| Cấu Trúc | ||
|
A。だけど、B。
A><B
|
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Nhưng mà…. | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi muốn thể hiện ý ngược lại với câu trước (thường là mong muốn) |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
旅行に行きたい。だけどひまがない。 Muốn đi du lịch. Nhưng không rảnh |
|
| 2 |
よくカラオケに行く。だけど歌は下手だ。 Thường đi karaoke. Nhưng hát tệ |
|
| Cấu Trúc | ||||
|
<理由/原因>。
<当然の結果/判断>。
|
ですから(だから) | |||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | Vì vậy nên | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Dùng cho câu kết quả, hệ quả của câu trước. Câu đi liền trước thường là câu nêu lý do, phán đoán, kết quả đương nhiên |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
「天気予報では午後から雨だそうです。ですから、傘を持っていったほうがいいですよ。」 Dựa báo thời tiết nghe nói là sẽ mưa từ chiều. Vì vậy, nên mang dù đi đấy. |
|||
| 2 |
明日から旅行に行きます。ですから、申し訳ありませんが、来週のパーテイーには出席できません。 Từ ngày mai sẽ đi du lịch. Vì vậy, xin lỗi nhưng mà tôi không thể tham dự bữa tiệc tuần sau được |
|||
| Cấu Trúc | ||||
|
<予想/予定>。
<予想の結果/事実>。
|
ところが | |||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | Nhưng mà | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Thường dùng trong trường hợp phủ định một suy đoán, dự định hoặc suy nghĩ về sự việc, hành động |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
昨夜はコンサートに行くつもりだった。ところが病気で行けなくなった。 Tối qua đã định đi hòa nhạc. Nhưng mà vì bệnh nên đã không thể đi được |
|||
| 2 |
田中さんは私より若いと思っていた。ところが私より5歳も年上だった。 Tôi nghĩ là Tanaka trẻ hơn tôi. Nhưng mà hơn tôi đến 5 tuổi lận |
|||
| Cấu Trúc | ||||
|
A。ところで、B。 |
||||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | Nhân tiện thì, nhân dịp này thì | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Dùng trong trường hợp muốn đề cập đến một vấn đề khác, đổi chủ đề giữa chừng câu chuyện |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
「明日、試験でしょ。がんばってね。ところで、来週の月曜日は空いてる?」 Ngày mai thi đấy. Cố nhé. Nhân tiện thì thứ hai tuần sau rảnh chứ? |
|||
| 2 |
もうすぐ、今年も終わりですね。ところで、お正月はどうなさいますか。 Năm nay sắp sửa kết thúc nhỉ. Nhân tiện thì tháng tết anh định làm gì? |
|||
正しいほうをなさい。
1. 彼は非常に頭がいい。( ___ )、大学に入れなかった。
a.ところが
b.ところで
2. もうすぐ卒業ですね。( ___ )、就職はどうするのですか。
a.ところで
b.ですから
3. みんな彼が勝つと思っていた。( ___ )、簡単に負けてしまった。
a.だから
b.ところが
4. 「今学期は明日で終わりです。( ___ )、来学期の授業料、払いましたか。」
a.ところで
b.だけど
5. 野菜は好きじゃない。( ___ ) 体にいいから食べる。
a.だけど
b.だから
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. 途中からは入れません。____ ____ ____ ____。
1.絶対に 2.来てください 3.ですから 4.遅れないように
7. 確かに郵便で送った。____ ____ ____ ____。
1.届いて 2.と言われた 3.いない 4.ところが