|
第1週 お知らせや案内をう
2日目 募集 |
場所や方向を正しくう!
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| むかい | N | 向かい | HƯỚNG | Đối diện |
| ななめむかい | N | ななめ向かい | HƯỚNG | Đối diện hơi xéo xéo |
| むこう | N | 向こう | HƯỚNG | Phía trước, đối diện |
| てまえ | N | 手前 | THỦ TIỀN | Phía trước mặt. |
| かど | N | 角 | GIÁC | Góc |
| よつかど | N | 四つ角 | TỨ GIÁC | Ngã tư |
| こうさてん | N | 交差点 | GIAO SAI ĐIỂM | Giao lộ |
| ゆうりょうちゅうしゃじょう | N | 有料駐車場 | HỮU LIỆU TRÚ XA TRƯỜNG | Bãi đậu xe có thu phí |
| つきあたり | N | Cuối đường | ||
| ぜんぽう | N | 前方 | TIỀN PHƯƠNG | Phía trước |
| こうほう | N | 後方 | HẬU PHƯƠNG | Phía sau |
| とほ | N | 徒歩 | ĐỒ BỘ | Sự đi bộ |
| いっぽうつうこう | N | 一方通行 | NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH | Đường một chiều |
| ドラッグストア | N | Nhà thuốc tây | ||
| うせつする | V | 右折する | HỮU TRIẾT | Rẽ phải |
| させつする | V | 左折する | TẢ TRIẾT | Rẽ trái |
| めんしている | V | 面している | DIỆN | Tiếp giáp., men theo |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 女子学生 | ねえ、そろそろ会場に着いてもいいころじゃない。 |
| 男子学生 | そうだね。ずいぶん歩いたし、変だよね。ドラッグストアの向こうって書いてあるけれど、ドラッグストアなんてどこにもないよ。 |
| 女子学生 | えーと、ちゃんと4つ目の信号を左に曲がったよね。変ねえ。 |
| 男子学生 | あー、4つ目の信号って、地下鉄の出口を出たところの信号も入れて4つ目っていうことだったんだよ。きっと。さあ、戻ろう。 |
| 女子学生 | うん。もうすぐ説明会が始まっちゃうから、急ごう。 |
| 1. | この学生たちは、説明会に行くところである。 |
| 2. | この学生たちは、反対に曲がってしまったようだ。 |
| 3. | ドラッグストアの手前に会場がある。 |
| 4. | この学生たちは、ドラッグストアを通り過ぎてしまったようだ。 |
| 5. | この学生たちは、曲がるところを間違えたようだ。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
Đọc đoạn hội thoại sau và hãy chọn câu đúng từ những câu phía dưới.
| 女子学生 |
ねえ、そろそろ会場に着いてもいいころじゃない。 Nè, chẳng phải là cũng đã đến lúc tới hội trường rồi mới đúng chứ nhỉ? |
| 男子学生 |
そうだね。ずいぶん歩いたし、変だよね。ドラッグストアの向こうって書いてあるけれど、ドラッグストアなんてどこにもないよ。 Ừ nhỉ. Mình đã đi cũng khá lâu rồi, kỳ quá ta. Có ghi là ở đối diện nhà thuốc tây nhưng mà cái nhà thuốc đó thì chẳng thấy đâu cả. |
| 女子学生 |
えーと、ちゃんと4つ目の信号を左に曲がったよね。変ねえ。 Um, Rõ ràng là mình đã rẽ trái ở tín hiệu giao thông thứ 4 rồi, lạ thật. |
| 男子学生 |
あー、4つ目の信号って、地下鉄の出口を出たところの信号も入れて4つ目っていうことだったんだよ。きっと。さあ、戻ろう。 A, Nói tới tín hiệu giao thông thứ 4 thì cái thứ 4 là phải tính luôn cái đèn ở chỗ vừa mới ra khỏi lối ra của xe điện ngầm đó. Chắc chắn là vậy rồi. Nào, quay lại thôi. |
| 女子学生 |
うん。もうすぐ説明会が始まっちゃうから、急ごう。 Ừ, Buổi giải thích sắp sửa bắt đầu mất rồi, nhanh lên. |
| 1. |
この学生たちは、説明会に行くところである。 Hai bạn học sinh này đang đi đến buổi lễ giải thích. |
| 2. |
この学生たちは、反対に曲がってしまったようだ。 hai bạn học sinh này dường như đã rẽ theo hướng ngược lại. |
| 3. |
ドラッグストアの手前に会場がある。 Hội trường nằm ở trước mặt nhà thuốc tây. |
| 4. |
この学生たちは、ドラッグストアを通り過ぎてしまったようだ。 Hai bạn học sinh này dường như đã đi lố qua nhà thuốc tây. |
| 5. |
この学生たちは、曲がるところを間違えたようだ。 Hai bạn học sinh này dường như đã rẽ nhầm nơi. |
次の案内を見て、後の問いになさい。
| 問1 | タワービル方面に向かって歩きとはどういう意味ですか。 |
| 1. | タワービルに着くまで歩く。 |
| 2. | タワービルを前のほうに見ながら歩く。 |
| 3. | タワービルに向かって左のほうに歩く |
| 4. | タワービルを通り過ぎるまで歩く。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
タワービル方面に向かって歩きとはどういう意味ですか。 Đi bộ hướng đến phía mặt tòa tháp cao tầng nghĩ là gì? |
| 1. |
タワービルに着くまで歩く。 Đi bộ đến khi tới tòa tháp cao tầng |
| 2. |
タワービルを前のほうに見ながら歩く。 Vừa đi bộ vừa nhìn phía trước tòa tháp |
| 3. |
タワービルに向かって左のほうに歩く Đi bộ về phía bên trái hướng về tòa tháp cao tầng |
| 4. |
タワービルを通り過ぎるまで歩く。 Đi bộ đến khi băng qua tòa tháp cao tầng |
| 問2 | この案内の内容と合っているものはどれか。 |
|
1. |
ドラッグストアの4軒となりに有料駐車場がある。 |
|
2. |
ドラッグストアと会場は約100メートル離れている。 |
|
3. |
ビルの前の道は一方通行である。 |
|
4. |
会場へは車で来てはいけない。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
この案内の内容と合っているものはどれか。 Câu đúng với nội dung hướng dẫn là câu nào? |
|
1. |
ドラッグストアの4軒となりに有料駐車場がある。 Có bãi đỗ xe thu phí bên cạnh 4 cửa hàng bán thuốc |
|
2. |
ドラッグストアと会場は約100メートル離れている。 Hội trường và nhà bán thuốc cách kỏoảng 100 mét |
|
3. |
ビルの前の道は一方通行である。 Con đường trước tòa nhà là đường đi thông 1 chiều |
|
4. |
会場へは車で来てはいけない。 Không được đến hội trường bằng xe hơi |

