|
第1週 お知らせや案内をう
6日目 募集 |
特別な言葉を覚えよう!
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| マンション | N | Căn hộ chung cư | ||
| まどり | N | 間取り | GIAN THỦ | Cách bố trí không gian |
| わしつ | N | 和室 | HÒA THẤT | Phòng kiểu Nhật |
| ようしつ | 洋室 | DƯƠNG THẤT | Phòng kiểu phương Tây | |
| しききん | N | 敷金 | Tiền đặt cọc | |
| れいきん | N | 礼金 | LỂ KIM | Tiền lễ |
| かんりひ | N | 管理費 | QUẢN LÍ PHÍ | Phí quản lý |
| せんゆうめんせき | N | 専有面積 | CHUYÊN HỮU DIỆN TÍCH | diện tích sử dụng |
| ~m2 | N | へいほう メートル | Thông thường sẽ được gọi là へいべい | |
| いっけんや | N | 一軒家 | NHẤT HIÊN GIA | Một ngôi nhà, nhà riêng |
| 6じょう | N | 6畳 | Phòng rộng 6 chiếu | |
| N | エアコン | máy điều hòa | ||
| ちく15ねん | N | 築15年 | TRÚC ・NIÊN | xây dựng 15 năm trước. |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 妻 | このマンションはどう?駅から徒歩5分って書いてあるし、広さもちょうどいいんじゃない?家賃もそんなに高くないし。 |
| 夫 | そうだね。敷金は3ヶ月分だけれど、礼金がなしって書いてあるし、いいかもしれないね。でも、本当は一軒家のほうがいいんだけどなあ。 |
| 1. | 夫婦は住むところをさがしている。 |
| 2. | 夫婦は今、マンションを見学している。 |
| 3. | このマンションを借りる場合、敷金は3ヶ月前に払わなければならない。 |
| 4. | このマンションを借りる場合、礼金を払わなくてもいい。 |
| 5. | 夫はマンションより一軒家に住みたいと思っている。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
Đọc đoạn hội thoại sau và hãy chọn câu đúng từ những câu phía dưới.
| 妻 |
このマンションはどう?駅から徒歩5分って書いてあるし、広さもちょうどいいんじゃない?家賃もそんなに高くないし。 Căn hộ này, được không? Có ghi là cách nhà ga 5 phút đi bộ, độ rộng thì cũng vừa ý mình và giá thuê cũng không đắt lắm. |
| 夫 |
そうだね。敷金は3ヶ月分だけれど、礼金がなしって書いてあるし、いいかもしてないね。でも、本当は一軒家のほうがいいんだけどなあ。 ừ ha. Tiền đặt cọc là 3 tháng nhưng mà có ghi là không cần tiền lễ nên có lẽ là được đó. Nhưng mà thật ra thì anh thích nhà riêng hơn. |
| 1. |
夫婦は住むところをさがしている。 Hai vợ chồng đang tìm chỗ ở. |
| 2. |
夫婦は今、マンションを見学している。 Bây giờ hai vợ chồng đang tham quan căn hộ. |
| 3. |
このマンションを借りる場合、敷金は3ヶ月前に払わなければならない。 Trường hợp thuê căn hộ này thì phải trả tiền đặt cọc trước 3 tháng. |
| 4. |
このマンションを借りる場合、礼金を払わなくてもいい。 Trường hợp thuê căn hộ này thì không cần phải trả tiền lễ. |
| 5. |
夫はマンションより一軒家に住みたいと思っている。 Người chồng muốn sống ở nhà riêng hơn là căn hộ. |
次の案内を見て、後の問いになさい。
| 問1 | この広告で分からないのはどれか。 |
| 1. | エアコンがいくつついているか。 |
| 2. | 敷金をいくらはらえばいいか。 |
| 3. | この部屋が何階にあるか。 |
| 4. | このマンションが何年前に建てられたか。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
この広告で分からないのはどれか。 Cái không thể biết được từ mẩu quảng cáo này là cái nào? |
| 1. |
エアコンがいくつついているか。 Có gắn bao nhiêu máy điều hòa? |
| 2. |
敷金をいくらはらえばいいか。 Phải trả bao nhiêu tiền đặt cọc? |
| 3. |
この部屋が何階にあるか。 Phòng này ở tầng mấy? |
| 4. |
このマンションが何年前に建てられたか。 Căn hộ này được xây cách đây bao nhiêu năm? |
| 問2 | この広告の内容と合っているものはどれか。 |
|
1. |
毎月払うのは96000円である。 |
|
2. |
敷金は96000円の3倍分を払わなければならない。 |
|
3. |
エアコンの代金を払わなければならない。 |
|
4. |
洋室より和室のほうが広い。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
この広告の内容と合っているものはどれか。 Câu hợp với nội dung mẩu quảng cáo này là câu nào? |
|
1. |
毎月払うのは96000円である。 Mỗi tháng phải trả 96000 yên. |
|
2. |
敷金は96000円の3倍分を払わなければならない。 Tiền đặt cọc phải trả gấp 3 lần của 96000 yên. |
|
3. |
エアコンの代金を払わなければならない。 Phải trả tiền máy điều hòa. |
|
4. |
洋室より和室のほうが広い。 Phòng kiểu Nhật rộng hơn phòng kiểu phương Tây. |

