Unit 13 動詞A 1021~1110

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1021. つる
Bị chuột rút (động từ)

①
泳(およ)いでいるときに、急(きゅう)に足(あし)がつって溺(おぼ)れそうになった。
Khi tôi đang bơi thì đột nhiên chân bị chuột rút và suýt bị chìm.

②
台所(だいところ)に棚(たな)をつけた。
Kệ treo trên bếp.

   
犯人(はんにん)は倒(たお)れているところを発見(はっけん)された。
Tên tội phạm bị phát hiện trong trạng thái treo cổ.

   
目(め)がつり上(あ)がった人(ひと)
Người tức giận (目がつり上がる Trợn mắt lên, tức là đang rất tức giận)

合 つり上(あ)がる。
Được kéo lên/ nhấc lên/ treo lên
1022. つるす
Treo (đồ); treo cổ; lủng lẳng

1.
ベランダに風鈴(ふうりん)をつるした。
Tôi đã treo chuông gió trên ban công.

2.
洋服(ようふく)はたたむよりつるした方(ほう)が探(さが)しやすい。
Quần áo treo thì dễ tìm hơn gấp.

3.
額縁(がくぶち)をつるす。
Treo khung tranh.

4.
この指輪(ゆびわ)は、ペンダントとして首(くび)につるすこともできる。
Chiếc nhẫn này cũng có thể đeo lên cổ như mặt dây chuyền.
1023. 研(と)ぐ
NGHIÊN
Gọt, làm sắc (dao, gạo)

①
切(き)れなくなった包丁(ほうちょう)を研(と)ぐ。
Mài con dao cùn.

   
動物(どうぶつ)が爪(つめ)を研(と)ぐ。
Động vật mài móng.

合 ヲ研(と)ぎ澄(す)ます (例(れい).{神経(しんけい)/感覚(かんかく)}ヲ研(と)ぎ澄(す)ます。)
Mài, giũa, rèn giũa (Ví dụ: Mài giũa/ rèn giũa {tinh thần/ giác quan}.)

②
米(こめ)を研(と)ぐ。
Vo gạo.
1024. もむ
Xoa/bóp/nhào; (tàu xe) xô đẩy

①
母(はは)が肩(かた)が凝(こ)ったというので、もんであげた。
Mẹ nói vai bị đau mỏi nên tôi đã mát xa cho mẹ.

   
きゅうりを塩(しお)でもむ。
Bóp dưa chuột bằng muối.

②
毎日人込(まいにちひとごみ)みにもまれて通勤(つうきん)している。
Mỗi ngày, tôi đi làm và bị mọi người chèn ép.

   
彼(かれ)は卒業後(そつぎょうご)、社会(しゃかい)にもまれて驚(おどろ)くほどしっかりした人間(にんげん)になった。
Anh ấy sau khi tốt nghiệp, được xã hội tôi luyện và đã trở thành một người rắn rỏi đến mức ngạc nhiên.

※ 受身(うけみ)の形(かたち)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường dùng dưới dạng bị động.

③
<慣用表現(かんようひょうげん)> 子供(こども)が不登校(ふとうこう)になりそうで、ずいぶん気(き)をもんだ。
(Cách nói thường dùng) Đứa trẻ trốn học nên tôi rất lo lắng.

関 ガもめる
Xích mích, tranh cãi
1025. 揺(ゆ)さぶる
DAO
Rung, lắc, chấn động

1.
台風(たいふう)で街路樹(がいろじゅ)が激(はげ)しく揺(ゆ)さぶられている。
Cây cối ven đường bị rung chuyển mạnh vì bão.

2.
意識(いしき)のない人(ひと)を強(つよ)く揺(ゆ)さぶってはいけない。
Đừng lay mạnh người bất tỉnh.

3.
盲目(もうもく)のピアニストの話(はなし)を知(し)って、{心(こころ)/胸(むね)}を強(つよ)く揺(ゆ)さぶられた。
Trái tim bị lay động khi biết câu chuyện của người nghệ sĩ piano mù.

※ 「揺(ゆ)すぶる」とも言(い)う。
Cũng có thể nói là 「揺すぶる」

類 ヲ揺(ゆ)する
Rung, lắc

(名) 揺(ゆ)さぶりを_をかける。
Rung, lắc
1026. もたれる
Tựa vào; dựa dẫm; (dạ dày) khó tiêu

①
壁(かべ)にもたれて立(た)つ。
Đứng dựa vào tường.

合 ガもたれかかる
Dựa vào

類 ガ寄(よ)りかかる
Dựa dẫm, phụ thuộc vào

②
食(た)べ過(す)ぎで胃(い)がもたれる。
Ăn quá nhiều nên khó tiêu.

   
固(かた)い食(た)べ物(もの)は胃(い)にもたれる。
Đồ ăn cứng thì khó tiêu.
1027. しがみつく
Níu lấy, bám vào

1.
ジェットコースターに乗(の)ったとき、ずっと前(まえ)の手(て)すりにしがみついていた。
Khi lên tàu lượn siêu tốc, tôi cứ bám mãi vào tay vịn phía trước.

2.
生活(せいかつ)のため、どんな目(め)に合(あ)っても会社(かいしゃ)にしがみつかなくてはいけないと、覚悟(かくご)した。
Tôi đã giác ngộ được rằng vì cuộc sống, tôi phải bám víu lấy công ty dù có chịu đựng thế nào đi nữa.

連 過去(かこ)の栄光(えいこう)に_
Ngủ quên trong chiến thắng (Bám víu những vinh quang trong quá khứ mà không chịu phấn đấu)

関 ガつかまる
Bám vào, nắm vào

関 ヲつかむ
Nắm bắt
1028. 付(つ)きまとう
PHÓ
Theo đuổi, bám theo

①
最近(さいきん)、好(す)きでもない人(ひと)にしつこく付(つ)きまとわれて困(こま)っている。
Gần đây tôi gặp rắc rối vì bị người mà tôi không thích đeo bám.

関 ストーカー
Theo dõi

関 ストーキング
Rình rập

②
高所(こうしょ)での仕事(しごと)には危険(きけん)が付(つ)きまとう。
Với công việc ở những nơi cao thì nguy hiểm luôn rình rập.

   
不安(ふあん)につきまとわれる。
Bị nỗi bất an rình rập. (Thường xuyên lo lắng.)
1029. 懐(なつ)く
HOÀI
Quấn người; quen thân (thú cưng); thân thiết

1.
幼稚園(ようちえん)の新(あたら)しい先生(せんせい)に子供(こども)たちはすぐに懐(なつ)いた。
Những đứa trẻ nhanh chóng trở nên thân thiết với giáo viên mẫu giáo mới.

2.
買(か)ってきた犬(いぬ)が、なかなか私(わたし)になつかない。
Con chó tôi mua mãi mà không chịu theo tôi.

関 人懐(ひとなつ)っこい
Thân thiện, dễ gần
1030. 構(かま)う
CẤU
Quan tâm, lo lắng về, chăm sóc

<自(じ)>

①
彼女(かのじょ)はあまり服装(ふくそう)に構(かま)わない。
Cô ấy không quan tâm lắm đến trang phục.

   
ちょっと用事(ようじ)で遅(おく)れますから、私(わたし)に構(かま)わないで会(かい)を始(はじ)めていてください。
"Tôi có chút việc nên tới trễ, đừng quan tâm tới tôi mà hãy bắt đầu cuộc họp đi."

   
私(わたし)が嫌(いや)な顔(かお)をしているのに、彼(かれ)は構(かま)わず幽霊(ゆうれい)の話(はなし)を続(つづ)けた。
Dù mặt tôi khó chịu vậy mà anh ta chẳng hề quan tâm, vẫn tiếp tục kể chuyện ma.

   
ささいなことに構(かま)っていては、ものごとが進(すす)まない。
Nếu bạn cứ để tâm tới những điều nhỏ nhặt thì mọi thứ sẽ không thể tiếp tục được.

   
(取(と)り引き先(ひきさき)などで) 「何(なに)かお飲(の)みになりますか」 「どうぞお構(かま)いなく」
"Anh/ chị uống gì ạ?" "Cảm ơn anh/ chị, đừng bận tâm đến tôi. (Cứ để tôi tự nhiên.)"

類 ヲ気(き)にかける
Quan tâm

②
「このコピー機(き)を使(つか)ってもいいですか」 「はい、構(かま)いません」
"Tôi dùng máy photo này được không ạ?" "Vâng, không vấn đề gì. (Xin cứ tự nhiên.)"

<他(た)>

10.
親(おや)は二人(ふたり)とも仕事(しごと)で忙(いそが)しくて、なかなか子供(こども)を構(かま)ってやる暇(ひま)がない。
Cả bố và mẹ đều bận rộn với công việc mà không có thời gian chăm sóc con cái.

※ 否定表現(ひていひょうげん)として使(つか)うことが多(おお)い。
Thường sử dụng trong cách diễn đạt phủ định.
1031. 見(み)せびらかす
KIỂN
Khoe khoang

1.
彼(かれ)は最新(さいしん)のゲーム機(き)を買(か)って、さっそく友達(ともだち)に見(み)せびらかした。
Anh ấy mua máy chơi game mới và ngay lập tức khoe với bạn bè.

関 ヲ見(み)せつける
Khoe
1032. ねだる
Kỳ kèo, vòi vĩnh

1.
親(おや)にねだってディズニーランドに連(つ)れて行(い)ってもらった。
Tôi làm nũng đòi bố mẹ dẫn đi Disneyland.

2.
母(はは)は孫(まご)にねだられると、何(なん)でも買(か)い与(あた)えてしまう。
Cứ hễ cháu xin xỏ bất cứ thứ gì thì mẹ tôi đều mua cho.

3.
{小遣(こづか)い/お土産(みやげ)...}をねだる。
Vòi vĩnh (tiền tiêu vặt/ quà lưu niệm)

合 おねだり (例(れい).子供(こども)がお母(かあ)さんにおねだりをする。)
Cầu xin, nài nỉ (Ví dụ: Đứa trẻ nài nỉ mẹ.)
1033. なだめる
An ủi, dỗ dành

1.
姉(あね)は泣(な)いている妹(いもうと)をやさしくなだめた。
Chị nhẹ nhàng an ủi em gái đang khóc.

2.
父(ちち)の怒(いか)りをなだめるのは大変(たいへん)だった。
Thật khó để xoa dịu cơn giận của cha tôi.
1034. いたわる
Chăm sóc, trông nom

1.
老人(ろうじん)や病人(びょうにん)をいたわるのは、人間(にんげん)として当然(とうぜん)だ。
Việc xã hội quan tâm đến người già và bệnh nhân là điều đương nhiên.

2.
「もう少(すこ)し体(からだ)をいたわらないと、病気(びょうき)になりますよ」
"Nếu không chịu đối xử tử tế với cơ thể nhiều hơn một chút thì sẽ bị bệnh đấy."

(名) いたわり (例(れい).人(ひと)にいたわりの言葉(ことば)をかける。)
Sự đồng cảm, quan tâm (Ví dụ: Nói những lời đồng cảm/ quan tâm với người khác.)
1035. 触(ふ)れ合(あ)う
XÚC HỢP
Tiếp xúc; giao lưu; chạm nhau

①
手(て)と手(て)が触(ふ)れ合(あ)う。
Tay chạm tay. (Tay chạm vào nhau.)

②
この動物園(どうぶつえん)では動物(どうぶつ)と触(ふ)れ合(あ)うことができる。
Tại sở thú này, bạn có thể chạm vào động vật.

   
この町(まち)では町民同士(ちょうみんどうし)が触(ふ)れ合(あ)うイベントを多(おお)く催(もよお)している。
Tại thị trấn này có tổ chức nhiều sự kiện mà những người trong thị trấn có thể gặp gỡ lẫn nhau.

(名) 触(ふ)れ合(あ)い (例(れい).親子(おやこ)の触(ふ)れ合(あ)い、心(こころ)の触(ふ)れ合(あ)い)
Mối quan hệ (Ví dụ: Mối quan hệ máu mủ, Mối quan hệ tâm giao)
1036. とぼける
Giả nai, giả vờ không biết

①
父(ちち)は都合(つごう)が悪(わる)くなると、年(ねん)のせいにしてとぼける。
Cứ lúc nào bất tiện thì bố tôi liền giả vờ đổ lỗi cho tuổi tác.

   
「とぼけないで、ちゃんと答(こた)えろ」
"Đừng giả nai mà hãy trả lời đàng hoàng đi."

②
あのお笑(わら)い芸人(げいにん)は、いつもとぼけたことを言(い)って笑(わら)わせる。
Nghệ sĩ hài kia thường nói những điều giả vờ ngu ngốc để chọc cười.

   
とぼけた {表情(ひょうじょう)/口調(くちょう)...}
(Vẻ mặt/ giọng điệu) giả nai.

合 おとぼけ
Giả nai, giả ngu
1037. ごまかす
Lừa, bao che

①
商品(しょうひん)の量(りょう)や重(おも)さをごまかすような商人(しょうにん)は、信用(しんよう)されない。
Những người buôn bán mà lừa gạt về số lượng hay cân nặng của sản phẩm thì không thể tin cậy.

   
つり銭(せん)をごまかす。
Gian lận tiền thừa.

関 ヲだます
Lừa gạt

関 ヲ欺(あざむ)く
Lừa đảo

②
弟(おとうと)は都合(つごう)の悪(わる)いことを言(い)われると、笑(わら)ってごまかそうとする。
Khi bị nói điều gì bất tiện cho mình thì em trai tôi lại cười rồi đánh trống lảng.

   
失敗(しっぱい)をごまかそうとしたが、見破(みやぶ)られてしまった。
Tôi cố gắng lảng tránh thất bại nhưng đã bị nhìn thấu.

   
{その場(ば)/自分(じぶん)の気持(きも)ち...}をごまかす。
Che đậy (tình huống/ cảm xúc của bản thân).

(名) ①②ごまかし
Sự lừa đảo, gian lận, lảng tránh
1038. おびやかす
HIẾP
Đe dọa

1.
ひどい不況(ふきょう)が庶民(しょみん)の生活(せいかつ)を脅(おびや)かした。
Cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng đe dọa cuộc sống của người dân.

2.
Aチームは今年(ことし)、昨年優勝(さくねんゆうしょう)のBチームを脅(おびや)かす存在(そんざい)に成長(せいちょう)した。
Đội A năm nay đã trở thành mối đe dọa cho đội B, đội tuyển đã giành chiến thắng năm ngoái.
1039. おびえる
Lo sợ

1.
赤ん坊(あかんぼう)が大(おお)きな音(おと)におびえて泣(な)き出(だ)した。
Em bé giật mình bởi tiếng ồn lớn và bật khóc.

2.
{余震(よしん)/戦争(せんそう)/悪夢(あくむ)...}におびえる。
Sợ (dư chấn/ chiến tranh/ ác mộng).

3.
子犬(こいぬ)はおびえたような目(め)で私(わたし)を見(み)た。
Con chó con nhìn tôi với đôi mắt sợ hãi.

類 ヲ怖(こわ)がる
Sợ
1040. 戸惑(とまど)う
HỘ HOẶC
Bối rối; lúng túng

1.
新(あたら)しい職場(しょくば)で、前(まえ)の会社(かいしゃ)とのやり方(かた)の違(ちが)いにとまどっている。
Ở chỗ làm việc mới, tôi thường lúng túng với sự khác nhau về cách làm so với công ty trước.

2.
会議(かいぎ)で突然(とつぜん)指名(しめい)されてとまどった。
Tôi lúng túng vì bị nêu tên bất ngờ tại cuộc họp.

関 ガまごつく
Bối rối

(名) 戸惑(とまど)いを_を覚(おぼ)える。
Sự bối rối → Cảm thấy bối rối
1041. 慎(つつし)む
THẬN
Cẩn thận, cẩn trọng, nhẫn nhịn

①
「上司(じょうし)に対して失礼です。言葉(ことば)を慎(つつし)みなさい。」
"Vô lễ với cấp trên. Hãy thận trọng trong lời ăn tiếng nói."

   
言動(げんどう)を慎(つつし)む。
Thận trọng trong lời nói và hành động.

合 慎(つつし)み深(ぶか)い
Dè dặt, khiêm tốn

類 気(き)をつける
Chú ý, cẩn thận

(名) 慎(つつし)み → _がある⇔ない (例(れい).慎(つつし)みのある人(ひと))
Sự thận trọng, từ tốn → Có thận trọng, từ tốn ⇔ Không có thận trọng, từ tốn (Ví dụ: Con người từ tốn/ thận trọng)

関 慎(つつ)ましい
Khiêm tốn, từ tốn

②
胃(い)の調子(ちょうし)が悪(わる)いので、辛(から)いものを慎(つつし)んでいる。
Dạ dày tôi không tốt nên hạn chế những đồ cay.

類 ヲ控(ひか)える
Kiềm chế

慣 身(み)を慎(つつし)む
Giữ mình
1042. わきまえる
Biết vị trí của mình, nhận thức rõ

1.
職場(しょくば)では、立場(たちば)をわきまえたふるまいが求(もと)められる。
Tại nơi làm việc, yêu cầu phải có cách hành xử nhận thức rõ vị trí của mình.

2.
{善悪(ぜんあく)/公私(こうし)の別(べつ)/場(ば)...}をわきまえて行動(こうどう)する。
Hành động nhận thức rõ (thiện ác/ công tư phân minh/ địa điểm)

類 ヲ心得(こころえ)る
Hiểu biết, nhận ra

(名) わきまえ
Biết điều, biết cư xử
1043. 惜(お)しむ
TÍCH
Hối tiếc, buồn bã

①
出発(しゅっぱつ)の日(ひ)、駅(えき)には別(わか)れを惜(お)しむ友人(ゆうじん)たちが大勢(おおぜい)詰(つ)めかけた。
Ngày khởi hành, bạn bè tiếc nuối chia tay chen chúc tại nhà ga.

   
若(わか)い芸能(げいのう)家(か)の早(はや)すぎる死(し)を惜(お)しむ。
Tiếc thương cho cái chết quá sớm của người nghệ sĩ hài.

   
友達(ともだち)となごりを惜(お)しむ。
Lưu luyến nỗi niềm chia tay bạn bè.

関 ヲ残念(ざんねん)がる
Nuối tiếc

関 ヲ悲(かな)しむ
Buồn, tiếc thương

慣 寸暇(すんか)を惜(お)しんで + [動詞(どうし)]
Tận dụng thời gian rảnh để làm ~

②
いい結果(けっか)を得(え)るためには、努力(どりょく)を惜(お)しんではならない。
Để có được kết quả tốt thì đừng ngại cố gắng.

   
「あなたのためなら、努力(どりょく)は惜(お)しみません」
"Nếu là vì anh/ chị thì chúng tôi không ngại hợp tác."

関 ヲ嫌(いや)がる
Ngại, không muốn làm

慣 骨身(ほねみ)を惜(お)しまず働(はたら)く
Làm việc hết mình

(イ形) 惜(お)しい
Thương tiếc, đáng tiếc
1044. はばかる
Do dự, ngập ngừng, lo lắng

①
「これは外聞(がいぶん)をはばかる話(はなし)なので、誰(だれ)にも言(い)わないでください。」
"Vì chuyện này ảnh hưởng đến danh dự nên đừng nói với ai cả."

   
道(みち)で夫婦(ふうふ)が人目(ひとめ)もはばならず大声(おおごえ)でけんかをしていた。
Hai vợ chồng cãi nhau to tiếng trên đường mặc kệ ánh nhìn của mọi người.

連 外聞(がいぶん)を_
Lo lắng mọi người sẽ biết và ảnh hưởng tới uy tín, danh dự

連 人目(ひとめ)を_
Để ý ánh nhìn của người khác (Quá quan tâm việc người khác nghĩ gì (về mình)

連 世間(せけん)を_
Để ý xã hội nghĩ gì

(名) はばかり
Do dự, lưỡng lự

②
<ことわざ> 憎(にく)まれっ子世(こよ)にはばかる。
(Tục ngữ) Cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước.

※ この場合(ばあい)は自動詞(じどうし)。
Trường hợp này là tự động từ.
1045. 手(て)こずる
THỦ
Gặp rắc rối

1.
このパズルは難(むずか)しくて、かなり手(て)こずった。
Trò xếp hình này rất khó nên khá khó xếp.

2.
教師(きょうし)をしているが、クラスわがまま子供(こども)に手(て)こずらされている。
Tôi là giáo viên nhưng với những đứa trẻ bướng bỉnh trong lớp khiến tôi phải bó tay.

類 ガ手(て)を焼(や)く
Khó khăn, bó tay, không trị nổi
1046. 懲(こ)りる
TRỪNG
Nản lòng, tỉnh ngộ ra

1.
カジノで大損(おおぞん)をした。賭(か)け事(ごと)はもう懲(こ)りた。
Tôi thua lớn tại sòng bạc. Tôi nản cờ bạc rồi.

2.
失敗(しっぱい)に懲(こ)りず、また挑戦(ちょうせん)したい。
Không nản lòng trước thất bại, tôi muốn thử làm nữa.

3.
「これに懲(こ)りたら、これからはもっと慎重(しんちょう)にやりなさい。」
"Nếu đã nhận được bài học rồi thì lần sau hãy thận trọng hơn nữa."

合 懲(こ)り懲(ご)り (例(れい).登山(とざん)はもうこりごりだ。)
Chán ngấy, 1 lần là quá đủ (Ví dụ: Tôi đã chán leo núi lắm rồi.)
1047. とがめる
Trách móc; chê trách; khiển trách

<自(じ)>

2.
親友(しんゆう)より先(さき)に昇進(しょうしん)して、ちょっと気(き)がとがめる。
Vì thăng tiến trước bạn thân nên cảm thấy hơi có lỗi.

3.
本当(ほんとう)のことを言(い)わなかったので良心(りょうしん)がとがめた。
Lương tâm cắn rứt vì đã không nói sự thật.

連 気(き)が_
Cảm thấy có lỗi

連 良心(りょうしん)が_
Lương tâm cắn rứt

(名) とがめ
Sự trách mắng, khiển trách

<他(た)>

8.
仕事(しごと)のミスを上司(じょうし)にとがめられた。
Tôi đã bị cấp trên khiển trách về những lỗi sai trong công việc.

9.
バイクに乗(の)っているとよく警官(けいかん)にとがめられる。
Khi lái xe máy, tôi thường bị công an khiển trách.

類 ヲ責(せ)める
Đổ lỗi

類 ヲ非難(ひなん)する
Trách móc

類 ヲ追及(ついきゅう)する
Truy cứu
1048. 償(つぐな)う
THƯỜNG
Bồi thường, đền bù

①
株取引(かぶとりひき)で会社(かいしゃ)に損害(そんがい)を与(あた)えた彼(かれ)は、損害(そんがい)を償(つぐな)うために1000万円(まんえん)払(はら)った。
Người gây thiệt hại cho công ty trong giao dịch chứng khoán đã trả 10 triệu yên để bồi thường thiệt hại.

類 ヲ賠償(ばいしょう)する
Bồi thường

類 ヲ補償(ほしょう)する
Đền bù, bồi thường

②
人(ひと)の命(いのち)を奪(うば)ったとき、どんな方法(ほうほう)で罪(つみ)を償(つぐな)えるのだろうか。
Khi đã tước đi mạng sống của người khác thì chuộc tội bằng cách nào đây?

(名) 償(つぐな)い → _をする
Sự đền bù, bồi thường → Đền bù, bồi thường
1049. 凝(こ)る
NGƯNG
Đông lại, chìm đắm vào

①
最近(さいきん)お菓子(かし)作(づく)りに凝(こ)っている。
Gần đây tôi mê làm bánh kẹo.

合 凝(こ)り症(しょう)
Chứng đau mỏi tê cứng (vai, gáy…)

関 ガ熱中(ねっちゅう)する
Nhiệt tình, say mê

関 ガ夢中(むちゅう)になる
Say mê

関 ガふける
Mải mê, say sưa

②
休(やす)みの日(ひ)は時間(じかん)をかけて、凝(こ)った料理(りょうり)を作(つく)るのが私(わたし)の楽(たの)しみだ。
Ngày nghỉ tôi có sở thích nấu các món ăn cầu kỳ mất thời gian.

   
凝(こ)ったデザイン
Thiết kế cầu kỳ.

   
あのレストランは室(しつ)内(ない)の装飾(そうしょく)にも凝(こ)っている。
Nhà hàng kia cầu kỳ trong cả khâu trang trí nội thất.

※ ①②はマイナスの意味(いみ)ではあまり使(つか)わない。
Không hay sử dụng với nghĩa tiêu cực.

③
最近年(さいきんねん)のせいか、肩(かた)が凝(こ)る。
Gần đây do tuổi tác nên vai hay đau mỏi.

合 ガ凝(こ)り固(かた)まる
Đông lại, cứng nhắc

(名) 凝(こ)り
Sự sưng lên, xơ cứng
1050. 凝(こ)らす
NGƯNG
Tập trung, áp dụng

①
暗闇(くらやみ)の中(なか)で目(め)を凝(こ)らすと、遠(とお)くに小(ちい)さな明(あ)かりが見(み)えた。
Khi nheo mắt nhìn tập trung vào bóng tối, tôi thấy một đốm sáng nhỏ ở phía xa.

   
息(いき)を凝(こ)らして見(み)つめる。
Nín thở nhìn chăm chú.

連 目(め)を_
Nheo mắt

連 息(いき)を_
Nín thở

②
デザインに工夫(くふう)を凝(こ)らす。
Dày công thiết kế

   
この家(いえ)は、省(しょう)エネのための工夫(くふう)が凝(こ)らされている。
Ngôi nhà này được dày công thiết kế với mục đích tiết kiệm năng lượng.

連 工夫(くふう)を_
Dày công tìm tòi
1051. こだわる
Câu nệ, kén chọn, suy nghĩ nhiều

①
いつまでも失敗(しっぱい)にこだわっていると、前(まえ)に進(すす)めない。
Lúc nào cũng bận tâm đến thất bại thì sẽ không tiến lên phía trước được.

   
あの人(ひと)は小(ちい)さなことにはこだわらない、おおらかな人(ひと)だ。
Người đó là người cao thượng và không để ý đến những chuyện nhỏ nhặt.

   
{つまらないこと/本面(ほんめん)/メンツ...}にこだわる。
Để ý, chú trọng (những chuyện nhỏ nhặt/ thể diện/ sĩ diện...)

②
「当店(とうてん)では食材(しょくざい)の質(しつ)にこだわっております。」
"Quán chúng tôi luôn chú trọng đến chất lượng nguyên liệu nấu ăn."

   
ビールは何(なん)でもいいが、日本酒(にほんしゅ)の味(あじ)にはこだわる。
Bia thì loại nào cũng được nhưng vị của rượu Nhật thì tôi rất chú trọng.

※ ①はマイナス、②はプラスの意味(いみ)で使(つか)う。
① sử dụng với nghĩa tiêu cực, ② tích cực

(名) ①②こだわり → 二(に)_がある⇔ない
Sự bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng → Có bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng ⇔ Không có bận tâm, câu nệ, để ý, chú trọng
1052. 徹(てっ)する
TRIỆT
Triệt để theo (lập trường); chuyên tâm

①
今回(こんかい)は裏方(うらかた)に徹(てっ)して働(はたら)こうと思(おも)う。
Lần này tôi định sẽ cống hiến hết mình để làm việc trong hậu trường.

   
この車(くるま)は走(はし)りに徹(てっ)していて余分(よぶん)な飾(かざ)りがない。
Chiếc xe này tập trung vào sức chạy và không có trang trí dư thừa.

   
社長(しゃちょう)は技術力(ぎじゅつりょく)もあるが、経営者(けいえいしゃ)に徹(てっ)して会社(かいしゃ)を発展(はってん)させた。
Giám đốc có trình độ kỹ thuật nhưng lại phát triển công ty với vai trò là người quản lý.

類 ガ打(う)ち込(こ)む
Cống hiến hết mình, toàn tâm toàn ý

類 ガ専念(せんねん)する
Say mê, chuyên tâm

②
夜(よる)を徹(てっ)して話(はな)し合(あ)う。
Bàn bạc thâu đêm, xuyên đêm.

類 ヲ貫(つらぬ)く
Xuyên qua
1053. 極(きわ)める/究(きわ)める/窮(きわ)める
CỰC / CỨU / CÙNG
Làm đến nơi đến chốn; nắm vững/nghiên cứu; dồn đến cực điểm

[極(きょく)]
(CỰC)

①
世界(せかい)で初(はじ)めて南極点(なんきょくてん)を極(きわ)めたのはノルウェーのアムンゼンだ。
Người đầu tiên trên thế giới đến Nam Cực là Amundsen người Na Uy.

   
{頂点(ちょうてん)/山頂(さんちょう)...}を極(きわ)める。
Đạt đến (đỉnh điểm/ đỉnh núi).

②
海底(かいてい)にトンネルを掘(ほ)る作業(さぎょう)は困難(こんなん)を極(きわ)めた。
Việc đào một đường hầm dưới biển là cực kỳ khó khăn.

   
{繁栄(はんえい)/栄華(えいが)...}を極(きわ)める。
Cực kỳ/ vô cùng (thịnh vượng/ vinh quang…)

   
<慣用表現(かんようひょうげん)> 彼(かれ)は口(くち)を極(きわ)めてその絵(え)を{称賛(しょうさん)した/けなした}。
Anh ấy hết lời (khen ngợi/ chê bai…) bức tranh đó.

[究(きゅう)/窮(きょう)]
(CỨU/ CÙNG)

8.
{真理(しんり)/芸(げい)の道(みち)...}を{究(きわ)める/窮(きわ)める}。
Nắm vững (chân lý/ tài nghệ…)

<自> ガ極(きわ)まる/窮(きわ)まる
Hết sức/ vô cùng/ cực kỳ

<自> 例(れい).失礼(しつれい)窮(きわ)まる態度(たいど)
Thái độ hết sức vô lễ.

<自> どうやってもうまくいかず、進退窮(しんたいきわ)まった。
Dù làm gì cũng không được, tiến thoái lưỡng nan.
1054. 逃(に)げる
TOẠI
Chạy trốn

①
目的(もくてき)を遂(と)げるまで、国(くに)へは帰(かえ)らないつもりだ。
Tôi sẽ không trở về nước cho đến khi đạt được mục đích của mình.

   
{思(おも)い/望(のぞ)み/志(こころざし)...}を遂(と)げる。
Đạt được/ hoàn thành (ý nguyện/ nguyện vọng/ ước muốn…)

合 ヲやり
Hoàn thành

合 ヲ成(な)し
Hoàn thành, thực hiện

類 ヲ果(は)たす
Hoàn thành

②
あの学生(がくせい)は短期間(たんきかん)に素晴(すば)らしい進歩(しんぽ)を遂(と)げた。
Học sinh đó đã đạt được tiến bộ lớn trong thời gian ngắn.

   
初優勝(はつゆうしょう)を遂(と)げる。
Đạt đến/ đạt tới (sự phát triển/ sự phát triển nhanh chóng/ chức vô địch đầu tiên/ phút lâm chung…)
1055. 掲(かか)げる
YẾT
Nâng, đẩy mạnh, quảng bá

①
会場(かいじょう)に参加国(さんかこく)の国旗(こっき)を掲(かか)げる。
Treo cờ của các quốc gia tham gia tại hội trường.

   
看板(かんばん)を掲(かか)げる。
Treo bảng hiệu.

類 <国旗(こっき)> ヲ掲揚(けいよう)する
Giương cờ/ treo cờ

②
若者(わかもの)たちは理想(りそう)を掲(かか)げて団体(だんたい)を設立(せつりつ)した。
Các thanh niên đã thành lập tổ chức và nêu cao ý tưởng của mình.

③
上野教授(うえのきょうじゅ)の論文(ろんぶん)は、学会誌(がっかいし)の巻頭(かんとう)に掲(かか)げられた。
Luận văn của giáo sư Ueno đã được đưa lên trang nhất tạp chí của hội học thuật.
1056. 図(はか)る
ĐỒ
Lập kế hoạch, tiến hành

1.
けがで欠場(けつじょう)した本田選手(ほんだせんしゅ)は、いま再起(さいき)を図(はか)ってリハビリに励(はげ)んでいる。
Tuyển thủ Honda, người không tham gia thi đấu do chấn thương, hiện đang cố gắng điều trị phục hồi chức năng để hồi phục.

2.
市民(しみん)センターは、市民(しみん)の文化活動(ぶんかかつどう)の推進(すいしん)を図(はか)って設立(せつりつ)された。
Trung tâm cộng đồng này được thành lập để tiến hành thúc đẩy các hoạt động văn hóa cộng đồng.

3.
重体(じゅうたい)の患者(かんじゃ)が救命病棟(きゅうめいびょうとう)に運(はこ)び込(こ)まれた。
Một bệnh nhân cố gắng tự sát đã được đưa vào phòng cấp cứu.

連 便宜(べんぎ)を_
Chu cấp tiện nghi

連 再起(さいき)を_
Nỗ lực phục hồi

関 ヲ意図(いと)する
Có ý đồ, mục đích

関 ヲ計画(けいかく)する
Lên kế hoạch
1057. 操(あやつ)る
THAO
Điều khiển; khéo vận dụng

①
この人形(にんぎょう)は上(うえ)から糸(いと)で操(あやつ)って動(うご)かす。
Con búp bê này chuyển động bằng cách điều khiển nó với một sợi dây từ phía trên.

   
言葉(ことば)で人(ひと)の心(こころ)を操(あやつ)る。
Kiểm soát cảm xúc bằng lời nói.

   
運命(うんめい)に操(あやつ)られる。
Bị số mệnh chi phối.

合 操(あやつ)り人形(にんぎょう)
Con rối

関 ヲ操作(そうさ)する
Thao tác

②
あの人(ひと)は5カ国語(こくご)を操(あやつ)るそうだ。
Người đó có vẻ thông thạo 5 thứ tiếng.

   
道具(どうぐ)を巧(たく)みに操(あやつ)る。
Sử dụng dụng cụ khéo léo.
1058. 仕切(しき)る
SĨ THIẾT
Phân chia, quản lý

①
子供部屋(こどもへや)をベッドとタンスで仕切(しき)って、二人(ふたり)で使(つか)っている。
Ngăn phòng trẻ em bằng giường và tủ thì sử dụng được cho 2 người.

類 ヲ区切(くぎ)る
Phân chia, chia cắt

類 ヲ分(わ)ける
Chia

②
忘年会(ぼうねんかい)は全(すべ)て彼(かれ)に任(まか)せて仕切(しき)ってもらおう。
Tiệc cuối năm hãy giao cho anh ấy quản lý tất cả.

合 ヲ取(と)り_
Đảm nhận

(名) ①②仕切(しき)り
Sự phân chia, quản lý
1059. 施(ほどこ)す
THI
Cho, áp dụng, giúp đỡ

①
患者(かんじゃ)に治療(ちりょう)を施(ほどこ)す。
Điều trị cho bệnh nhân.

   
地球温暖化(ちきゅうおんだんか)に対(たい)して何(なん)らかの対策(たいさく)を施(ほどこ)す。
Áp dụng một số biện pháp chống lại sự nóng lên toàn cầu.

   
手(て)の施(ほどこ)しようがないほど病状(びょうじょう)が悪化(あっか)した。
Bệnh tình chuyển biến xấu đến nỗi không có cách nào cứu được.

類 ヲ行(おこな)う
Tiến hành

慣 手(て)の施(ほどこ)しようがない
Không có cách nào giúp, bó tay

②
写真(しゃしん)に修整(しゅうせい)を施(ほどこ)す。
Thêm chỉnh sửa vào ảnh.

   
このテーブルには細(こま)かい装飾(そうしょく)が施(ほどこ)されている。
Những đồ trang trí tinh xảo được thêm vào trên chiếc bàn này.

類 ヲ加(くわ)える
Thêm vào

③
植物(しょくぶつ)に{水(みず)/肥料(ひりょう)...}を施(ほどこ)す。
(Tưới nước/ bón phân…) cho cây.

   
貧(まず)しい人々(ひとびと)にお金(かね)を施(ほどこ)す。
Tặng tiền cho người nghèo.

類 ヲ与(あた)える
Cho, tặng

(名) 施(ほどこ)し
Từ thiện

※ 人(ひと)の場合(ばあい)のみに使(つか)う。
Chỉ sử dụng cho người.
1060. 間(ま)に合(あ)う
GIAN HỢP
Kịp thời, kịp giờ

①
1週間(しゅうかん)の生活費(せいかつひ)としては、1万円(まんえん)あれば、なんとか間(ま)に合(あ)う。
Nếu phí sinh hoạt 1 tuần là 10.000 yên thì vừa đủ.

   
しょうゆを切(き)らしてしまった。塩(しお)で間(ま)に合(あ)うだろうか。
Hết xì dầu mất rồi. Dùng tạm muối chắc là được nhỉ.

<他> ヲ間(ま)に合(あ)わせる (例(れい).花瓶(かびん)がないのでワインの瓶(びん)で間(ま)に合(あ)わせた。)→ (名(めい))間(ま)に合(あ)わせ
Dùng tạm (Ví dụ: Không có lọ hoa nên đã dùng tạm chai rượu.) → Sự tạm thời

②
<店(みせ)で> 「新製品(しんせいひん)の化粧水(けしょうすい)はいかがですか」 「いえ、間(ま)に合(あ)ってますので」
(Tại cửa hàng) "Mẫu nước hoa hồng mới thì sao ạ?" "Không, được rồi ạ."
1061. こなす
Nắm vững, thành thạo

①
あの俳優(はいゆう)はどんな役(やく)でもうまくこなす。
Diễn viên đó thành thục mọi vai diễn.

合 使(つか)い_
Thành thạo

合 乗(の)り_
Thuần dưỡng (ngựa)

合 弾(ひ)き_
Chơi thạo (nhạc cụ)

合 着(き)_ → (名(めい))着(き)こなし
Biết cách ăn mặc → Phong cách ăn mặc

②
これだけの仕事量(しごとりょう)を一人(ひとり)でこなすのは大変(たいへん)だ。
Hoàn thành lượng công việc này một mình thì rất vất vả.

   
{ノルマ/多量(たりょう)の注文(ちゅうもん)}をこなす。
Hoàn thành (chỉ tiêu sản xuất/ lượng lớn đơn đặt hàng).

   
技術(ぎじゅつ)は数(すう)をこなさなければ身(み)に付(つ)かない。
Kỹ thuật mà không làm đi làm lại nhiều lần thì sẽ không nắm vững.

連 数(すう)を_
Làm đi làm lại nhiều lần
1062. はかどる
Tiến bộ, phát triển tốt

1.
私(わたし)は音楽(おんがく)を聞(き)きながらだと勉強(べんきょう)がはかどる。
Tôi phải vừa nghe nhạc (vừa học) thì học mới vào.

2.
天候不順(てんこうふじゅん)で、工事(こうじ)がなかなかはかどらない。
Công trình mãi mà chưa tiến triển được do thời tiết không thuận lợi.
1063. 行(い)き詰(づ)まる
HÀNH CẬT
Đạt đến giới hạn

1.
高橋(たかはし)さんは研究(けんきゅう)に行(い)き詰(づ)まって悩(なや)んでいる。
Anh Takahashi đang lo lắng vì gặp bế tắc trong việc nghiên cứu.

2.
A社(しゃ)は資金難(しきんなん)で経営(けいえい)が行(い)き詰(づ)まり、倒産(とうさん)した。
Tình hình kinh doanh của công ty A gặp bế tắc do thiếu vốn và đã phá sản.

3.
交渉(こうしょう)が行(い)き詰(づ)まる。
Cuộc đàm phán gặp bế tắc.

(名) 行(い)き詰(づま)まり → 行(い)き詰(づ)まるを感(かん)じる
Bế tắc, ngõ cụt → Cảm thấy bế tắc
1064. 滞(とどこお)る
TRỆ
Trì hoãn, đình trệ, đình đốn

①
トラック運転手(うんてんしゅ)のストのため、物流(ぶつりゅう)が滞(とどこお)っている。
Vì cuộc bãi công của tài xế xe tải nên vận chuyển hàng hóa bị đình trệ.

   
{仕事(しごと)/事務(じむ)...}が滞(とどこお)る。
Công việc bị trì trệ/ tồn đọng.

(名) 滞(とどこお)りなく終(お)わった。
Sự ngưng trệ, chậm trễ → Suôn sẻ, không có vấn đề gì (Ví dụ: Buổi lễ kết thúc suôn sẻ.)

②
会社(かいしゃ)の経営状態(けいえいじょうたい)がよくないらしく、最近(さいきん)は給料(きゅうりょう)の支払(しはら)いも滞(とどこお)りがちだ。
Tình hình kinh doanh của công ty có vẻ không tốt và gần đây thanh toán tiền lương cũng thường chậm trễ.

   
{家賃(やちん)/返済(へんさい)...}が滞(とどこお)る。
(Tiền nhà/ hoàn trả) bị chậm trễ/ trì hoãn.
1065. 据(す)え置(お)く
CƯ TRÍ
Giữ nguyên/để nguyên; đặt cố định

①
学問(がくもん)の横(よこ)に創立者(そうりつしゃ)の銅像(どうぞう)が据(す)え置(お)かれた。
Bức tượng của người thành lập trường được đặt bên cạnh cổng trường.

   
据(す)え置(お)き型(がた)のエアコン
Máy lạnh tủ đứng

関 ヲ設置(せっち)する
Bố trí lắp đặt

②
労使(ろうし)の交渉(こうしょう)により、賃金(ちんぎん)は据(す)え置(お)かれることになった。
Tiền công được quyết định giữ nguyên do cuộc đàm phán giữa người lao động và chủ.

類 ヲ維持(いじ)する
Duy trì

類 ヲ保(たも)つ
Bảo vệ

類 据(す)え置(お)き
Sự giữ nguyên
1066. 携(たずさ)わる
HUỀ
Tham gia vào việc, làm việc

1.
「お仕事(しごと)は?」 「製薬(せいやく)に携(たずさ)わっています」
"Công việc của bạn là gì?" "Tôi đang tham gia điều chế thuốc."

2.
開発(かいはつ)に携(たずさ)わる仕事(しごと)がしたい。
Tôi muốn một công việc có liên quan đến phát triển (phần mềm/ thị trường).

関 ヲ行(おこな)う
Tiến hành

関 ヲ営(いとな)む
Kinh doanh
1067. 携(たずさ)える
HUỀ
Cùng đi, đi theo, mang, xách, cầm

①
見知(みし)らぬ娘(むすめ)が紹介者(しょうかいしゃ)の手紙(てがみ)を携(たずさ)えて訪(おとず)れた。
Một cô gái không qua biết ghé thăm và mang theo thư của người giới thiệu.

   
武器(ぶき)を身(み)に携(たずさ)える。
Mang theo vũ khí bên người.

関 ヲ持(も)ち運(はこ)ぶ
Mang đi

②
家族(かぞく)を大事(だいじ)にする彼(かれ)は、家族(かぞく)を携(たずさ)えて赴任(ふにん)した。
Anh ta, người luôn coi trọng gia đình, đã dắt theo gia định đến nhận chức.

関 ヲ連(つ)れていく
Dắt theo
1068. 募(つの)る
MỘ
Chiêu mộ, mời gọi, trở nên mạnh hơn

<他(た)>

2.
被災地(ひさいち)に贈(おく)るための募金(ぼきん)を募(つの)る。
Kêu gọi quyên góp tiền cho các khu vực bị thiên tai.

3.
新(あたら)しいスポーツジムが会員(かいいん)を募(つの)っている。
Phòng tập thể thao mới đang chiêu mộ thành viên.

類 ヲ募集(ぼしゅう)する
Chiêu mộ, tuyển dụng

<自(じ)>

6.
国(くに)の恋人(こいびと)への思(おも)いが募(つの)るばかりだ。
Tình cảm dành cho người yêu ở quê nhà ngày càng mãnh liệt hơn.

7.
寒(さむ)さが募(つの)る。
Cơn lạnh ngày càng dữ dội hơn.

8.
望郷(ぼうきょう)の念(ねん)が募(つの)る。
Nỗi nhớ nhà ngày càng dữ dội hơn.

類 ガ増(ふ)やす
Tăng lên
1069. 押(お)し寄(よ)せる
ÁP KÍ
Bao vây, chen lấn, xô đẩy, ào lên, tiến lên

1.
台風(たいふう)で高波(たかなみ)が押(お)し寄(よ)せ、大(おお)きな被害(ひがい)が出(で)た。
Những đợt sóng cao do bão ập đến gây thiệt hại nghiêm trọng.

2.
敵(てき)の大群(たいぐん)が城(しろ)に押(お)し寄(よ)せてきた。
Đám quân địch ào ào kéo đến thành.
1070. たどる
Lần theo; trải qua (quá trình)

①
海辺(うみべ)へと続(つづ)く小道(こみち)をたどる。
Lần theo con đường nhỏ dẫn đến bãi biển.

   
家路(いえじ)をたどる。
Đi theo/ lần theo con đường về nhà.

連 {悪化(あっか)/破滅(はめつ)...}の一途(いっと)を_
Rơi vào (tình trạng xấu đi/ diệt vong…)

連 平行線(へいこうせん)を_
Không đạt được sự đồng thuận.

連 軌跡(きせき)を_
Theo dấu/ lần theo dấu vết

②
事件(じけん)の日(ひ)のアリバイを聞(き)かれ、記憶(きおく)をたどってみた。
Khi bị hỏi về chứng cứ ngoại phạm hôm xảy ra vụ án, tôi đã thử lục lại trí nhớ. (Cố gắng nhớ lại)

   
話(はなし)の筋(すじ)をたどる。
Dõi theo tình tiết câu chuyện.
1071. 探(さぐ)る
THÁM
Tìm kiếm, dò thăm, dò ra

①
小銭(こぜに)がないか、ポケットを探(さぐ)った。
Tôi lục túi xem có tiền lẻ không.

   
手(て)で探(さぐ)って電気(でんき)のスイッチを探(さが)す。
Tôi dò tay để tìm công tắc điện.

合 手探(てさぐ)り (例(れい).真(ま)っ暗(くら)な中(なか)を手探(てさぐ)りで進(すす)む。・手探(てさぐ)りで探(さが)す。)
Sự mò mẫm (Ví dụ: Tiến lên bằng cách mò mẫm trong bóng tối. ・Mò mẫm tìm kiếm.)

合 ヲ探(さぐ)り当(あ)てる
Dò dẫm tìm kiếm/ mò tìm

類 ヲ探(さが)す
Tìm kiếm

②
敵(てき)の動(うご)きを探(さぐ)る。
Thăm dò hoạt động của kẻ địch.

   
部長(ぶちょう)の真意(しんい)を探(さぐ)る。
Thăm dò ý định thật sự của trưởng phòng.

合 ヲ探(さぐ)り出(だ)す
Tìm ra

合 ヲ探(さぐ)り当(あ)てる
Mò tìm

(名) 探(さぐ)りを二(に)_入(い)れる。
Sự dò tìm → Thăm dò, hỏi dò, điều tra

③
これまでの仕事(しごと)がうまくいかなくなったので、新(あたら)しい道(みち)を探(さぐ)っている。
Vì các công việc từ trước tới giờ đều không thuận lợi nên tôi đang tìm kiếm con đường mới.

   
{原因(げんいん)/解決(かいけつ)/可能性(かのうせい)...}を探(さぐ)る。
Tìm kiếm (nguyên nhân/ cách giải quyết/ sự khả thi).

関 ヲ探(さが)す
Tìm kiếm

④
洞窟(どうくつ)を探(さぐ)る。
Khám phá/ thám hiểm hang động.

類 ヲ探検(たんけん)する
Thám hiểm
1072. 裏付(うらづ)ける
LÍ PHÓ
Xác nhận, chứng minh, hỗ trợ

1.
彼(かれ)の犯行(はんこう)を裏付(うらづ)ける証拠(しょうこ)はない。
Không có bằng chứng chứng minh hành vi phạm tội của anh ấy.

2.
この実験結果(じっけんけっか)は田中博士(たなかはかせ)の理論(りろん)を裏付(うらづ)けるものだ。
Kết quả thí nghiệm này giúp hỗ trợ cho lý thuyết của tiến sĩ Tanaka.

合 裏付(うらづ)け捜査(そうさ)
Hỗ trợ điều tra

類 ヲ立証(りっしょう)する
Chứng minh

(名) 裏付(うらづ)け
Bằng chứng, sự trợ giúp, hỗ trợ
1073. うかがう
Hỏi/viếng; thăm dò; quan sát; xin phép

①
父(ちち)はとても怖(こわ)い人(ひと)だったので、私(わたし)はいつも父(ちち)の顔色(かおいろ)をうかがっていた。
Bố tôi là người rất đáng sợ, vì thế lúc nào tôi cũng phải xem sắc mặt của bố (để hành xử).

   
不審(ふしん)な男(おとこ)が家(いえ)の中(なか)の様子(ようす)をうかがっている。
Người đàn ông khả nghi đang xem xét tình hình bên trong nhà.

連 顔色(かおいろ)を_
Xem sắc mặt (để hành động)

連 辺(あた)りを_
Thăm dò xung quanh

②
<ボクシングの選手(せんしゅ)が>パンチを出(だ)す好機(こうき)をうかがう。
(VĐV boxing) Nhắm cơ hội tốt để ra đòn.

   
{機会(きかい)/チャンス/相手(あいて)のすき...}をうかがう。
Nhắm (cơ hội/ cơ hội/ sơ hở của đối phương…)

類 ヲ狙(ねら)う
Nhắm vào

③
彼(かれ)の顔(かお)を見(み)て、{決心(けっしん)の固(かた)さ/決心(けっしん)のほど...}をうかがえた。
Nhìn vào khuôn mặt anh ấy, tôi có thể thấy (sự kiên quyết/ mức độ quyết tâm).

※ 自発動詞(じはつどうし)として使(つか)われることが多(おお)い。
Thường được sử dụng như một động từ tự phát.
1074. 謀(はか)る
MƯU
Mưu tính; lập kế

1.
テロリストたちは大統領(だいとうりょう)の暗殺(あんさつ)を謀(はか)った。
Những kẻ khủng bố âm mưu ám sát tổng thống.

2.
個人情報(こじんじょうほう)の流出(りゅうしゅつ)を謀(はか)って、ハッカーたちがネットに侵入(しんにゅう)した。
Những kẻ hacker đã xâm nhập vào mạng với mục đích/ âm mưu phát tán thông tin cá nhân.

類 ヲたくらむ
Âm mưu (việc xấu)

類 ヲ企(くわだ)てる
Dự tính/ lên kế hoạch

関 陰謀(いんぼう)
Âm mưu
1075. 欺(あざむ)く
KHI
Lừa đảo, lừa gạt, bẫy

1.
人(ひと)を欺(あざむ)いてでも利益(りえき)を得(え)ようという考(かんが)え方(かた)には同意(どうい)できない。
Tôi không đồng ý với cách nghĩ kiếm lời ngay cả khi lừa dối mọi người.

2.
「敵(てき)を欺(あざむ)くにはまず味方(みかた)から」というのは、中国(ちゅうごく)の古(ふる)い本(ほん)に出(で)てくる言葉(ことば)だ。
"Để đánh lừa kẻ thù, trước hết phải là đánh lừa được chính đồng minh của mình" là câu nói xuất phát từ sách cổ của Trung Quốc.

類 ヲだます
Lừa đảo

関 偽(いつわ)る
Giả vờ, giả mạo
1076. 阻(はば)む
TRỞ
Cản trở, ngăn cản, chặn

1.
登山者(とざんしゃ)は激(はげ)しい吹雪(ふぶき)に行(い)く手(て)を阻(はば)まれた。
Người leo núi bị cản trở đường đi bởi cơn bão tuyết dữ dội.

2.
経済格差(けいざいかくさ)が景気(けいき)の回復(かいふく)を阻(はば)んでいる。
Khoảng cách kinh tế (khoảng cách giàu nghèo) cản trở sự phục hồi kinh tế.

連 行(い)く手(て)を_
Cản trở đường đi

類 ヲ妨(さまた)げる
Gây trở ngại

類 ヲ阻止(そし)する
Cản trở

類 ヲ遮(さえぎ)る
Chắn ngang
1077. 遮(さえぎ)る
GIÀ
Chắn, ngăn, cắt ngang

①
新(あたら)しいビルに遮(さえぎ)られて、ここから富士山(ふじさん)が見(み)えなくなった。
Từ đây tôi không thể nhìn thấy núi Phú Sĩ vì bị tòa nhà mới che khuất.

   
ブランドで直射日光(ちょくしゃにっこう)を遮(さえぎ)る。
Che ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào bằng rèm.

   
霧(きり)が視界(しかい)を遮(さえぎ)る。
Sương mù che khuất tầm nhìn.

関 ヲ遮断(しゃだん)する
Ngăn cắt/ gián đoạn

②
人(ひと)の{話(はな)し/発言(はつげん)...}を遮(さえぎ)って話(はな)すのは失礼(しつれい)だ。
Nói ngắt lời người khác thì rất vô lễ.

   
倒(たお)れた木(き)が{道(みち)/行(い)く手(て)}を遮(さえぎ)っている。
Cây đổ chắn ngang (đường/ đường đi).

類 ①②ヲ妨(さまた)げる
Gây trở ngại

類 ヲ阻(はば)む
Cản trở
1078. 障(さわ)る
CHƯỚNG
Gây hại, ảnh hưởng, trở ngại

①
「そんなに仕事(しごと)ばかりしていると体(からだ)に障(さわ)るよ」
"Chỉ toàn làm việc như thế sẽ có hại cho sức khỏe đấy."

   
私生活(しせいかつ)の乱(みだ)れは仕事(しごと)に障(さわ)る。
Sự xáo trộn cuộc sống riêng tư làm ảnh hưởng đến công việc.

関 ガ差(さ)し支(つか)える
Gây cản trở

関 ガ邪魔(じゃま)になる
Cản trở, gây phiền hà

関 ガ妨(さまた)げになる
Ảnh hưởng, cản trở

(名) 障(さわ)りが_がある。
Chướng ngại vật, sự cản trở → Có chướng ngại vật

②
ガラスをひっかく音(おと)は神経(しんけい)にさわる。
Âm thanh khi cào vào kính gây khó chịu.

連 気(き)に_
Gây tổn thương

連 しゃくに_
Chọc tức
1079. 蝕(むしば)む
THỰC
Hủy hoại, ăn mòn

1.
覚醒剤(かくせいざい)は、心(こころ)も体(からだ)も蝕(むしば)んでぼろぼろにしてしまう。
Chất kích thích tàn phá cơ thể và tâm hồn từng chút một.

2.
この森(もり)は酸性雨(さんせいう)に蝕(むしば)まれ、すっかり枯(か)れてしまった。
Khu rừng này bị tàn phá bởi trận mưa axit khiến toàn bộ héo khô.
1080. こもる
(Khí/mùi) bị tù; (ai) ở lì; dồn nén

①
しばらく家(いえ)にこもって、小説(しょうせつ)を書(か)くつもりだ。
Tôi định giam mình trong nhà một thời gian ngắn để viết tiểu thuyết.

   
僧(そう)が {寺(てら)/山(やま)}にこもって修行(しゅぎょう)する。
Nhà sư ẩn mình trong/ trên (chùa/ núi) tu hành.

合 ガ閉(と)じ_ (例(れい).自分(じぶん)のからに閉(と)じこもる)
Tự giam mình/ thu mình lại (Ví dụ: Tự giam mình trong vỏ bọc của bản thân)

合 ガ引(ひ)き_ → (名(めい)) 引(ひ)きこもり
Tự giam mình → Người sống biệt lập với xã hội

②
ふろ場(ば)は湿気(しっけ)がこもってカビが生(は)えやすい。
Phòng tắm nhiều hơi ẩm nên dễ sinh ra nấm mốc.

   
部屋(へや)に{匂(にお)い/煙(けむり)/熱気(ねっき)...}がこもる。
Trong phòng đầy (mùi/ khói/ hơi nóng…)

③
耳(みみ)に水(みず)が入(はい)ると、自分(じぶん)の声(こえ)がこもって聞(き)こえる。
Khi nước vào tai, có thể nghe thấy tiếng ù ù trong tai. (Âm thanh nghe không rõ)

④
褒(ほ)められて、練習(れんしゅう)にいっそう熱(ねつ)がこもった。
Được khen nên tràn đầy nhiệt huyết luyện tập hơn hẳn.

   
心(こころ)のこもったプレゼントをもらった。
Nhận một món quà tràn đầy tình yêu thương.

<他> ヲ込(こ)める (例(れい).気持(きも)ちを込(こ)めて校歌(こうか)を歌(うた)った。)
Dồn nén/ với tất cả ~ (Ví dụ: Hát bài hát của trường với tất cả tấm lòng.)
1081. 潜(ひそ)む
TIỀM
Ẩn nấp, trốn, bị che giấu

1.
犯人(はんにん)は知人(ちじん)のアパートに潜(ひそ)んでいた。
Tên tội phạm đã trốn trong căn hộ của người quen.

2.
タラは草(くさ)むらに潜(ひそ)んで獲物(えもの)を狙(ねら)った。
Con hổ núp trong cỏ và nhắm vào con mồi.

3.
ひどい頭痛(ずつう)には悪(わる)い病気(びょうき)が潜(ひそ)んでいることがある。
Những căn bệnh nặng có thể tiềm ẩn trong cơn đau đầu dữ dội.

類 ガ隠(かく)れる
Ẩn giấu

類 ガ潜伏(せんぷく)する
Ẩn náu, ủ bệnh
1082. 潜(ひそ)める
TIỀM
Che giấu, thu thấp, ẩn kín

①
犯人(はんにん)は知人(ちじん)のアパートに身(み)を潜(ひそ)めていた。
Tên tội phạm giấu mình trong căn hộ của người quen.

   
彼(かれ)は年(とし)をとってから強情(ごうじょう)さが影(かげ)を潜(ひそ)めた。
Khi anh ấy già thì tính bảo thủ mất đi.

連 身(み)を_
Giấu mình

連 影(かげ)を_
Biến mất

類 ヲ隠(かく)す
Giấu

慣 物陰(ものかげ)に身(み)を潜(ひそ)める。
Giấu mình trong vỏ bọc.

②
声(こえ)を潜(ひそ)めて話(はな)す。
Nói thấp giọng.

   
息(いき)を潜(ひそ)める。
Nín thở.

   
昔(むかし)テレビで活躍(かつやく)したタレントが、今(いま)はすっかり影(かげ)を潜(ひそ)めている。
Những nghệ sĩ hoạt động trên TV thời xưa, bây giờ hoàn toàn im lặng. (Không hoạt động nữa)

連 声(こえ)を_
Thấp giọng

連 息(いき)を_
Nín thở

連 なりを_
Nín thinh, im lặng
1083. 揺(ゆ)らぐ
DAO
Dao động, rung lắc, lay động

①
地震(じしん)で建物(たてもの)の土台(どだい)が揺(ゆ)らいだ。
Nền tòa nhà bị rung lắc do động đất.

   
選挙(せんきょ)で負(ま)けて政権(せいけん)が揺(ゆ)らいだ。
Chính quyền bị lung lay vì thua trong cuộc bầu cử.

<他> ヲ揺(ゆ)るがす (例(れい).会社(かいしゃ)を揺(ゆ)るがす事件(じけん))
Chấn động (Ví dụ: Vụ việc chấn động xã hội.)

②
柳(やなぎ)の枝(えだ)が風(かぜ)に揺(ゆ)らいでいる。
Cành liễu đu đưa trong gió.

③
会社(かいしゃ)をやめるつもりだったが、上司(じょうし)の説得(せっとく)で{気持(きも)ち/心(こころ)}が揺(ゆ)らいだ。
Tôi định nghỉ việc nhưng lời thuyết phục của cấp trên làm tôi dao động. (Tâm trí bị lung lay)

   
失敗(しっぱい)して自信(じしん)が揺(ゆ)らいだ。
Thất bại nên sự tự tin bị ảnh hưởng.

   
決心(けっしん)が揺(ゆ)らぐ。
Ý chí quyết tâm bị lay động.

類 ガ動揺(どうよう)する
Dao động

類 ①~③ガ揺(ゆ)れる
Lung lay, dao động, rung lắc

(名) ①~③揺(ゆ)らぎ
Sự lung lay, dao động, rung lắc
1084. もめる
Gặp rắc rối, tranh cãi

①
賃金(ちんぎん)をめぐって雇用側(こようがわ)と労働側(ろうどうがわ)がもめている。
Chủ lao động và người làm thuê đang tranh cãi xung quanh tiền công.

   
領土(りょうど)問題(もんだい)でA国(こく)とB国(こく)がもめている。
Quốc gia A và B đang tranh chấp vì vấn đề lãnh thổ.

   
出席者(しゅっせきしゃ)の主張(しゅちょう)が対立(たいりつ)し、会議(かいぎ)はもめにもめた。
Quan điểm của những người tham gia đối lập nhau nên cuộc họp xảy ra tranh cãi.

合 もめ事(ごと)
Vụ tranh cãi

合 大(おお)もめ
Tranh cãi lơn

②
<慣用表現(かんようひょうげん)> 介護(かいご)の必要(ひつよう)な親(おや)を抱(かか)えていると、いろいろと気(き)がもめる。
Có bố mẹ đang cần được chăm sóc khiến tôi lo lắng rất nhiều.

関 ヲもむ
Lo lắng
1085. 翻(ひるがえ)る
PHIÊN
Lật ngược/đổi chiều; phấp phới

①
旗(はた)が風(かぜ)に翻(ひるがえ)っている。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.

②
直前(ちょくまえ)になって{考(かんが)え/意見(いけん)/決意(けつい)/態度(たいど)...}が翻(ひるがえ)った。
Ngay trước đó, (suy nghĩ/ ý kiến/ quyết tâm/ thái độ) đã thay đổi.
1086. 翻(ひるがえ)す
PHIÊN
Lật ngược, lật đổ

①
手(て)のひらを返(かえ)すように態度(たいど)を変(か)える。
Lật úp lòng bàn tay lại và xem.

②
スカーフを風(かぜ)にひるがえしながら歩(ある)く。
Vừa đi vừa vẫy khăn trong gió.

   
体(からだ)を翻(ひるがえ)して水中(すいちゅう)に飛(と)び込(こ)む。
Quay người lại và nhảy xuống nước.

③
直前(ちょくまえ)になって {考(かんが)え/意見(いけん)/決意(けつい)/態度(たいど)...}を翻(ひるがえ)した。
Ngay trước đó, đã thay đổi (suy nghĩ/ ý kiến/ quyết tâm/ thái độ).
1087. 覆(くつがえ)る
PHÚC
Lật đổ, lật ngược

①
新(あたら)しい発見(はっけん)により、今(いま)までの定説(ていせつ)が覆(くつがえ)った。
Nhờ phát hiện mới mà những định kiến từ trước đến nay đã bị bác bỏ.

   
{判定(はんてい)/前提(ぜんてい)/評価(ひょうか)...}が覆(くつがえ)る。
(Phán quyết/ giả định/ đánh giá…) bị bác bỏ.

②
中村選手(なかむらせんしゅ)の活躍(かつやく)により、3点差(てんさ)が覆(くつがえ)った。
Nhờ sự thi đấu của tuyển thủ Takamura mà 3 điểm cách biệt đã được đảo ngược.

   
上下(じょうげ)が覆(くつがえ)る。
Trên dưới đảo lộn.

③
ボートが覆(くつがえ)る。
Thuyền bị lật.

④
国家体制(こっかたいせい)が覆(くつがえ)る。
Thể chế quốc gia bị lật đổ.

類 ③④ガ転覆(てんぷく)する
Lật úp

類 ①~④ガひっくり返(かえ)る
Đảo ngược, đảo lộn

※ 「覆(くつがえ)る」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「覆る」là cách nói cứng.
1088. 覆(くつがえ)す
PHÚC
Lật ngược, lật lại, lật đổ, phủ định

①
大方(おおかた)の予想(よそう)を覆(くつがえ)し、Aチームが大差(たいさ)で勝(か)った。
Ngược lại dự đoán của đám đông, đội A đã chiến thắng với cách biệt lớn.

   
コーチが審判(しんぱん)に抗議(こうぎ)したが、判定(はんてい)を覆(くつがえ)すことはできなかった。
HLV phản đối trọng tài nhưng không thể lật ngược được phán quyết. (Quyết định của trọng tài)

   
{評価(ひょうか)/予測(よそく)/定説(ていせつ)/常識(じょうしき)/理論(りろん)...}を覆(くつがえ)す。
Ngược lại (đánh giá/ dự đoán/ định kiến/ lẽ thường/ lý thuyết…)

②
5点差(てんさ)を覆(くつがえ)してAチームが勝利(しょうり)を収(おさ)めた。
Lật ngược 5 điểm cách biệt, đội A đã giành chiến thắng.

③
ボートを覆(くつがえ)すような大波(おおなみ)が襲(おそ)った。
Con sóng lớn lật đổ thuyền đã tấn công vào.

④
天下(てんか)を覆(くつがえ)すような陰謀(いんぼう)が発覚(はっかく)した。
Âm mưu lật đổ quyền thống trị đã bị phát hiện.

   
政権(せいけん)を覆(くつがえ)す。
Lật đổ chính quyền.

類 ①~④ヲひっくり返(かえ)す
Lật ngược, đảo lộn

※ 「覆(くつがえ)す」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「覆す」là cách nói cứng.
1089. ゆがむ
Méo/móp; bị bóp méo; xuyên tạc

①
このメガネは枠(わく)がゆがんでいる。
Cái gọng kính này bị méo.

   
涙(なみだ)で目(め)の前(まえ)がゆがんで見(み)えた。
Vì nước mắt mà nhìn mọi thứ trước mắt đều bị méo mó.

②
親(おや)が愛情(あいじょう)を与(あた)えないと、子供(こども)の心(こころ)はゆがんでしまう。
Khi không nhận được tình cảm của cha mẹ, tâm tư của những đứa trẻ sẽ bị lệch lạc.

関 ガ曲(ま)がる
Bị cong, bị méo

関 ガねじれる
Bị cong queo

(名) ゆがみ
Sự biến dạng, cong, vênh

(名) → _がある⇔ない
Có biến dạng ⇔ Không có biến dạng

(名) _が生(しょう)じる
Nảy sinh biến dạng

<他> ヲゆがめる
Bẻ cong, bóp méo, xuyên tạc

<他> (例(れい).事実(じじつ)をゆがめて報道(ほうどう)してはいけない。
Không được đưa tin bóp méo sự thật.

<他> 若(わか)いものを食(た)べて顔(かお)をゆがめる。)
Đám thanh niên vừa ăn vừa nhăn mặt.
1090. こじれる
Trở nên phức tạp, chuyển biến xấu

①
二人(ふたり)とも感情的(かんじょうてき)になったため、話(はなし)がこじれてしまった。
Vì cả hai người đều xúc động nên câu chuyện đã trở nên nghiêm trọng hơn.

   
{仲(なか)/交渉(こうしょう)/問題(もんだい)...}がこじれる。
(Quan hệ/ cuộc đàm phán/ vấn đề…) trở nên phức tạp/ nghiêm trọng hơn.

②
風邪(かぜ)をこじらせて、肺炎(はいえん)になってしまった。
Cơn cảm lạnh trở nên trầm trọng dẫn đến viêm phổi.

※ 使役系(しえきけい)の他(ほか)に他動詞(たどうし) 「ヲこじらす」もあるが、あまり使(つか)わない。
Cũng có dạng sai khiến của tha động từ「ヲこじらす」, nhưng nó không được sử dụng nhiều.
1091. 食(く)い違(ちが)う
THỰC VI
Không thống nhất, mâu thuẫn

1.
目撃者(もくげきしゃ)AとBの証言(しょうげん)が食(く)い違(ちが)っているので、警察(けいさつ)は困(こま)っている。
Cảnh sát gặp rắc rối vì lời khai của nhân chứng A và B không ăn nhập với nhau.

2.
意見(いけん)が食(く)い違(ちが)う。
Ý kiến khác nhau.

(名) 食(く)い違(ちが)い
Sự khác nhau, không thống nhất
1092. 隔(へだ)たる
CÁCH
Cách biệt, khác nhau

1.
故郷(こきょう)から遠(とお)く隔(へだ)たった場所(ばしょ)で暮(く)らす。
Tôi sống ở nơi rất xa quê hương.

2.
二人(ふたり)の考(かんが)えはかなり隔(へだ)たっている。
Suy nghĩ hai người khá khác nhau.

類 ガ離(はな)れる
Xa rời, cách xa

慣 時(とき)が隔(へだ)たる
Thời gian cách biệt

(名) 隔(へだ)たり
Khoảng cách, sự khác nhau

(名) →_がある⇔ない
Có khoảng cách ⇔ Không có khoảng cách

(名) _ができる (例(れい).転勤(てんきん)がきっかけで夫婦(ふうふ)の間(ま)に隔(へだ)たりができた。)
Xuất hiện khoảng cách (Ví dụ: Do chuyển công tác nên giữa vợ chồng xuất hiện khoảng cách.)
1093. 隔(へだ)てる
CÁCH
Phân chia, cách biệt, ngăn cách

1.
A県(けん)とB県(けん)は川(かわ)で隔(へだ)てられている。
Tỉnh A và B được ngăn cách bởi con sông.

2.
テーブルを隔(へだ)てて向(む)かい合(あ)う。
Tách bàn và để đối diện nhau.

3.
20年(ねん)の時(とき)を隔(へだ)てて親友(しんゆう)と再会(さいかい)した。
Gặp lại bạn sau 20 năm xa cách.

4.
周囲(しゅうい)の反対(はんたい)が二人(ふたり)の仲(なか)を隔(へだ)てた。
Sự phản đối của những người xung quanh ngăn cách quan hệ giữa hai người. (Mọi người phản đối chuyện hai người đến với nhau.)

(名) 隔(へだ)て
Sự phân biệt, phân chia

(名) → _がある⇔ない (例(れい).隔(へだ)てのない間柄(あいだがら))
Có sự phân biệt ⇔ Không sự phân biệt (Ví dụ: Mối quan hệ không phân biệt)

(名) _なく (例(れい).兄弟(きょうだい)を隔(へだ)てなく扱(あつか)う。)
Không phân biệt (Ví dụ: Đối xử không phân biệt anh em.)
1094. 釣(つ)り合(あ)う
ĐIẾU HỢP
Cân đối, cân bằng, hợp nhau

1.
今月(こんげつ)は収入(しゅうにゅう)と支出(ししゅつ)が釣(つ)り合(あ)っていて、赤字(あかじ)にならなかった。
Tháng này thu nhập và chi tiêu cân đối nhau, không bị lỗ.

2.
恋愛心理学(れんあいしんりがく)では、人(ひと)は自分(じぶん)と釣(つ)り合(あ)う人(ひと)を好(す)きになる傾向(けいこう)があるそうだ。
Trong tâm lý học tình yêu, mọi người có xu hướng thích những người hợp với mình.

3.
あの大女優(だいじょゆう)に釣(つ)り合(あ)う男性(だんせい)はなかなかいないだろう。
Có vẻ không có người đàn ông nào xứng với diễn viên ấy.

関 バランス
Cân đối

関 均衡(きんこう)
Cân bằng

(名) 釣(つ)り合(あ)い → _が取(と)れる ・ _を取(と)る
Sự cân bằng, cân đối → Cân bằng ・Có được sự cân bằng
1095. 絡(から)む
LẠC
Liên quan, dính líu

①
利害(りがい)が絡(から)むと、公正(こうせい)な判断(はんだん)を下(くだ)すのは難(むずか)しくなるものだ。
Một khi có liên quan đến lợi ích thì rất khó để đưa ra phán xét.

   
この事件(じけん)には政治家(せいじか)が絡(から)んでいるらしい。
Có vẻ nhưng các chính trị gia có liên quan đến vụ này.

類 ガ関係(かんけい)する
Liên quan

(名) 絡(から)み
Sự liên quan/ dính líu

(名) → [名詞(めいし)] + 絡(がら)み (例(れい).政治家(せいじか)絡(がら)みの事件(じけん))
Liên quan đến ~ (Ví dụ: Vụ việc liên quan đến chính trị gia)

②
あの人(ひと)は、酔(よ)うと人(ひと)に絡(から)む悪(わる)い癖(くせ)がある。
Người đó có thói xấu cứ hễ uống say là gây sự với mọi người.

③
フェンスに朝顔(あさがお)のつるが絡(から)んでいる。
Dây bìm bìm quấn quanh hàng rào.

類 ガ絡(から)まる
Bị liên quan, dính líu
1096. 絡(から)まる
LẠC
Bị liên quan, quấn quanh

1.
木(き)の幹(みき)にツタが絡(から)まっている。
Cây trường xuân quấn quanh thân cây.

2.
毛糸(けいと)が絡(から)まってほどけない。
Sợi len bị rối và không tháo ra được.

3.
足(あし)が絡(から)まって転(ころ)んでしまった。
Bị vướng chân té.

類 ガ絡(から)む
Quấn, liên quan, dính líu

関 ガもつれる
Rối tung, lộn xộn
1097. 絡(から)める
LẠC
Trộn với, kết hợp với

①
焼(や)いた肉(にく)にたれを絡(から)めた。
Trộn nước sốt vào thịt nướng.

   
恋人同士(こいびとどうし)が腕(うで)を絡(から)めて歩(ある)いている。
Hai người yêu nhau đang khoác tay đi bộ.

類 ヲ絡(から)ませる
Đan vào nhau

②
高齢者(こうれいしゃ)の問題(もんだい)は、少子化問題(しょうしかもんだい)とも絡(から)めて考(かんが)えなければならないだろう。
Vấn đề người cao tuổi có lẽ phải được xem xét cùng với vấn đề tỉ lệ sinh giảm.

類 ヲ関係(かんけい)づける
Liên quan đến
1098. 紛(まぎ)れる
PHÂN
Lẫn vào; khuây khỏa

①
周(まわ)りの音(おと)に紛(まぎ)れて相手(あいて)の声(こえ)がよく聞(き)こえない。
Tôi không thể nghe rõ giọng nói của đối phương vì bị lẫn với các âm thanh xung quanh.

   
人込(ひとご)みに紛(まぎ)れて彼女(かのじょ)の後(うし)ろ姿(すがた)が見(み)えなくなった。
Không thể nhìn thấy dáng người phía sau lưng cô ấy vì bị lẫn trong đám đông.

   
「忙(いそが)しさに紛(まぎ)れて、ごぶさたしてしまいました」
"Tôi quá bận nên lâu rồi mới viết thư cho bạn." (ご無沙汰しております là cách nói trang trọng hơn 久しぶり)

   
犯人(はんにん)は闇(やみ)に紛(まぎ)れて逃走(とうそう)した。
Tên tội phạm lẫn vào bóng tối rồi tẩu thoát.

合 ガ紛(まぎ)れ込(こ)む (例(れい).社員(しゃいん)の中(なか)に他社(たしゃ)のスパイが紛(まぎ)れ込(こ)んでいた。)
Bị lẫn lộn vào, trà trộn vào (Ví dụ: Gián điệp của công ty khác trà trộn vào trong các nhân viên.)

合 ~紛(まぎ)れ
~ chi phối/ quá ~ (Thường đi kèm với gốc tính từ chỉ cảm xúc hay thể liên dụng của động từ với ý nghĩa bị cảm xúc đó chi phối làm mất đi sự khôn ngoan.)

合 (例(れい).苦(くる)しまぎれ、悔(くや)しまぎれ、退屈(たいくつ)まぎれ、どさくさまぎれ)
(Ví dụ: Tuyệt vọng chi phối/ quá tuyệt vọng; quá bực bội/ quá cay cú; quá chán chường; quá hỗn loạn)

慣 闇(やみ)に紛(まぎ)れる
Lẫn vào bóng đêm

慣 どさくさに紛(まぎ)れる (例(れい).放火犯(ひつけ)は火事(かじ)のどさくさに紛(まぎ)れて逃(に)げた。)
Trà trộn vào hỗn loạn (Ví dụ: Kẻ phóng hỏa trà trộn vào đám cháy rồi bỏ trốn.)

②
嫌(いや)なことがあっても、浮名(うきな)音楽(おんがく)を聞(き)くと気(き)が紛(まぎ)れる。
Cho dù có điều gì khó chịu, hễ nghe bài nhạc yêu thích thì sẽ cảm thấy dễ chịu. (Quên đi sự khó chịu)

   
子供(こども)の笑顔(えがお)で悲(かな)しみが紛(まぎ)れた。
Nhờ nụ cười của đứa trẻ mà nỗi buồn được xua tan. (Quên đi nỗi buồn)

   
水(みず)で冷(ひ)やすと少(すこ)し痛(いた)みが紛(まぎ)れた。
Làm lạnh bằng nước sẽ làm cơn đau dịu đi.

連 気(き)が_
Cảm thấy dễ chịu (vì chú ý đến điều khác, làm quên đi nỗi buồn/ khó chịu/ chán nản…)
1099. 紛(まぎ)らす
PHÂN
Làm sao lãng, làm phân tán

1.
心配(しんぱい)なことがあるとき、音楽(おんがく)を聞(き)いて気(き)を紛(まぎ)らした。
Khi có chuyện lo lắng, tôi nghe nhạc cho khuây khỏa.

2.
{痛(いた)み/空腹(くうふく)/悲(かな)しみ/寂(さび)しさ...}を紛(まぎ)らす。
Làm giảm bớt/ xua tan (nỗi đau/ cơn đói/ nỗi buồn…)

※ 「紛(まぎ)らわす」「紛(まぎ)らわせる」という形(かたち)もある。
Cũng có hình thức 「紛らわす」「紛らわせる」.

連 気(き)を_
Xua tan/ làm giảm bớt (lo lắng/ phiền muộn…)

関 紛(まぎ)らわしい
Mơ hồ, gây hiểu lầm
1100. かさばる
Cồng kềnh; chiếm chỗ

1.
この荷物(にもつ)は重(おも)くはないが、かさばって持(も)ちにくい。
Hành lý này không nặng nhưng cồng kềnh và khó mang.

☆ かさ
Thể tích

3.
かさが張(は)る。
Thể tích phình ra

4.
雨(あめ)で川(かわ)の水(みず)かさが増(ま)した。
Do trời mưa nên thể tích nước sông tăng lên.

類 量(りょう)
Lượng, khối lượng
1101. かさむ
Tăng

1.
この商品(しょうひん)はコストがかさむので、利益(りえき)は少(すく)ない。
Giá thành sản phẩm này tăng nên lợi nhuận ít.

2.
{費用(ひよう)/経費(けいひ)...}がかさむ。
Tăng (lệ phi/ kinh phí…)
1102. しなびる
Héo tàn, nhăn nheo

①
1週間(しゅうかん)前(まえ)に買(か)ったみかんがしなびてきた。
Quả quýt tôi mua một tuần trước đã bắt đầu héo.

   
しなびた花(はな)を摘(つ)み取(と)ると、新(あたら)しい花(はな)が咲(さ)いてくる。
Khi hái những bông hoa héo thì hoa mới sẽ nở.

関 ガしおれる
Héo

関 ガしぼむ
Héo tàn

関 ガ枯(か)れる
Héo, khô héo

※ 「しおれる」「しなびる」は回復可能(かいふくかのう)、「枯(か)れる」は回復不能(かいふくふのう)な状態(じょうたい)。
「しおれる」「しなびる」chỉ trạng thái héo có thể phục hồi được, còn「枯れる」 thì không phục hồi được.

②
しなびた手(て)の皮膚(ひふ)を見(み)て、年(とし)をとったと感(かん)じた。
Nhìn thấy da tay nhăn nheo, tôi cảm thấy mình đã già rồi.
1103. 廃(すた)れる
PHẾ
Không còn lưu hành, lỗi thời, phế bỏ, vô dụng

1.
現代社会(げんだいしゃかい)では、流行(りゅうこう)は廃(すた)れるのも早(はや)い。
Trong xã hội hiện nay, những xu hướng nhanh chóng bị lỗi thời.

2.
年長者(ねんちょうしゃ)を敬(うやま)う価値観(かちかん)は廃(すた)れたのだろうか。
Phải chăng quan điểm sống kính trọng người lớn đã bị lỗi thời?

3.
かつてこの辺(あた)りで盛(さか)んだった林業(りんぎょう)は、今(いま)ではすっかり廃(すた)れてしまった。
Lâm nghiệp đã trải qua một thời phát triển mạnh ở vùng này, giờ đây đã hoàn toàn suy yếu.

類 ガ衰(おとろ)える
Suy tàn
1104. よみがえる
Sống lại, hồi sinh

1.
遠(とお)い昔(むかし)の記憶(きおく)が、ふとよみがえることがある。
Những ký ức xa xưa có lúc đột nhiên ùa về. (Ký ức sống lại)

2.
結婚式(けっこんしき)のときの感動(かんどう)がよみがえった。
Niềm xúc động tại lễ kết hôn ùa về.

3.
古代人(こだいじん)は、死者(ししゃ)がよみがえらないよう埋葬(まいそう)に工夫(くふう)を凝(こ)らした。
Người cổ đại đã dày công tìm tòi cách chôn cất để người chêt không hồi sinh.

関 ガ復活(ふっかつ)する
Phục hồi

関 ガ生(い)き返(かえ)る
Hồi sinh, sống lại
1105. もたらす
Đem đến, mang lại, gây ra

①
この宝石(ほうせき)は、身(み)に付(つ)けると幸福(こうふく)をもたらすと言(い)われている。
Người ta nói viên ngọc này khi đeo lên người sẽ mang lại hạnh phúc.

   
首相(しゅしょう)の突然(とつぜん)の辞任(じにん)の知(し)らせが、議員(ぎいん)たちにもたらされた。
Thông báo từ chức đột ngột của thủ tướng đã được chuyển đến các đại biểu quốc hội.

類 ヲ持(も)って来(く)る/行(い)く
Mang đến/ mang đi

類 ヲ届(とど)ける
Đưa đến/ chuyển đến

②
インターネットは情報(じょうほう)の革命(かくめい)をもたらした。
Internet đã gây ra cuộc cách mạng thông tin.

   
津波(つなみ)が沿岸地域(えんがんちいき)に甚大(じんだい)な被害(ひがい)をもたらした。
Sóng thần đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các khu vực ven biển.
1106. 潤(うるお)う
NHUẬN
Được lợi/khấm khá; (mắt) ươn ướt

①
久(ひさ)しぶりの雨(あめ)で田畑(たはた)が潤(うるお)った。
Cánh đồng ướt đẫm do trận mưa dài.

   
このクリームを塗(ぬ)ると、肌(はだ)が潤(うるお)う。
Bôi kem này sẽ giữ ẩm cho da.

②
自然(しぜん)の中(なか)にいると、心(こころ)が潤(うるお)ってくる。
Sống trong tự nhiên sẽ khiến tâm hồn trở nên phong phú.

(名) ①②潤(うるお)い
Sự ẩm ướt, phong phú

③
新(あたら)しい工場(こうじょう)のおかげで、市(し)の財政(ざいせい)が潤(うるお)った。
Nhờ nhà máy mới mà nguồn tài chính thành phố được dồi dào.
1107. 潤(うるお)す
NHUẬN
Làm ướt, làm giàu, làm dịu đi

①
山登(やまのぼ)りの途中(とちゅう)で水(みず)を飲(の)んでのどを潤(うるお)した。
Giữa đường leo núi tôi uống nước để giải khát.

   
川(かわ)が畑(はたけ)を潤(うるお)す。
Sông cung cấp nước cho cánh đồng. (Làm ướt cánh đồng)

②
芸術(げいじゅつ)は人(ひと)の心(こころ)を潤(うるお)す。
Nghệ thuật làm phong phú tâm hồn mỗi người.

③
財政(ざいせい)を潤(うるお)すため、市(し)は工場(こうじょう)の誘致(ゆうち)に努(つと)めている。
Để làm giàu nguồn tài chính, thành phố đã nỗ lực thu hút các nhà máy.
1108. 和(やわ)らぐ
HÒA
Giảm bớt, xoa dịu, nguôi đi

①
3月(がつ)に入(はい)って、寒(さむ)さが和(やわ)らいできた。
Bước vào tháng 3, cơn lạnh đã bắt đầu giảm bớt.

   
{衝撃(しょうげき)/痛(いた)み/怒(いか)り...}が和(やわ)らぐ。
(Cú sốc/ cơn đau/ tức giận…) nguôi đi/ dịu đi.

関 ガ薄(うす)らぐ
Giảm bớt, ít dần

関 ガ緩和(かんわ)する
Nới lỏng, giảm bớt

②
心地(ここち)よい音楽(おんがく)を聞(き)くと気持(きも)ちが和(やわ)らぐ。
Khi nghe các bản nhạc dễ chịu sẽ khiến tâm trạng nguôi ngoai.

   
和(やわ)らいだ表情(ひょうじょう)
Nét mặt dễ chịu/ thoải mái

   
彼女(かのじょ)の一言(ひとこと)で、緊張(きんちょう)したその場(ば)の雰囲気(ふんいき)が和(やわ)らいだ。
Vì một lời nói của cô ấy mà bầu không khí căng thẳng khi đó được giảm bớt.

<他> ヲ和(やわ)らげる
Làm nguôi đi, làm dịu đi
1109. とろける
Tan chảy

①
肉(にく)が柔(やわ)らかく煮込(にこ)んであり、口(くち)に入(い)れるととろけるようだ。
Thịt được ninh nhừ và dường như tan chảy khi cho vào miệng.

   
このチーズは熱(ねつ)を加(くわ)えるととろける。
Phô mát này khi được làm nóng sẽ tan chảy ra.

②
彼(かれ)の甘(あま)い言葉(ことば)を聞(き)き、心(こころ)がとろけるようだった。
Khi nghe những lời nói ngọt ngào của anh ấy trái tim tôi dường như tan chảy ra.

<他> ヲとろかす (例(れい).あめを口(くち)に入(い)れてとろかす。 ・ 心(こころ)をとろかすような甘(あま)い音楽(おんがく))
Làm tan chảy (Ví dụ: Bỏ kẹo vào miệng và ngậm tan ra.; Âm nhạc dịu ngọt làm tan chảy trái tim.)
1110. くつろぐ
Thư giãn, nghỉ ngơi

1.
仕事(しごと)から帰(かえ)って家(うち)でゆっくりくつろぐときが、私(わたし)の幸(しあわ)せな時間(じかん)だ。
Thong thả thư giãn sau khi làm về là thời gian hạnh phúc nhất của tôi.

2.
友達(ともだち)のうちは、自宅(じたく)のようにくつろげる。
Nhà của bạn mà có cảm giác tự nhiên như ở nhà.

類 ガリラックスする
Thư giãn

(名) くつろぎ
Thư giãn, nghỉ ngơi

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict