第1週 (6) – 話を聞こうとしない

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

文法(ぶんぽう)

~やめようと(おも)

Cấu Trúc
 

Vようと(おも)

  Ý nghĩa
Dự định làm gì
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng để thể hiện ý chí, dự định của chủ thể

  Ví dụ
1

会社(かいしゃ)をやめようと(おも)っている。
Tôi định bỏ việc

2

来年(らいねん)(くに)(かえ)ろうと(おも)っています。
Năm sau tôi định sẽ về nước.

電車(でんしゃ)()ろうとしたときに

Cấu Trúc
 

Vようとする

  Ý nghĩa
(vừa ) Định làm gì
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng để diễn tả ý định của chủ thể trong khoảnh khắc, khoảng thời gian ngắn. Dùng với những hành động mang tính ngắn hạn, thường ngày.

  Ví dụ
1

電車(でんしゃ)()ろうとしたときに、ドアが()まって()れなかった。
Khi tôi vừa định lên xe điện thì cửa đóng nên không thể lên được

2

あ、ポチが、あなたの(くつ)をかもうとしているよ。
A, con Pochi sắp cắn đôi giày của bạn kìa

3

ポチは、ぼくが()かけようとすると、ほえる。
Pochi sủa mỗi khi tôi vừa định ra ngoài

()べようとしない

Cấu Trúc
 

Vようとしない

  Ý nghĩa
Không định làm gì, không tính làm gì
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng để thể hiện việc không cảm nhận được ý chí thực hiện hành động hay động tác

  Ví dụ
1

「ポチ、どうしたんだろう。ご(はん)()べようとしないんだよ。」
Pochi sao vậy nhỉ. Nó định chẳng muốn ăn cơm kìa

2

(かれ)自分(じぶん)のことは(なに)()おうとしない。
Anh ta thì không định nói cái gì về mình cả

練習(れんしゅう)

練習(れんしゅう)1

(ただ)しいほうをなさい。

1. おふろに (  ___  ) としたとき、だれか()ました。

a.(いり)よう  

b.(はい)ろう

2. (ちち)はそれについて(なに)も (  ___  ) としない。

a.(はな)そう  

b.(はなし)しよう

3. このジャムのふたは、いくら()け (  ___  ) としても(  ___  )。

a.よう  b.ろう

a.(ひら)かない  b.(ひら)こうとしない

 

4. A「昨日(きのう)授業(じゅぎょう)()なかったね。」

B「うん、(  ___  ) と(おも)っていたんだけど、(ねつ)()(やす)んだんだ。」

a.()るだろう  

b.()よう

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1. おふろに(はい)ろうとしたとき、だれか()ました。
Vừa định vào tắm thì có ai đó tới

2. (ちち)はそれについて(なに)もうとしない。
Bố không định nói gì về chuyện đó cả

3. このジャムのふたは、いくら()けようろう}としても(ひら)かない。
Nắp hộp mứt này dù có định mở thế nào đi nữa thì cũng không mở ra

4. A「昨日(きのう)授業(じゅぎょう)()なかったね。」
Hôm qua không đến lớp nhỉ

B「うん、()ようとていたんだけど、(ねつ)()(やす)んだんだ。」
Ừ, tôi đã định đến nhưng lại bị sốt nên đã nghỉ.

練習(れんしゅう)2

(した)()(なら)べて(ぶん)をなさい。__に数字(すうじ)()きなさい。

6. ()おう____ ____ ____ ____きちゃった。

1.(わす)れて     2.()いといた    3.と(おも)って   4.メモを

 

7. (おとうと)()きな____ ____ ____ ____(おも)っています。

1.誕生日(たんじょうび)に   2.()って  3.CDを  4.やろうと

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

6. ()おうと(おも)って()いといたメモを(わす)れてきちゃった。
Tôi đã đi mà để quênmấy ghi chú viết sẵn định mua

7. (おとうと)()きなCDを誕生日(たんじょうび)()ってやろうと(おも)っています。
Tôi định mua CD mà em trai tôi thích vào ngày sinh nhật