Mã quảng cáo 1
決まったパターンに慣れよう!
| Kanji | Hiragana | Loại | Nghĩa |
| リサイタル | N | Độc diễn, độc tấu | |
| 開場 | かいじょう | N | Khai mạc, mở cửa (hội trường) |
| 開園 | かいえん | N | Mở cửa công viên |
| 全席自由 | ぜんせきじゆう | N | Ghế tự do |
| 前売(券) | まえうりけん | N | Vé bán trước |
| 当日(券) | とうじつけん | N | Vé bán đúng ngày diễn |
| 入賞 | にゅうしょう | N | Được thưởng |
| デビュー | N | Xuất hiện, debut | |
| 共演 | きょうえん | N | Diễn chung |
| クラシック | N | Nhạc cổ điển | |
| 公演 | こうえん | N | Công diễn, biểu diễn |
| ジャズ | N | Nhạc Jazz | |
| ギタリスト | N | Tay guitar | |
| ピアニスト | N | Người chơi piano |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| A: | 今度、大谷美和のコンサート行かない?ギタリスト二人とピアニストの4人でやるんだって。 |
| B: | 行く、行く。日本でのコンサートは久しぶりだよね。 |
| A: |
うん、パリに住んでいるし、海外での活動のほうがずっと多いらしいよ。 |
| B: | ふーん。もっと日本でやってくれればいいのに。 |
| A: |
そうだよね。あ、今度はクラシックだけじゃなくて、映画音楽や日本の歌もやんだって。 |
| 1. | AさんはBさんをコンサートに誘っている。 |
| 2. | 大谷美和は今度日本で初めてコンサートを開く。 |
| 3. | 大谷美和は日本国内での活動が少ない。 |
| 4. | 大谷美和は今度のコンサートでクラシックを演奏しない。 |
| 5. | Bさんは、大谷美和のコンサートに行きたがっている。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| A: |
今度、大谷美和のコンサート行かない?ギタリスト二人とピアニストの4人でやるんだって。 Lần này đi xem hòa nhạc của Ootani Miwa không? Vì có 2 guitar và 4 người đàn piano đấy |
| B: |
行く、行く。日本でのコンサートは久しぶりだよね。 Đi chứ, đi chứ. Hòa nhạc ở Nhật cũng lâu rồi mới xem đấy nhỉ |
| A: |
うん、パリに住んでいるし、海外での活動のほうがずっと多いらしいよ。 Ừ, hình như là sống ở Pari này, và bên phía các hoạt động ở nước ngoài cũng nhiều hơn nữa |
| B: |
ふーん。もっと日本でやってくれればいいのに。 Ừm. Đáng lẽ nên hoạt động nhiều hơn ở Nhật thế mà |
| A: |
そうだよね。あ、今度はクラシックだけじゃなくて、映画音楽や日本の歌もやんだって。 Đúng đấy. A, lần này không phải chỉ có nhạc cổ điển, mà còn chơi cả nhạc phim, hay các bài hát của Nhật nữa đấy |
| 1. |
AさんはBさんをコンサートに誘っている。 A rủ B đi xem hòa nhạc |
| 2. |
大谷美和は今度日本で初めてコンサートを開く。 Ootani Miwa lần này lần đầu tiên mở buổi hòa nhạc ở Nhật |
| 3. |
大谷美和は日本国内での活動が少ない。 Ootani Miwa ít hoạt động trong nước Nhật |
| 4. |
大谷美和は今度のコンサートでクラシックを演奏しない。 Ootani Miwa không biểu diễn nhạc cổ điển trong buổi hòa nhạc lần này |
| 5. |
Bさんは、大谷美和のコンサートに行きたがっている。 B muốn đi đến buổi hòa nhạc của Ootani Miwa |
問題 次の文書を読んで、後の問いに答えなさい。
<<< Text >>>
|
大谷美和バイオリンリサイタル Độc diễn violon Ootani Miwa 曲目:シャコンヌ Take Five 五木の子守歌他 20XX年7月3日(土) ヤマセホール (開場:14:30 開園15:00) 全席自由 前売2,500円 当日3,000円 チケット・大谷音楽事務所(03-XXXX-XXX) 問い合わせ ヤマセホール(03-XXXX-XXX) |
|
大谷美和プロフィール: Lý lịch của Ootani Miwa
1970年東京生まれ。 Sinh ra ở Tokyo năm 1970 22歳の時、プレオベール国際音楽コンクールバイオリン部門にて3位入賞し、国際舞台にデビュー。 Năm 22 tuổi, nhận giải 3 ở bộ môn violon trong cuộc thi âm nhạc quốc tế lớn Preaubert, và bắt đầu debut trên sân khấu quốc tế 現在パリ在住で、演奏活動で世界中を回っている。 Hiện tại sống ở Pari, thực hiện các hoạt động công diễn vòng quanh thế giới
推薦の言葉:高山幸一(音楽評論家) Lời giới thiệu: Nhà phê bình âm nhạc
大谷美和さんと僕との出会いは彼女がまだパリの音楽院の学生だった頃、オーケストラで共演がきっかけでした。 Duyên gặp gỡ của tôi và Ootani Miwa là khi vẫn còn là học sinh của học viện âm nhạc tại Pari và là dịp cùng cộng diễn trong ban nhạc 若さに似合わない高度な技術と美しバイオリンの響きに驚かされたものです。 Tôi đã bị gây ngạc nhiên bởi kỹ thuật điêu luyện và âm thanh đẹp đẽ của tiếng Violon không hề giống với ngoại hình trẻ tuổi
日本の音楽ファンの方は大谷美和といえばクラシックというイメージをお持ちかと思いますが、久しぶりの日本公演となる今回は、ジャズや日 本の歌なども弾くとのこと。 Những fan hâm mộ âm nhạc Nhật thì khi nói đến Ootani Miwa sẽ nghĩ tới hình ảnh nhạc cổ điển, nhưng lần công diễn tại Nhật sau bao lâu này, cô ấy cũng sẽ diễn tấu những bài nhạc Jazz hay nhạc Nhật ギタリスト2人とピアニストと一緒ににぎやかに、ということで彼女のまた違った一面が見られそうです。 Chúng ta sắp được nhìn thấy một phương diện hoàn toàn khác nữa của cô ấy bằng việc kết hợp một cách sôi nổi với 2 tay guitar và piano 先日久しぶりに合った彼女は「今から緊張しています」と笑顔で語ってくれました。 Một cô ấy mà tôi gặp đã lâu trước đây đã nói chuyện tươi cười rằng “Bây giờ tôi đang rất hồi hộp” 僕も非常に楽しみにしています。 Tôi thật sự cũng rất mong chờ |
| 問1 | 非常に楽しみにしていますとあるが、何が楽しみなのか。 |
| 1. | 大谷美和が語ること |
| 2. | 大谷美和の笑顔を見ること |
| 3. | 大谷美和が緊張すること |
| 4. | 大谷美和のコンサート |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
非常に楽しみにしていますとあるが、何が楽しみなのか。 Có đoạn viết rằng đang hết sức trông chờ, đó là trông chờ điều gì? |
| 1. |
大谷美和が語ること Ootani Miwa kể chuyện |
| 2. |
大谷美和の笑顔を見ること Nhìn khuôn mặt tươi cười của Ootani Miwa |
| 3. |
大谷美和が緊張すること Ootani Miwa hồi hộp |
| 4. |
大谷美和のコンサート Buổi hòa nhạc của Ootani Miwa |
| 問2 | どのようなことが書かれているか |
|
1. |
コンサートの感想 |
|
2. |
コンサートの紹介 |
|
3. |
コンサートの批評 |
|
4. |
コンサートの批判 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
どのようなことが書かれているか Việc gì đã được viết ra? |
|
1. |
コンサートの感想 Cảm tưởng về buổi hòa nhạc |
|
2. |
コンサートの紹介 Giới thiệu về buổi hòa nhạc |
|
3. |
コンサートの批評 Bình luận về buổi hòa nhạc |
|
4. |
コンサートの批判 Phê phán về buổi hòa nhạc |
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Báo lỗi bài học
🔍Tra từ VNJPDict


