Unit 14 名詞A 1111~1170

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1111. 一気いっき
NHẤT KHÍ
Một hơi, một mạch, tất cả một lần

1.
えき階段かいだん一気いっきがったら、いきれてしまった。
Khi chạy thẳng một mạch lên cầu thang của nhà ga thì mệt đứt hơi.

2.
ビールおおジョッキを一気いっきした。
Một hơi uống cạn cốc bia lớn.

3.
独裁者どくさいしゃたおされると、民衆みんしゅう一気いっきよろこびを爆発ばくはつさせた。
Nhà độc tài bị phá sản khiến dân chúng cùng nhau vỡ òa trong sung sướng.
1112. きっぱり(と)
Rõ ràng, thẳng thắn

1.
佐藤さとうさんは鈴木すずきさんからの援助えんじょもうを、きっぱりことわった。
Anh Sato thẳng thừng từ chối lời đề nghị giúp đỡ từ anh Suzuki.

2.
きっぱりした態度たいど
Thái độ thẳng thừng/ dứt khoát.
1113. てきぱき(と)
Nhanh chóng, tháo vát

1.
はは午前中ごぜんちゅうにてきぱきと家事かじをこなし、午後ごごからはパートにっている。
Mẹ tôi nhanh chóng hoàn tất việc nhà trong buổi sáng, từ buổi chiều thì đi làm thêm. (パート việc làm thêm/ bán thời gian khác với アルバイト. パート thường chỉ việc làm thêm của những người phụ nữ nội trợ; アルバイト chỉ việc làm thêm mà học sinh, sinh viên làm.)

2.
てきぱき {はたらく/かたづける...}。
Nhanh chóng (làm việc/ dọn dẹp).

きびきび
Nhanh nhẹn

のろのろ
Chậm chạp

ぐずぐず
Lưỡng lự
1114. だらだら(と)
Dài dòng, lười biếng

夏休なつやすみはとくなにもせず、だらだらごしてしまった。
Kỳ nghỉ hè không làm gì đặc biệt nên trôi qua rất chậm chạp.

   
会議かいぎはだらだらと5時間じかんつづいた。
Cuộc họp kéo dài lê thê 5 tiếng đồng hồ.

   
「さっさとしろ!だらだらするな」
"Khẩn trương lên! Đừng có lề mề!"

ガだらける
Uể oải, chậm chạp

だらだらとつづ坂道さかみち
Con dốc kéo dài thoai thoải.

   
山道やまみちをだらだらとくだる。
Thong thả xuống núi.

傷口きずぐちからがだらだらとながれた。
Máu chảy tong tỏng từ miệng vết thương.

たらたら(と)
Tong tong, tí tách
1115. ぐずぐず(と)
Lề mề, chần chừ, kéo dài

さむ布団ふとんなかでぐずぐずしていて、なかなかきられない。
Vào những ngày lạnh, tôi cứ chần chừ trong chăn, mãi mới dậy được.

   
「ぐずぐずしないで、はやべてしまいなさい」
"Đừng có dây dưa nữa, mau ăn hết đi."

   
返事へんじをぐずぐずとばす。
Dây dưa kéo dài câu trả lời.

「ぐずぐずわずに、われたことをやりなさい」
"Không nói dây dưa mà hãy làm những gì được bảo đi."

ガぐずつく (れい.ぐずついた天気てんき
Chậm chạp, dây dưa (Ví dụ: Thời tiết u ám thất thường. (Có mây hoặc mưa kéo dài từ 2 ~ 3 ngày trở lên.))

風邪かぜをひいて、はながぐずぐずする。
Bị cảm lạnh nên mũi sụt sịt.
1116. 悠々ゆうゆう(と)
DU
Thong thả, ung dung, từ tốn

おおきなとりがゆうゆうとそらんでいる。
Con chim lớn bay lượn ung dung trên bầu trời.

   
悠々ゆうゆうたる態度たいど
Thái độ ung dung tự tại.

   
ゆうゆうとあるく。
Đi bộ thong thả.

ゆったり
Thùng thình

ゆっくり
Thong thả, đủng đỉnh

始業しぎょうにはゆうゆういそうだ。
9h bắt đầu thì có vẻ dư dả thời gian.

   
ゆうゆう合格ごうかくする。
Dư sức đậu.

余裕よゆう
Dư dả
1117. いきいき(と)
Hào hứng, phấn khởi

1.
今日きょうはデートらしく、あねはおしゃれをしていそいそとかけてった。
Chị tôi hôm nay hình như đi hẹn hò, ăn mặc lộng lẫy và hào hứng đi ra ngoài.
1118. とっさに
Ngay lập tức, đột ngột

1.
ころびそうになり、とっさにをついてからだささえた。
Sắp bị ngã nên chống tay đỡ lấy người.

2.
突然とつぜん英語えいごみちかれ、とっさのことだったので、うまく言葉ことばてこなかった。
Đột nhiên bị hỏi đường bằng tiếng Anh, vì việc quá bất ngờ nên tôi không nói được lời nào trơn tru.

とっさのこと
Việc bất ngờ, việc đột ngột
1119. じっくり(と)
Cẩn thận, kỹ lưỡng

1.
すぐにこたえをそうとせず、じっとりかんがえてみることも大切たいせつだ。
Quan trọng không phải là cố gắng trả lời ngay mà phải suy nghĩ kỹ càng.

2.
骨付ほねつにくをじっくりと煮込にこむと、いいスープになる。
Khi ninh kỹ xương thịt sẽ tạo ra món súp ngon.

時間じかんをかけて
Tốn thời gian

ゆっくり
Chầm chậm, thong thả
1120. おろおろ(と)
Bối rối, cuống cuồng, luống cuống

1.
ははたおれたとき、わたしはおろおろするばかりで、なにもできなかった。
Khi mẹ tôi bị ngã, tôi chỉ toàn quýnh lên mà không thể làm gì.

2.
心配しんぱいで、おろおろとあるまわる。
Vì lo lắng nên cứ luống cuống đi vòng vòng.
1121. まごまご
Lúng túng, lạc lõng

1.
機械きかい操作方法そうさほうほうがわからず、おばあさんがまごまごしている。
Bà tôi loay hoay không biết cách vận hành cái máy.

2.
はやくしろ。まごまごしているといていくぞ。」
"Nhanh lên. Lề mề là tôi bỏ lại đó."

ガまごつく
Bối rối, lúng túng
1122. ぶつぶつ(と)
Nổi mụn, lầm bầm

かれなんやらぶつぶつとつぶやいている。
Anh ta đang lầm bầm điều gì đó.

文句もんくがあるなら、かげでぶつぶつってないで、ちゃんとったほうがいいよ」
"Nếu có than phiền gì thì đừng cằn nhằn vu vơ nữa, nên nói thẳng ra thì tốt hơn đấy."

[(めい)] かおにぶつぶつができた。)
[Vết, mụn nhọt] Trên mặt xuất hiện mụn nhọt.

ぼつぼつ
Lốm đốm, mụn nhọt
1123. うっとり(と)
Mê mẩn, say sưa

1.
彼女かのじょはうっとりと音楽おんがくっていた。
Cô ấy chăm chú nghe nhạc.

2.
スターの写真しゃしんながめて、彼女かのじょはうっとりした表現ひょうげんかべた。
Cô ấy nhìn đắm đuối bức hình của thần tượng, biểu lộ nét mặt bị mê hoặc.
1124. ゆったり(と)
Thùng thình (quần áo), thư thái

長期ちょうきにわたった出張しゅっちょうからかえり、ひさしぶりにいえでゆったりとくつろいだ。
Trở về sau chuyến công tác dài ngày, lâu lắm rồi tôi mới thư giãn thoải mái tại nhà.

ゆっくり (と)
Thoải mái

ぴったりしたふくより、ゆったりしたふくほう体型たいけいをカバーできる。
Những bộ quần áo rộng thùng thình có thể che vóc dáng hơn là những bộ vừa vặn.

きゅうくつな
Chật ních

たっぷりした
Đầy ắp

ゆとりがある
Dư dả
1125. しみじみ(と)
Sâu sắc

たまに病気びょうきをすると、健康けんこうがたさをしみじみかんじる。
Nếu thỉnh thoảng bị ốm, bạn sẽ cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của sức khỏe.

ふゆよる、10ねんぶりにった友人ゆうじんと、人生じんせいについてしみじみとかたった。
Vào đêm mùa đông, tôi cùng người bạn gặp lại sau 10 năm, cùng nhau trò chuyện thân mật về cuộc sống.

   
なが小説しょうせつえ、しみじみ(と)した気分きぶんになった。
Sau khi đọc cuốn tiểu thuyết dài, cảm xúc tôi trào dâng.

「しみじみ(と)した」は連体れんたい修飾しゅうしょく使つかう。
「しみじみ(と)した」dùng dưới dạng liên thể bổ nghĩa (phải đứng sau danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó).
1126. つくづく(と)
Tỉ mỉ, sâu sắc

最近さいきんかがみでつくづくと自分じぶんかおながめ、ちちてきたなあとおもった。
Gần đây tôi nhìn kỹ mặt mình trong gương, tôi thấy mình giống bố quá.

   
40さいぎ、自分じぶん将来しょうらいをつくづくとかんがえるようになった。
Qua tuổi 40, tôi bắt đầu suy nghĩ kỹ càng về tương lai của mình.

よくよく
Thận trọng

じっくり
Kỹ lưỡng

じっと
Chăm chú

自分じぶんうんのいいひとだとつくづくおもう。
Tôi thật sự nghĩ mình là người may mắn.

   
つくづく自分じぶんいやになる。
Tôi thật sự chán ghét bản thân mình.

こころから
Thật lòng

しみじみ
Sâu sắc
1127. がっくり(と)
Đau buồn, thất vọng

でゴールしたのに失格しっかく判定はんていされ、田中選手たなかせんしゅはがっくりとひざをついた。
Dù về đích ở vị trí số 1 nhưng lại bị tuyên bố mất quyền thi đấu, VĐV Tanaka khuỵu gối vì đau khổ.

ははなれたちちはがっくりして、なにをするにもなれないようだ。
Đau buồn vì cái chết của mẹ, bố tôi dường như không có tâm trí làm gì cả.

   
「あんなにがんばったのに不合格ふごうかくだなんて。がっくりきちゃう。
"Tôi đã cố gắng đến thế rồi mà lại rớt. Thật quá thất vọng."

_くる
Thất vọng, đau lòng

近所きんじょ大型おおがたスーパーができると、うちのみせげはがっくりちた。
Ở gần đây mới mở một siêu thị lớn, doanh thu của quán tôi giảm đáng kể.
1128. うんざり
Chán ngán, ngán ngẩm

1.
いくらきな料理りょうりでも、毎日食まいにちたべるとうんざりする。
Món ăn dù thích cỡ nào nhưng ngày nào cũng ăn thì sẽ thấy ngán.

2.
「こんな単調たんちょう仕事しごと、もううんざりだ」
"Tôi chán công việc tẻ nhạt này lắm rồi."

3.
退職たいしょくしたちちは、「時間じかんだけはうんざりするほどある」とっている。
Người bố đã nghỉ hưu thường nói với tôi rằng "Có quá nhiều thời gian đến mức phát chán".

きスル
Chán ngấy
1129. てっきり
Chắc chắn, rõ ràng

1.
わせ場所ばしょだれもなかったので、てっきりわたし場所ばしょ間違まちがえたのだとおもったが、実際じっさいはみんなが遅刻ちこくしたのだった。
Vì chỗ hẹn không có ai nên tôi nghĩ chắc mình đã nhầm chỗ, nhưng thực tế là do mọi người đi trễ.

2.
「えっ、誕生日たんじょうび来週らいしゅうなの?てっきり今日きょうだとおもって、プレゼントってちゃった。」
"Ế, sinh nhật tuần sau á hả? Tớ cứ đinh ninh là hôm nay nên đã mang quà đến."

会話的かいわてき言葉ことば
Từ mang tính chất văn nói.
1130. いっそ
Thà rằng, thà thế còn hơn

1.
こんなにつらいおもいをするくらいなら、いっそんでしまいたい。
Nếu khổ như thế này thì thà chết còn hơn.

2.
将来性しょうらいせいのない会社かいしゃにいつまでもいるよりは、いっそ (のこと)転職てんしょくしようかとおもう。
Thay vì cứ ở mãi trong một công ty không có tương lai, tôi nghĩ tốt hơn là nên chuyển việc.

_のこと+[動詞どうし
Làm ~ sớm, tốt hơn là làm ~
1131. きっかり(と)
Chính xác, hoàn hảo, đúng thời gian

田中たなかさんは約束やくそくとおり、9きっかりにやってきた。
Anh Takahashi đã đến đúng 9 giờ như đã hứa.

   
代金だいきんはきっかり3000えんだった。
Hóa đơn đúng 3000 yên.

ぴったり(と)
Vừa vặn, vừa khít

ちょうど
Vừa đúng, vừa chuẩn

きっちり(と)
Đúng, tròn, vừa khớp

夫婦ふうふ火事かじ分担ぶんたんしたとっても、それほどきっかりとけたわけではない。
Ngay cả khi nói rằng vợ chồng cùng chia sẻ việc nhà, nhưng không có nghĩa là phân chia chính xác đến mức đó.
1132. きっちり(と)
Vừa vặn, vừa đúng

調味料ちょうみりょうをきっちりはかってれる。
Đong và bỏ gia vị vừa đủ.

   
かれはおかねにきっちりしている。
Anh ta thường kỹ càng trong chi tiêu tiền bạc.

   
わたしなんでもきっちりと計画けいかくを立ててやるのが好きだ。
Tôi thích lập kế hoạch chặt chẽ cho mọi thứ rồi thực hiện chúng.

   
まどをきっちりめる。
Đóng chặt cửa sổ.

きちんと
Cẩn thận, đâu ra đấy

ちゃんとスル
Vừa chuẩn

間隔かんかくをきっちり1メートルずつあけてえた。
Đào mỗi hố cách nhau đúng 1m rồi trồng cây.

   
ここにきっちり百万円ひゃくまんえんある。
Ở đây có đúng 1 triệu yên.

きっかり
Chính xác, đúng

ちょうど
Vừa đúng
1133. まこと
THÀNH
Thật sự, chân thành, rõ ràng

1.
「ご配慮はいりょいただき、まことにありがとうございます」
"Xin chân thành cảm ơn anh/ chị đã quan tâm."

2.
「まことにもうわけありません」
"Chân thành xin lỗi" (Thực sự xin lỗi.)

あらたまった会話かいわもちいることがおおい。
Thường dùng trong hội thoại quan trọng.

本当ほんとう
Thực sự

じつ
Thực sự
1134. ことに
Đặc biệt là, một cách đặc biệt

1.
今年ことしふゆ例年れいねんになくさむいが、今晩こんばんはことにえる。
Mùa đông năm nay lạnh khác với mọi năm, nhưng đêm nay đặc biệt thấy lạnh.

2.
このレポートには、ことに目新めあたらしいことはかれていない。
Trong bài báo cáo này không có thứ gì đặc biệt mới lạ.

とく
Đặc biệt

「ことに」のほうがかたい言葉ことば
「ことに」là từ trang trọng hơn.
1135. まさ
CHÍNH
Chính xác là, đúng đắn, chắc chắn là

このはまさにかれ最高傑作さいこうけっさくだ。
Bức tranh này chính là kiệt tác của anh ấy.

   
「まさに、おっしゃるどおりです」
"Theo đúng những gì anh/ chị nói."

まさしく
Hiển nhiên, rõ ràng

いままさに、あたらしいねんけようとしている。
Ngay bây giờ, năm mới sắp đến.
1136. ひたすら
Chỉ, hoàn toàn

1.
つまかえってこないおっとをひたすらつづけた。
Người vợ một lòng một dạ chờ đợi người chồng không về nhà.

2.
けがをした川内選手かわうちせんしゅは、ひたすらリハビリにはげんだ。
Tuyển thủ Kawauchi bị thương đã cố gắng tập trung điều trị phục hồi chức năng.

ただただ
Tuyệt đối, duy nhất

一途いちず
Một lòng một dạ, hết lòng

一心いっしん
Tập trung, quyết tâm
1137. あくまで(も)
Kiên trì, tới cùng

こんなひどい差別さべつたいしては、わたしはあくまでたたかうつもりだ。
Tôi sẽ đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử khủng khiếp như vậy tới cùng.

徹底的てっていてき
Triệt để

会議かいぎはなうとしても、決定権けっていけんはあくまで(も)社長しゃちょうにある。
Dù cho có bàn bạc tại cuộc họp thì quyền quyết định cuối cùng vẫn ở giám đốc.

そらはあくまでもあおく、っていた。
Bầu trời trong xanh đến vô tận.

どこまでも
Bất cứ đâu

完全かんぜん
Toàn bộ
1138. めっきり
Rõ ràng, thấy rõ rệt

1.
日中にっちゅうはまだあついが、朝夕あさゆうはめっきりすずしくなった。
Ban ngày trời vẫn nóng nhưng sáng và tối trời mát lên trông thấy.

2.
ちちは70さいえて、めっきりからだよわくなった。
Bố tôi đã quá 70 tuổi, cơ thể đã yếu đi rõ rệt.
1139. かろうじて
Vừa đủ, suýt soát

1.
かろうじて予選よせんをパスし、化粧けしょうのこることができた。
Tôi vừa hay lọt qua vòng loại và có thể ở lại vòng chung kết.

2.
あぶないところだったが、かろうじてなんのがれた。
Suýt nữa thì nguy nhưng khó khăn lắm mới thoát nạn.

やっと (のことで)
Cuối cùng cũng ~

なんとか
Bằng cách nào đó
1140. あえて
Dám, mạnh dạn

会議かいぎだれわないので、あえて反対はんたい意見いけんべてみた。
Vì không ai nói điều gì tại cuộc họp nên tôi đã mạnh dạn thử bày tỏ ý kiến phản đối.

   
この論文ろんぶんはよくけているが、あえてえば、論理ろんり展開てんかい少々しょうしょう強引ごういんなところがある。
Bài luận văn này viết khá tốt nhưng tôi xin mạn phép nói rằng trong triển khai các lập luận có chỗ hơi gượng ép.

いて
Khăng khăng, nhấn mạnh

あえてことわるまでもないとおもうが、これは一般論いっぱんろんであって、すべての事例じれいにあてはまるわけではない。
Tôi nghĩ không cần thiết phải nói nữa, đây là một quan điểm phổ biến nhưng không có nghĩa là có thể áp dụng cho mọi trường hợp.

うしろに、「不必要ふひつよう」という意味いみ表現ひょうげんがくる。
Theo sau là cách diễn đạt mang ý nghĩa "không cần thiết".

とく
Đặc biệt

わざわざ
Mất công, cất công
1141. あわや
Suýt nữa, trong một thoáng

1.
くるまはあわや衝突しょうとつかというところで、やっとまった。
Cuối cùng cũng dừng lại kịp thời tránh được va chạm.

2.
あわや予選敗退よせんはいたいかと心配しんぱいした。
Tôi lo suýt nữa thì bị loại khỏi vòng sơ khảo.

3.
あわやというところで危機きき回避かいひできた。
Tránh được cơn khủng hoảng kịp thời.

あやうく
Suýt

「あわや~か」というかたち使つかうことがおおい。
Thường dùng dưới dạng 「あわや~か」
1142. もろに
Hoàn toàn, trực tiếp, triệt để

1.
んでたボールがまろにかおたった。
Bóng bay đến đập trực tiếp vào mặt. (Đập ngay vào mặt.)

会話的かいわてき言葉ことば
Từ thuộc văn nói.
1143. いやに
Rất, kinh khủng

1.
いつもにぎやかな彼女かのじょが、今日きょうはいやにおとなしい。どうしたのだろう。
Lúc nào cô ấy cũng sôi nổi nhưng hôm nay lại trầm tính kinh khủng. Không biết có chuyện gì không nữa.

2.
「まだ梅雨前つゆまえなのに、いやにあついですね」
"Vẫn là mưa đầu mùa mà sao oi bức kinh khủng nhỉ."

みょう
Một cách kỳ lạ

やけに
Kinh khủng
1144. やけに
Kinh khủng, quá sức

もう10がつだというのに、今日きょうはやけにあつい。
Đã tháng 10 rồi mà sao hôm nay nóng kinh khủng.

むやみに
Cực kỳ

やたらに
Quá mức

いやに
Kinh khủng

彼女かのじょ今日きょう、やけにやさしい。なにたのみでもあるのだろうか。
Cô ấy hôm nay dịu dàng quá vậy. Chắc là có chuyện gì nhờ vả đây.

みょう
Một cách kỳ lạ

奇妙きみょう
Một cách lạ lùng

いやに
Kinh khủng

会話的かいわてき言葉ことば
Từ thuộc văn nói.
1145. むやみに
Ngẫu nhiên, quá mức

むやみにひとしんじるのはどうかとおもう。
Tin người quá mức là không tốt.

リストラで人手ひとでったせいで、最近さいきんむやみにいそがしい。
Tại nguồn nhân lực giảm do tái cơ cấu mà gần đây tôi bận rộn quá mức.

むやみやたら(に)
Thiếu suy nghĩ, cực kỳ

やたら(に)
Tùy tiện, thiếu thận trọng
1146. やたら(に・と)
Quá mức, khinh suất

1.
最近さいきんやたらにのどがかわく。病気びょうきだろうか。
Gần đây tôi rất hay khát nước. Không biết có bị bệnh không nữa.

むやみ_
Cực kỳ

めった_
Thiếu thận trọng, tùy tiện

むやみに
Tùy tiện, quá mức

やけに
Quá mức

やたらなこと (れいだれいているかわからないから、やたらなことはえない。)
Điều tùy tiện (Ví dụ: Vì không biết có ai đang nghe nên không thể nói bất cứ điều gì tùy tiện được.)
1147. なにしろ
Dù sao đi nữa

1.
最近さいきん寝不足ねぶそくなんです。なにしろいそがしくて」
"Gần đây tôi bị thiếu ngủ. Dù sao thì cũng bận rồi."

2.
暖房だんぼうがないので、なんしろさむくて」
"Không có lò sưởi, đằng nào cũng lạnh rồi."

3.
「ご両親りょうしんはお元気げんきですか。」 「ええ、でもなんしろ高齢こうれいなもので、世話せわ大変たいへんです。」
"Bố mẹ anh/ chị có khỏe không?" "Vâng, họ cũng tuổi cao rồi nên chăm sóc khá vất vả."

とにかく
Dù sao đi nữa
1148. もっぱ
CHUYÊN
Hầu hết, chủ yếu

1.
やすみにはもっぱら山歩やまあるきをしている。
Vào ngày nghỉ tôi chủ yếu đi bộ leo núi.

2.
今度こんどのボーナスは昨年さくねんよりるだろうというのが、もっぱらのうわさだ。
Tin tiền thưởng năm nay ít hơn năm ngoái là chủ đề được bàn tán khắp nơi.

_のうわさ
Chủ đề được bàn tán khắp nơi.
1149. 一応いちおう
NHẤT ỨNG
Một khi, tạm thời

ことわられるだろうとおもったが、一応いちおうたのんでみた。
Tôi nghĩ chắc sẽ bị từ chối nhưng trước mắt cứ thử nhờ đi đã.

   
「テスト、できた?」 「こたえは一応全部いちおうぜんぶいたけど...」
"Làm bài được không?" "Trước mắt là làm được hết đó nhưng không biết đúng hay không thôi."

とりあえず
Tạm thời

研究けんきゅうけて、一応いちおう仕事しごとながれはわかった。
Sau khi thực tập tôi đã hiểu đại khái tiến trình công việc.

ひととおり
Đại khái
1150. 一旦いったん
NHẤT ĐÁN
Tạm, một lúc

交差点こうさてんでは自転車じてんしゃから一旦降いったんおりて、もうしてらなければならない。
Đến ngã tư, phải tạm dừng xe đạp và dắt qua.

   
つぎ約束やくそく時間じかんまでがあるので、いったん会社かいしゃもどることにした。
Đến cuộc hẹn tiếp theo còn có thời gian nên tôi quyết định quay lại công ty một lúc.

_停止ていし
Tạm dừng

ひとまず
Tạm thời

一度いちど
Một khi

本田ほんださんは頑固がんこひとで、いったんしたら、絶対意見ぜったいいけんえようとしない。
Anh Honda là người rất ngoan cố, nên một khi đã nói ra thì anh ấy nhất định sẽ không đổi ý.

   
いったんけておいてあとことわるなんて、無責任むせきにんだ。
Cái kiểu một khi nhận rồi mà sau đó lại từ chối thật là vô trách nhiệm.

一度いちど
Một khi
1151. ひとまず
Trước tiên, tạm thời

1.
ちち手術しゅじゅつ無事ぶじわり、ひとまず安心あんしんだ。
Ca phẫu thuật kết thúc thành công nên tôi tạm thời yên tâm.

2.
まだ仕事しごと途中とちゅうだが、もうおそいので、ひとまずて、明日あしたあさはやきよう。
Dù việc vẫn còn dang dở, nhưng trời đã khuya rồi nên trước mắt chúng ta đi ngủ rồi sáng mai dậy sớm.

とりあえず
Tạm thời

一旦いったん
Tạm thời

一応いちおう
Trước mắt, tạm thời
1152. って
TRUY
Sau này, về sau (liên hệ sau)

1.
会議かいぎ日時にちじ場所ばしょつぎのとおりです。詳細しょうさいって連絡れんらくします。」
"Địa điểm và ngày giờ của cuộc họp như sau. Chi tiết sẽ liên lạc sau."

2.
あらたまった言葉ことば
Từ ngữ trang trọng

あと
Sau, sau đó
1153. げん
HIỆN
Thật sự là, thực tế là

1.
このごろ佐藤さとうさんは集中力しゅうちゅうりょくけるようだ。げんに、今日きょうもつまらないミスをしている。
Dạo gần đây chị Sato có vẻ thiếu tập trung. Thực tế là hôm nay toàn mắc mấy cái lỗi không ra gì.

実際じっさい
Thực tế

事実じじつ
Sự thật
1154. わば
NGÔN
Có thể nói như là…, ví dụ như…

1.
成田空港なりたくうこうわば日本にほん玄関げんかんだ。
Sân bay Narita được xem là cửa ngõ của Nhật Bản.

2.
大学時代だいがくじだいごしたこのまちは、わたしにとって、わば第二だいに故郷ふるさとってもいいだろう。
Thị trấn này, nơi tôi đã sống suốt thời Đại học, đối với tôi cũng có thể xem là quê hương thứ hai.

ってみれば
Nói cách khác
1155. いかに
Như thế nào, đến mức nào

青春せいしゅん時代じだいにはだれでも、「人生じんせい、いかにきるべきか」と悩んで当然だ。
Thời trẻ chắc hẳn ai cũng từng trăn trở rằng "Đời người nên sống như thế nào?"

「いかに~か」のかたち使つかう。
Dùng dưới dạng 「いかに~か」

どのように
Như thế nào

かれがいかにがんばったか、わたしはよくっている。
Tôi biết rõ anh ấy đã cố gắng như thế nào.

   
そのとき彼女かのじょがいかにかなしんだことか。
Thời điểm đó cô ấy đã buồn biết bao nhiêu.

「いかに~か」のかたち使つかう。
Dùng dưới dạng 「いかに~か」

どれほど
Bao nhiêu

いかにくるしくても、途中とちゅうでやめたらそれまでの努力どりょくみずあわだ。
Dù cực khổ bao nhiêu nhưng nếu bỏ cuộc giữa chừng thì bao nhiêu cố gắng trước giờ hóa thành bong bóng nước.

「いかに~ても/とも」のかたち使つかう。
Dùng dưới dạng 「いかに~ても/とも」

どんなに
Dù thế nào

どれほど
Bao nhiêu

①②③とも「いかに」のほうがかたい表現ひょうげん
「いかに」trong trường hợp ①②③ đều là cách nói trang trọng.

[(れん)いかなる]
Bằng mọi giá, dù thế nào đi nữa

いかなる事情じじょうがあろうとも、犯罪行為はんざいこういゆるされない。
Dù lý do gì đi nữa thì những hành vi phạm tội đều không thể tha thứ được.

いついかなる場合ばあいにおいても、迅速じんそく行動こうどうできるよう、準備じゅんびしておくこと。
Hãy chuẩn bị sẵn sàng để có thể hành động nhanh chóng trong bất cứ trường hợp nào.

どんな
Như thế nào

どのような
Bằng cách nào

「いきなる」のほうがかたい言葉ことば
「いかなる」 là từ mang nghĩa cứng.
1156. 一律いちりつ
NHẤT LUẬT
Đồng nhất, tiêu chuẩn như nhau

1.
アルバイト店員てんいんに、ボーナスとして一律いちりつに1万円まんえん支給しきゅうされた。
Nhân viên bán thời gian được trả tiền thưởng đều nhau là 10.000 yên.

2.
各社かくしゃ一律いちりつ値上ねあげは、消費者しょうひしゃからればおかしなことだ。
Các công ty đồng loạt nâng giá đối với người tiêu dùng thì là điều rất lạ thường.

一様いちよう
Thống nhất, đồng đều
1157. 各々おのおの
CÁC
Mỗi người, mỗi cái, từng

1.
ひとにはおのおの(の)役割やくわりがある。
Mỗi người đều có một vai trò.

2.
昼食ちゅうしょくはおのおの{が/で}準備じゅんびしてください。
Hãy chuẩn bị bữa trưa theo từng người một.

各自かくじ
Mỗi

ひとりひとり
Từng người, mỗi người

それぞれ
Mỗi

めいめい
Mỗi
1158. もはや
Đã, rồi (dùng cho sự việc đã trễ hoặc không còn nữa)

1.
ちち具合ぐあいわるいのをずっと我慢がまんしていて、病院びょういんったときにはもはや手遅ておくれだった。
Bố tôi cứ mãi chịu đựng cơn đau bệnh, khi đưa đi bệnh viện thì đã quá muộn rồi.

2.
ふゆみじかい。もはやれようとしている。
Ngày mùa đông rất ngắn. Mặt trời lại sắp lặn rồi.

もう
Đã

すでに
Đã, đã rồi

「もはや」のほうがかたい言葉ことば
「もはや」 là từ mang nghĩa cứng.
1159. ともすれば
Dễ bị, có khuynh hướng

1.
ひとはともすればらくかたながれがちだ。
Con người có khuynh hướng xuôi theo hướng dễ chịu.

2.
わたしはともすると消極的しょうきょくてきになるので、そうならないをつけている。
Tôi thường rất dễ tiêu cực nên luôn cẩn thận để sao cho chuyện không trở nên như thế.

ややもすれば
Có khuynh hướng

ややもすると
Có chiều hướng
1160. 依然いぜんとして
Ỷ NHIÊN
Như trước đây, vẫn như cũ

1.
台風たいふう依然いぜんつよ勢力せいりょくたもったまま、沖縄おきなわちかづいてきている。
Bão vẫn giữ cường độ mạnh như trước và đang tiến gần vào Okinawa.

2.
犯人はんにん依然いぜんとしてつかまっていない。
Tên tội phạm vẫn chưa bị bắt.

いまだに
Như trước

まだ
Vẫn
1161. 漠然ばくぜん
MẠC NHIÊN
Mơ hồ, không rõ ràng

1.
将来しょうらいのことは、まだ漠然ばくぜんとしかかんがえられない。
Những việc của tương lai vẫn chỉ là những suy nghĩ mơ hồ.

2.
おおくの現代人げんだいじんは、地球ちきゅう将来しょうらいたいして、漠然ばくぜんとした不安ふあんいだいているのではないだろうか。
Phải chăng nhiều người thời đại này vẫn ôm một nỗi bất an mơ hồ về tương lai của trái đất?

3.
漠然ばくぜんたる不安ふあん
Bồn chồn lo lắng

漠然ばくぜんとした」は連体修飾れんたいしゅうしょく使つかう。
「漠然とした」dùng dưới dạng liên thể bổ nghĩa. (Phải đứng sau danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó.)

ぼんやり(と)
Mơ hồ, lờ mờ
1162. まして
Hơn nữa, huống chi

1.
この仕事しごとわかひとでも大変たいへんなのだから、まして老人ろうじんには無理むりだろう。
Công việc này ngay cả thanh niên còn vất vả, huống chi là người già.

2.
これだけはなれていてもうるさいのだ。ましてちかくでは、どれほどの騒音そうおんだろうか。
Cách xa nhiêu đây mà còn thấy ồn, huống chi là ở gần, không biết còn ồn đến mức nào.

名詞めいし]にも_
Huống chi là + [danh từ]

ましてや
Thậm chí

接続詞せつぞくし
Sử dụng như một liên từ.
1163. なおさら
Hơn nữa, càng thêm

1.
抽象的ちゅうしょうてき言葉ことばおお文章ぶんしょうむずかしい。それが苦手にがて分野ぶんや文章ぶんしょうだと、なおさらむずかしくかんじられる。
Bài viết gồm nhiều từ trừu tượng thì khó. Nếu đó là bài về lĩnh vực mình không giỏi thì càng khó hơn.

2.
寝不足ねぶそくのときはベッドからるのがつらい。さむふゆあさはなおさらだ。
Thật khó để ra khỏi giường những lúc bị thiếu ngủ. Vào buổi sáng mùa đông lạnh thì lại càng khó hơn nữa.

さらに
Hơn nữa

いっそう
Hơn

一段いちだん
Hơn rất nhiều
1164. ひいては
Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì

1.
しゃ利益りえきがひいては社会しゃかい利益りえきにつながる、そんな仕事しごとがしたい。
Tôi muốn làm công việc mà lợi ích của công ty tôi gắn liền với lợi ích của xã hội.

2.
アメリカの不況ふきょう日本にほんに、ひいては家計かけいにもおおきな影響えいきょうおよぼす。
Khủng hoảng kinh tế tại Hoa Kỳ gây ảnh hưởng lớn không những đến Nhật Bản mà còn đến cả gia đình tôi.
1165. おのずから
Tự nhiên, không cấm đoán

1.
いまみんなわたしうことをしんじないが、事実じじつはおのずからあきらかになるだろう。
Bây giờ mọi người không tin những gì tôi nói nhưng có lẽ sự thật sẽ tự nhiên sáng tỏ thôi.

2.
両者りょうしゃ意見いけん相違そういは、よくめばおのずからわかるだろう。
Sự khác nhau về ý kiến hai bên nếu đọc kỹ tự nhiên sẽ hiểu thôi.

自然しぜん
Tự nhiên

ひとりでに
Tự mình

「おのずから」のほうがかたい言葉ことば
Là cách nói trang trọng hơn.
1166. くる
MINH
Tiếp, tiếp theo (ví dụ: ngày tiếp theo)

1.
先週せんしゅう仕事しごとでイギリスにった。まえばんおそくに到着とうちゃくあかるくあさ9から会議かいぎだった。
Tuần trước tôi đi Anh vì công việc. Đêm hôm trước tôi đến muộn, sáng hôm sau có cuộc họp từ 9 giờ.

_
Ngày tiếp theo, ngày hôm sau

_あさ
Sáng hôm sau

_ねん
Năm tới

つぎの_
~ tới

よく
~ sau
1167. きた
LAI
Đến, tới (ví dụ: tháng 9 tới)

1.
きたる15にち中央公園ちゅうおうこうえんでフリーマーケットがかれます。
Vào ngày 15 sắp tới, một khu chợ trời sẽ được mở tại Công viên Chuo. (Một công viên nằm tại quận Chuo (中央区), Tokyo.)

年月日ねんがっぴあらわ言葉ことばまえける。
Đứng trước những từ chỉ ngày tháng năm.

~ vừa rồi

つぎ
~ tới

今度こんど
~ lần tới
1168.
KHỨ
Rời khỏi, đã qua (ví dụ: đã qua ngày 15...)

1.
る7がつ10創立そうりつ50周年しゅうねん式典しきてんおこなわれた。
Vào ngày 10 tháng 7 vừa rồi, buổi lễ kỷ niệm 50 năm thành lập đã được tiến hành.

年月日ねんがっぴあらわ言葉ことばまえける。
Đứng trước những từ chỉ ngày tháng năm.

きたる_
~ sắp tới

このまえ
~ trước
1169. れい
LỆ
Rằng, về..., cái đó (được cả hai bên biết đến)

1.
れいけん、どうなった?」「ええ、うまくいきました」
"Vụ đó sao rồi?" "À, ổn thỏa hết rồi."

2.
れいものってきてくれ」
"Mang cho tôi cái đó đi."

3.
田中たなかさん、社長しゃちょうまえでもれい調子ちょうしだから、こちらがひやひやしたよ」
"Cái ông Tanaka trước mặt giám đốc mà còn giở cái giọng điệu đó, tôi đây nghe còn nổi da gà."

はなして・両者りょうしゃがよくっていることがら、ものごとをすときに使つかう。
Sử dụng để chỉ những sự việc mà cả người nghe và người nói đều biết rõ.

あの
Cái đó, chỗ đó
1170. ありとあらゆる
Từng mỗi, tất cả (dùng để nhấn mạnh phạm vi toàn diện)

1.
ありとあらゆる方法ほうほうこころみたが、うまくいかなかった。
Tôi đã thử mọi phương pháp nhưng vẫn không thuận lợi.

「あらゆる」をつよめた言葉ことば
Nhấn mạnh hơn từ 「あらゆる」
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict