| 人のようす |
外見についてのことばや表現 外見
|
・ひげ 白髪 |
が生える |
| ・背が伸びる | |
| ・体重が増える |
⇔減る ダイエットをする |
| ・太っている | ⇔ やせている |
| ・スマート !英語のsmartと意味が違う | |
| ・かっこいい | ⇔ かっこ悪い |
| ・(洋服などが)似合う | |
| ・若く見える | ⇔ 老けて見える |
| ・年を取る | |
服や身につけるものについてのことばや表現 身につける
| ・長そで | ・半そで |
| ・柄 | ・無地 |
| ・派手な服 ⇔ 地味な服 | |
| 物の形や状態 |
形・サイズなどについてのことばや表現
|
・丸 ・三角 ・四角 ・丸い ・細長い ・厚い本 ・薄い本 ・大ー中ー小 SSーSーMーLーLL !読み方注意 ・7号ー9号ー11号 *特に女性の服のサイズ(SーMーLなど)を言うときに。 ・フリーサイズ ・新品 ・中古 |
CDを聞いて、質問の答えとしてよいものをでください。
1 番
1
2
3
4
2 番
1 黒っぽい無地のソファー
2 白っぽい無地のソファー
3 濃いブルーの柄のソファー
4 薄いブルーの柄のソファー
3 番
1
2
3
4
<<< Script >>>
1番
Đáp án: 3
男の人と女の人が写真を見ながら話しています。
Người đàn ông và người phụ nữ vừa xem hình vừa nói chuyện.
女の人のお母さんはどの人ですか。
Mẹ của người phụ nữ là người như thế nào?
男:この人、君のお母さんだよね。
Người này là mẹ của cậu phải không?
なんだかイメージ違うね。
Thấy trong hình khang khác.
やせた?
Mình thấy ốm?
女:ダイエットもしたみたいだけど、最近メガネを変えたのよ。
Nghe nói mẹ mình cũng đã ăn kiêng, nhưng gần đây đã thay kính rồi.
メガネが小さいと、老けて見えるんじゃないかって言って…。
Mẹ mình nói đeo kính nhỏ vào thì thấy già hơn…
白髪も染めて、花柄の派手な服ばかり選んで、お母さん、年を取ってきたことを、かなり気にしているのよねえ。
Tóc bạc thì trắng xóa, quần áo thì chọn toàn hoa văn lòe loẹt, mẹ mình khá là quan tâm đến chuyện lớn tuổi.
男:若く見えるし、いいんじゃない?
Trông trẻ mà, được chứ nhỉ.
女の人のお母さんはどの人ですか。
Mẹ của người phụ nữ là người như thế nào?
2番
Đáp án: 3
女の人と男の人がの家に行きました。
Người phụ nữ đến nhà của người đàn ông.
男の人の家にあるソファーはどれですか。
Ghế sofa ở nhà của người đàn ông là cái nào?
女:ソファー、新しいのたの?
Cậu mới mua chiếc ghế sofa mới hả?
かっこいい。高かったでしょう。
Đẹp đó, chắc mắc lắm nhỉ.
男:いや、中古だからそれほどでもなかったよ。
Đâu có, hàng xài rồi mà, nên đâu có đắt đến thế.
女:えー、新品じゃないのー?
Hả? Không phải hàng mới sao?
りっぱだし、落ち着いたいい色じゃない。
Đẹp đẽ, màu sắc cũng tao nhã nữa.
黒に見えるだけど、濃いブルーの柄よね。
Thấy nó màu đen, nhưng họa tiết xanh dương đậm nhỉ.
男:うん、ブルーだよ。
Ừm, là màu xanh dương đó.
でも、ぼくは本当は無地で白っぽいのがほしかったんだけどね。
Nhưng kì thực là mình thích cái màu trắng và không có hoa văn.
男の人の家にあるソファーはどれでしか。
Ghế sofa ở nhà của người đàn ông là cái nào?
3番
Đáp án: 1
男の人がセーターを選んでいます。
Người đàn ông đang chọn chiếc áo len.
男の人が気に入ったものはどうでしたか。
Cái mà người đàn ông thích là cái như thế nào?
男:ねえ、これでもう少し大きいのはないの?
Này cô, cái này có cái lớn hơn chút nữa không?
店員:それはフリーサイズになっておりますので、ワンサイズしかないのですが…。
Cái đó kích cỡ nào cũng mặc được hết, nên chỉ có một cỡ thôi ạ…
男:あ、そう…。
À, ra là vậy…
店員:あの、こちらのでしたら、LLまでサイズがありますが…。
Dạ, nếu là cái này thì có đến cỡ LL luôn ạ…
男:それかー、デザインがあんまり…それにこの色が気に入ったんだけど。
Cái đó hả? Kiểu dáng hơi… Với lại tôi đã thích cái màu này rồi.
店員:そうですねえ、その色があるのは、そのタイプだけになっておりますので…。
Dạ, màu đó thì chỉ có loại đó mới có thôi…
男:うーん、じゃ、いいや。
Ừ…m, vậy được rồi.
また、今度にします。
Hẹn dịp khác.
男の人が気に入ったものはどうでしたか。
Cái mà người đàn ông thích là cái như thế nào?
1 小さすぎた
Quá nhỏ
2 大きすぎた
Quá lớn
3 好きな色がなかった
Không có màu mình thích
4 フリーサイズではなかった
Không phải loại một kích cỡ.


