CDを聞いて、質問の答えとしてよいものをでください。
1 番
1
2
3
4
2 番
1 上から2段目の右のほう
2 上から2段目の左のほう
3 上から3段目の左のほう
4 一番上の段の右のほう
3 番
1
2
3
4
<<< Script >>>
1番
Đáp án: 4
女の人が電話で男の人と話しています。
Người phụ nữ đang nói chuyện bằng điện thoại với người đàn ông.
男の人の家は、どこですか。
Nhà của người đàn ông ở đâu?
女:もしもし、今駅に着きました。
A lô, hiện giờ mình đã đến nhà ga rồi.
男:あ、そう。じゃ、駅前の道をまっすぐ行ってね、突き当たりを右に曲がって。
Vậy hả. Thế thì cậu đi thẳng con đường phía trước nhà ga đi, tới cuối đường thì cậu rẽ phải nhé.
女:はい、突き当たりを右ですね。
Ừ, rẽ phải ở cuối đường hả?
男:そう。それから2つ目の信号の少し手前に道があるんだけど、そこを左に入って。
Đúng vậy. Sau đó, phía trước chỗ đèn tín hiệu giao thông thứ 2, có một con đường, cậu rẽ trái vào.
それからね、曲がって少し行ったところに、左にコンビニがあるんだけど、その向かいが、ぼくの家なんだ。
Rẽ vào xong cậu đi một chút thì bên tay trái có một cửa hàng tiện lợi, đối diện đó là nhà của mình.
2つ目の信号の手前の道を左だからね。
Rẽ trái con đường phía trước đèn tín hiệu giao thông thứ 2 nha.
間違えないようにね。
Ráng đừng có nhầm lẫn đấy nhé.
女:わかりました。あのう、何分くらいかかりますか。
Biết rồi. Ừ…m, mất khoảng bao nhiêu phút vậy?
男:だいたい、5分ぐらいかな。
Chừng 5 phút thôi à.
男の人の家は、どこですか。
Nhà của người đàn ông ở đâu?
2番
Đáp án: 3
男の人と女の人が話しています。
Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
男の人の買った本は、どこにありますか。
Cuốn sách mà người đàn ông mua nằm ở chỗ nào?
男:ちょっと、この間買った本、どこにある?
Này em, cuốn sách anh mua bữa nọ, đâu rồi nhỉ?
女:本棚にしまったけど、確か、上から2段目、右のほう。
Em cất nó trên kệ sách mà, hình như là tầng thứ 2 từ trên đếm xuống, bên phải đó.
男:上から2段目ね…。
Tầng thứ 2 từ trên đếm xuống hả…
女:あ、左のほうかもー。
À, có lẽ là bên trái.
男:左のほうね…ないよ…あ、あった!
Bên trái hả… không có… à, có rồi!
もう1段下じゃないかー。
Tầng dưới nữa mà.
男の人のた本は、どこにありますか。
Cuốn sách mà người đàn ông mua nằm ở chỗ nào?
3番
Đáp án: 4
会社で、仕事が終わりました。
Ở công ty, công việc đã hoàn tất.
みんなで行く居酒屋は、どこにありますか。
Quán rượu mà mọi người cùng đi nằm ở đâu?
男:さあ、仕事も終わったし、久しぶりに飲みに行こうか。
Chà, công việc xong xuôi cả rồi, lâu rồi không đi nhậu, bữa nay đi nhé?
花屋のとなりにできた居酒屋にしようか。
Mình đi quán rượu mới mở o83 bên cạnh cửa hàng hoa nha?
女:花屋のとなり?
Bên cạnh cửa hàng hoa hả?
え?どこですか。
Mà nó ở đâu?
男:えーっと、100円ショップに向かいの。
Ừ…m, đối diện cửa hàng 100 yen đó.
ほら、花屋と本屋の間に新しくできた居酒屋だよ。
Nè, quán rượu mới mở ở giữa cửa hàng hoa và hiệu sách đó.
女:ああ、わかりましたー。
À, biết rồi.
前はイタリアンレストランだったところですね。
Trước đây là nhà hàng Ý phải không?
あのー、私、ちょっと、電話するところがありますから、皆さん先に行ってください。
Ừ…m, tôi có việc phải điện thoại một chút, mọi người cứ đi trước đi.
男:了解。じゃ、みんな、行くぞー。
Biết rồi, mọi người ơi, đi thôi nào.
みんなで行く居酒屋は、どこにありますか。
Quán rượu mà mọi người cùng đi nằm ở đâu?
1 イタリアンレストランの向かい
Đối diện nhà hàng Ý
2 100円ショップのとなり
Bên cạnh cửa hàng 100 yen
3 花屋の向かい
Đối diện cửa hàng hoa
4 本屋のとなり
Bên cạnh hiệu sách







