| 受付で |
図書館で
|
・この本は貸し出し中です(=ほかの人に借りられている) ・新聞は館内で閲覧してください(=図書館の中で読んでください) ・辞書は持ち出し禁止です(=外へ持って行くことはできません) ・本は汚したり、書き込みをしたりしてはいけません。 ・DVDなどは視聴覚室でも見ることができます。 ・2週間以内に返却して(=返して)ください。 ・インターネットで本を検索したり、予約したりすることができます。 |
日本語学校で
|
・入学手続きをする ・入学金 ・授業料 ・教材費 ・全額 ・割引 |
| 教室で |
| ~すること=(=しなさい、しなければならない) |
| ~ようにしてください(=できるだけ~してください) |
・必ず予習をしてくること。
・新しい単語を覚えてくること。
・授業に遅れないようにしてください。
・予習⇔復習 ・出席⇔欠席
・宿題を提出する
CDを聞いて、質問の答えとしてよいものをでください。
1 番
1
2
3
4
2 番
1 まず本代を払って、入学金を授業料は24日までに払う
2 明日入学金と授業料を払って、24日に教材費を払う
3 今日入学金を払って、授業料は毎月払う
4 今日入学金を払って、明日授業料を全部払う
3 番
1
2
3
4
<<< Script >>>
1番
Đáp án: 1
図書館のカウンターで話しています。
Đang nói chuyện tại quầy trong thư viện.
学生の探している本は、どこにありますか。
Quyển sách mà học sinh đang tìm nằm ở đâu?
学生:すみません、この本がどこにありますか。
Dạ cho em hỏi cuốn này nằm ở đâu ạ?
インターネットで調べて、あることはわかったんですが…。
Em tra trên internet thì thấy có ạ…
この番号のところ探しても見つからなくて…。
Em tìm theo số này nhưng mà không tìm ra ạ.
810の…。
Số 810…
図書館の人:えーっと…ああ、これは指定図書ですね。
Để coi… à, đây là sách chỉ định mà.
学生:え?
Hả?
図書館の人:授業で使う本ですね。
Là sách dùng trong giờ dạy học.
学生:はいはい、そうです。
Vâng, đúng rồi ạ.
図書館の人:そういう本は別のところにあるんです。
Sách đó thì nằm ở chỗ riêng biệt.
今、ここにいますね。…で、ここです。
Hiện tại nó ở trong này. Nè, ở trong này nè.
学生:あ、わかりました。
Vâng, em hiểu rồi
ありがとうございました。
Em cảm ơn ạ.
学生の探している本は、どこにありますか。
Quyển sách mà học sinh đang tìm nằm ở đâu?
2番
Đáp án: 4
留学生が、日本語学校の受付で話しています。
Du học sinh đang nói chuyện tại quầy tiếp nhận ở một trường tiếng Nhật.
この学生は、どのようにお金を払う予定ですか。
Học sinh này dự định sẽ đóng tiền như thế nào?
受付:入学手続きですね。
Thủ tục nhập học à.
入学金と授業料で…
Tiền nhập học và học phí là…
ヤン:あ、すみませんが、毎月払ってもいいですか。
Dạ cho em hỏi mỗi tháng em trả có được không?
それか、半分とか。
Hay là trả phân nửa cũng được ạ?
受付:いえ、それはできないことになっているんです。
Không, theo quy định thì không thể được.
ヤン:できない…ですか。
Không được… sao ạ?
受付:はい。6か月コースの授業料を全部と、入学金と。
Đúng vậy, em phải đóng tiền nhập học và toàn bộ học phí khóa học 6 tháng luôn.
教材費は最初の授業の日でもかまいません。
Tiền giáo trình thì em có thể đóng vào buổi học đầu tiên cũng được.
ヤン:きょうざいひ…あ、本の…。
Tiền giáo trình… à, là tiền sách…
わかりました。でも、今日はそんなに持っていないんです。
Em hiểu rồi ạ. Nhưng hôm nay em không mang đủ tiền.
受付:クラスが始まる1週間前までなら、いいですよ。
Nếu em đóng trước ngày khai giảng 1 tuần cũng được.
えーっと、24日までですね。
Để coi, đến hết ngày 24 đấy.
ヤン:分かりました。明日持ってきます。
Em hiểu rồi ạ. Ngày mai em sẽ mang đến.
入学金は、今日払います。
Tiền nhập học thì hôm nay em sẽ đóng.
本のお金は、最初の授業ときに…。
Còn tiền sách thì để đến buổi học đầu tiên…
この学生は、どのようにお金を払う予定ですか。
Học sinh này dự định sẽ đóng tiền như thế nào?
3番
Đáp án: 2
先生が、教室で説明しています。
Giáo viên đang giải thích trong lớp học.
先生:月・水・金は、この教科書を使います。
Thứ 2-4-6, cô sẽ sử dụng sách giáo khoa này.
必ず予習をしてきてください。
Nhất định các em phải chuẩn bị bài trước.
文法の説明を読んでくること。
Các em phải đọc giải thích về ngữ pháp trước.
それと、新しいことばを覚えてくること。
Ngoài ra còn phải thuộc từ mới.
新しい課を勉強する前に、その課の単語の小さいテストをします。
Trước khi học bài mới, cô sẽ có bài kiểm tra nho nhỏ về từ vựng trong bài học đó.
授業の最初にします。
あとで受けることはできませんから、授業には、遅れないようにしてください。
Đến trễ sẽ không được làm bài, nên các em cố gắng đừng đi học trễ nhé.
先生は、何ついて説明しましたか。
Giáo viên giải thích về điều gì?
1 教科書の注文の仕方について
Về cách thức đặt mua sách giáo khoa
2 予習の仕方や単語テストについて
Về bài kiểm tra từ vựng và cách chuẩn bị bài
3 月・水・金以外の授業について
Về tiết học ngoài thứ 2-4-6
4 出席、宿題、試験と成績について
Về việc điểm danh, bài tập về nhà, bài kiểm tra và kết quả học tập


