi bị hỏi một câu bất ngờ nên đã không thể trả lời tốt.

2.
初愛ういひと再会さいかいし、こころ動揺どうようおさえることができなかった。
Gặp lại mối tình đầu, tôi không thể ngăn nổi những bối rối trong lòng.

_がはげしい
Sự bối rối/ nỗi bất an dữ dội

_をおさえる
Ngăn cản sự bối rối/ nỗi bất an
1006. むら
Không đều, chắp vá

かれ成績せいせきは、科目かもくによってむらがある。
Thành tích của anh ấy có sự không đồng đều tùy thuộc vào từng môn học.

   
気分きぶんにむらがある。
Tâm trạng có sự bất ổn.

ぬのあかめようとしたら、むらになってしまった。
Tôi cố nhuộm vải màu đỏ nhưng lại trở nên loang lổ.

_になる
Trở nên loang lổ/ không đều

_ができる
Có thể không đồng đều

①②ニ_がある⇔ない
Có sự bất ổn/ không đồng đều ⇔ Không có sự bất ổn

_がおおきい
Sự không đồng đều/ sự bất ổn lớn
1007. 風潮ふうちょう
PHONG TRIỀU
Xu hướng

1.
「その空気くうきむ」ことを重視じゅうしするのが、最近さいきん若者の風潮わかものふうちょうだ。
Chú trọng việc "Hiểu chuyện" là xu hướng của giới trẻ gần đây.

2.
手軽てがるさをもとめる風潮ふうちょうさからって、ちち手間てまのかかる有機ゆうき栽培さいばいつづけている。
Ngược lại với xu hướng của thế giới là tìm kiếm sự đơn giản, bố tôi vẫn tiếp tục với việc canh tác hữu cơ tốn công tốn sức.

3.
(のなか)の_
Xu hướng thế giới

時代じだいの_
Xu hướng thời đại

_にしたがう ⇔ さからう
Theo xu hướng ⇔ Đi ngược xu hướng
1008. 実態じったい
THỰC THÁI
Thực tế

1.
あの会社かいしゃもうかっているようにえるが、実態じったいはひどいらしい。
Công ty kia trông có vẻ kinh doanh tốt (có lời), nhưng thực tế thì khá tồi tệ.

2.
実態じったい調査ちょうさする。
Điều tra thực tế

実状じつじょう
Thực trạng
1009. 暴露ばくろ
BẠO LỘ
Bộc lộ, lộ ra

1.
社員しゃいん一人ひとりが、社長しゃちょう不祥事ふしょうじをマスコミに暴露ばくろした。
Một trong những nhân viên đã tiết lộ vụ bê bối của giám đốc với truyền thông.

2.
秘密ひみつ/スキャンダル/悪事あくじ...}を暴露ばくろする。
Tiết lộ/ Vạch trần (bí mật/ xì căng đan/ tội ác).

_記事きじ
Bài viết vạch trần

隠蔽いんぺいスル
Giấu kín

ヲあばく
Phơi bày, vạch trần

ヲばらす
Tiết lộ
1010. 逃亡とうぼう
ĐÀO VONG
Trốn chạy, bỏ chạy, lưu vong

1.
犯人はんにんは5ねん逃亡とうぼうすえ警察けいさつつかまった。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ sau một năm bỏ trốn.

2.
海外かいがい逃亡とうぼうする。
Chạy trốn ra nước ngoài.

げる
Trốn chạy

逃走とうそうスル
Đào tẩu, bỏ trốn
1011. 逃避とうひ
ĐÀO TỊ
Lẩn tránh, né tránh

1.
現実げんじつからそむけ、ゆめ世界せかい逃避とうひしても、なん解決かいけつにもならない。
Dù có làm ngơ thực tại và trốn tránh trong thế giới mơ mộng thì cũng không giải quyết được gì cả.

現実げんじつ_
Trốn tránh thực tại

げる
Chạy trốn

逃亡とうぼうスル
Chạy trốn

逃避とうひ」は精神的せいしんてき意味いみ使つかうことがおおい。
「逃避」thường sử dụng với ý nghĩa mang tính tinh thần.
1012. 第三者だいさんしゃ
ĐỆ TAM GIẢ
Bên thứ ba

1.
粉飾決算ふんしょくけっさんあきらかになり、Aしゃ役員会やくいんかい第三者だいさんしゃくわえることになった。
Để việc quyết toán sổ sách trở nên minh bạch, công ty A quyết định thêm một bên thứ ba vào hội đồng.

2.
家族間かぞくま問題もんだい複雑ふくざつなので、第三者だいさんしゃ調停ちょうてい依頼いらいしよう。」
"Vì các vấn đề trong gia đình rất phức tạp, chúng ta hãy yêu cầu bên thứ ba hòa giải."

当事者とうじしゃ
Đương sự, bên liên quan
1013. ぶん
NGÔN PHÂN
Giải bày, phân trần

1.
兄弟きょうだいげんかをすると、はははそれぞれのぶんをきちんといてくれた。
Khi anh em cãi nhau, mẹ đều lắng nghe lời giải thích của từng đứa.

2.
あの交通事故こうつうじこでは、被害者ひがいしゃ加害者かがいしゃぶんおおきくちがっている。
Trong vụ tai nạn giao thông nọ, lời khai của nạn nhân và người gây tai nạn mâu thuẫn với nhau.

_がある⇔ない
Có lời giải thích/ biện hộ… ⇔ Không có lời giải thích/ biện hộ

主張しゅちょう
Quan điểm
1014. いなり
NGÔN
Vâng lời, gọi dạ bảo vâng

1.
あによわく、なんでもちちいなりだ。
Anh trai tôi khá nhút nhát và việc gì cũng nghe theo lời bố.

2.
「これ以上いじょう、あなたのいなりにはなりません。自分じぶんおもどおりにやります」
"Từ giờ tôi sẽ không nghe theo lời của anh nữa. Tôi sẽ làm theo những gì tôi nghĩ."

~の_になる
Nghe theo lời của ~

うがまま
Răm rắp nghe theo

服従ふくじゅうスル
Phục tùng, vâng lệnh
1015. 模倣もほう
MÔ PHỎNG
Mô phỏng, sao chép

1.
かれ有名画家ゆうめいがか模倣もほうぎない。
Tranh của ông ấy chẳng qua chỉ là sao chép lại của các họa sĩ nổi tiếng.

2.
子供こどもおや行動こうどう模倣もほうする。
Đứa trẻ bắt chước lại hành động của bố mẹ.

創造そうぞうスル
Sáng tạo

真似まね (ヲ)スル
Bắt chước

ヲコピースル
Sao chép

独創的どくそうてき
Có sức sáng tạo

独創性どくそうせい
Tính sáng tạo
1016. 着目ちゃくもく
TRƯỚC MỤC
Chú ý, tập trung vào

1.
免疫めんえきはたらきに着目ちゃくもくして、あたらしい治療法ちりょうほう開発かいはつされた。
Một phương pháp điều trị mới đã được phát triển tập trung vào cơ chế hoạt động của hệ miễn dịch.

2.
売上うりあげだけに着目ちゃくもくしていると、利益率りえきりつ見逃みのがしてしまうことがあるので要注意ようちゅういだ。
Nếu chỉ tập trung vào doanh thu có thể sẽ bỏ lỡ tỉ suất lợi nhuận nên hãy lưu ý.

着眼ちゃくがんスル
Chú ý, để mắt tới

注目ちゅうもくスル
Chú ý

注視ちゅうしスル
Chú trọng
1017. おもむき
THÚ
Cảnh tượng, giáng vẻ

ここは出戸時代でどじだいつくられた庭園ていえんで、とてもおもむきがある。
Đây là khu vườn được xây dựng tại thời Edo và rất có sức hấp dẫn.

_がある⇔ない
Có/ không có sức hấp dẫn

情趣じょうしゅ
Tình cảm, cảm nghĩ

風情ふぜい
Ý vị, phong tình

このあたりの町並まちなみは、戦前せんぜんおもむきのこしている。
Những dãy phố quanh đây vẫn còn sót lại cảnh tượng trước chiến tranh.

_をことにする
Tạo cảnh tượng/ vẻ ngoài khác biệt

かん
Cảm giác

雰囲気ふんいき
Bầu không khí
1018. うず
QUA
Xoáy (nước)

洗面台せんめんだいせんくと、みずうずになってながれていった。
Khi tháo vòi của bồn rửa ra, nước chảy theo vòng xoáy.

   
なみうずいている。
Con sóng cuộn theo vòng xoáy.

指紋しもんうず
Xoáy vân tay

①②_を
Cuộn theo cơn xoáy/ cơn lốc

①②_き (れい渦巻うずまじょうのパン)
Vòng xoáy (Ví dụ: Bánh mỳ hình xoắn ốc)

事件じけんうずまれる。
Bị cuốn vào vòng xoáy công việc.

   
広場ひろばは {歓喜かんき興奮こうふん怒号どごう...}のうずつつまれた。
Quảng trường được bao bọc bởi cơn lốc (vui sướng/ hào hứng/ phẫn nộ…)
1019. みぞ
CÂU
Khoảng cách, rãnh

みちはし雨水あめみずながみぞがある。
Ở lề đường có các mương rãnh để cho nước mưa chảy.

   
{タイヤ/レコード...}のみぞ
Rãnh (Bánh xe/ đĩa ghi âm)

子供こども教育きょういくについて意見いけん対立たいりつし、主婦しゅふみぞができた。
Đối lập ý kiến về việc giáo dục con cái làm xuất hiện khoảng cách giữa hai vợ chồng.

   
いま与党よとう野党やとうにはふかみぞがある。
Hiện tại giữa đảng cầm quyền và đảng đối lập đang có cách biệt sâu sắc.

_がある
Có khoảng cách

_がふかまる
Cách biệt sâu sắc

_がおおきい
Khoảng cách/ cách biệt lớn

①②がふかい ⇔ あさ
Rãnh sâu ⇔ Rãnh nông/ cạn

_がまる ・ _をめる
Rãnh/ khoảng cách bị lấp đầy ・Lấp rãnh/ khoảng cách
1020. おり
CHIẾT
Cơ hội

あね米大統領べいだいとうりょう来日らいにちりに通訳つうやくつとめた。
Chị tôi đã làm phiên dịch khi Tổng thống Mỹ đến Nhật.

   
手紙てがみ> 「さむきびしきり、おからだ、お大切たいせつに」
(Thư) "Khi tiết trời rét buốt, anh/ chị hãy giữ gìn sức khỏe nhé."

おりから (れいおりからの強風きょうふうにあおられ、るうちにひろがった。
Đúng lúc/ tại thời điểm (Ví dụ: Đúng lúc cơn gió mạnh thổi qua, ngọn lửa đã nhanh chóng lan rộng.)

折々おりおり (れい四季折々しきおりおりはな
Thỉnh thoảng, từng thời kỳ (Ví dụ: Hoa theo từng mùa.)

とき
Khi, lúc

時期じき
Thời kỳ

「そのけんについては、わたしからりをはなしておこう」
"Tôi sẽ nói với anh ấy/ cô ấy về việc này khi có cơ hội."

   
りにれておもす。
Nghĩ ra đúng lúc.

_を
Khi có cơ hội

_にれて
Đúng lúc

_があれば
Nếu có cơ hội

機会きかい
Cơ hội
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict