|
第4週 新聞をよもう
1日目 見出し |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| Aさん: | ねえ、この体育館、暑くない? |
| Bさん: | うん、暑い。窓を閉め切っているし、こんなに人が多いから仕方ないよね。窓を開けたら臭くって息できないよ。だって、あの大きいタイヤ工場が焼けたんだから。ほかの避難所はもっと混んでいるらしいよ。 |
| Aさん: | 早く家に帰たい。 |
| Bさん: | 火事もおさまってきているみたいだし、明日になったら帰れるよ。 |
| 1. | AさんとBさんは今自宅にいない。 |
| 2. | 体育館は寒いので、窓を閉め切っている。 |
| 3. | 臭いのは、タイヤが焼けたせいである。 |
| 4. | 体育館に避難している人は少ない。 |
| 5. | 火事はどんどん広がりそうである。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| Aさん: |
ねえ、この体育館、暑くない? Này, phòng tập thể dục này, không nóng sao? |
| Bさん: |
うん、暑い。窓を閉め切っているし、こんなに人が多いから仕方ないよね。 Ừ, nóng thật. Đóng cửa sổ chặt này rồi còn nhiều người thế này nên chẳng có cách nào khác cả 窓を開けたら臭くって息できないよ。 Nếu mở cửa thì sẽ hôi lắm và chẳng thở nổi đâu だって、あの大きいタイヤ工場が焼けたんだから。 Vì là nhà máy bánh xe lớn kia đã bị cháy mà ほかの避難所はもっと混んでいるらしいよ。 Những nơi tránh nạn khác hình như còn đông nữa đấy |
| Aさん: |
早く家に帰りたい。 Muốn nhanh chóng về nhà |
| Bさん: |
火事もおさまってきているみたいだし、明日になったら帰れるよ。 Hỏa hoạn hình như cũng đang ổn định rồi nên sáng mai có thể về được rồi đấy |
| 1. |
AさんとBさんは今自宅にいない。 A và B bây giờ không ở nhà mình |
| 2. |
体育館は寒いので、窓を閉め切っている。 Phòng thể dục lạnh nên đóng chặt cửa sổ |
| 3. |
臭いのは、タイヤが焼けたせいである。 Hôi là vì bánh xe cháy |
| 4. |
体育館に避難している人は少ない。 Trong phòng thể dục số người đang lánh nạn ít |
| 5. |
火事はどんどん広がりそうである。 Hỏa hoạn dường như dần dần lan rộng ra |
次の新聞記事を読んで、後の問いになさい。
<<< Text >>>
避難場所
Nơi lánh nạn
窓閉め切りぬ一夜
Cửa sổ đóng chặt và một đêm không thể ngủ được
八日に起きた栃木県のタイヤ工場の火災は、九日朝になって、ようやく鎮火した。
Vụ hỏa hoạn nhà máy bánh xe của tỉnh Tochigi xảy ra vào ngày 8 cuối cùng đã tắt vào sáng ngày 9
避難指示解除が伝えられ、避難場所の体育館から自宅に戻った付近住民は、一様に「ほっとした」と話していたが、一晩眠れなかった」ようで疲れた表情をしていた。・・・
Việc hủy bỏ thông báo tránh nạn được truyền đi và người dân lân cận đã từ phòng thể dục nơi lánh nạn quay trở về nhà mình đã nói rằng “cả một đêm chẳng thể ngủ được” và thể hiện sự mệt mỏi
| 問1 | この記事からわからないことはどれか。 |
| 1. | 火事の起きた時間 |
| 2. | 火事の場所 |
| 3. | 避難場所 |
| 4. | 付近住民のようす |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
この記事からわからないことはどれか。 Điều không biết được từ bài ký sự là điều gì? |
| 1. |
火事の起きた時間 Thời gian hỏa hoạn xảy ra |
| 2. |
火事の場所 Địa điểm hỏa hoạn |
| 3. |
避難場所 Nơi lánh nạn |
| 4. |
付近住民のようす Tình trạng người dân lân cận |
| 問2 | この記事の内容と合っているものはどれか。 |
|
1. |
タイヤ工場の火事の音がうるさく、住民は眠れなかった。 |
|
2. |
タイヤ工場の火事のせいで、窓を閉めなければならなかった。 |
|
3. |
避難していた住民は、体育館で寝ることができて安心した。 |
|
4. |
避難していた住民は、夜のうちに自宅に帰ることができた。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
この記事の内容と合っているものはどれか。 Câu đúng với nội dung bài ký sự là câu nào? |
|
1. |
タイヤ工場の火事の音がうるさく、住民は眠れなかった。 Âm thanh của vụ cháy nhà máy bánh xe ồn ào nên người dân không thể ngủ được |
|
2. |
タイヤ工場の火事のせいで、窓を閉めなければならなかった。 Vì vụ hỏa hoạn nhà máy bánh xe, bắt buộc phải đóng cửa sổ |
|
3. |
避難していた住民は、体育館で寝ることができて安心した。 Người dân đi lánh nạn đã an tâm có thể ngủ ở phòng thể dục |
|
4. |
避難していた住民は、夜のうちに自宅に帰ることができた。 Người dân đi lánh nạn đã có thể trở về nhà mình trong đêm |

