| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| めいわくがかかる | 迷惑がかかる | s | bị làm phiền |
| めいわくをかける | 迷惑をかける | s | làm phiền |
| たいようにくもりがかかる | 太陽に雲がかかる | s | đám mây chạy trước mặt trời |
| エンジンがかかる | s | bắt đầu tăng tốc (sự việc tiến triển tốt) | |
| エンジンをかける | s | đưa vào quỹ đạo (sự việc tiến triển tốt) | |
| ゆうしょうがかかる | 優勝がかかる | s | vô địch (dựa vào kết quả trận đấu nào đó) |
| かべにえをかける | 壁に絵をかける | s | treo tranh lên tường |
| こしをかける | 腰をかける | s | ngồi xuống |
| はしをかける | 橋をかける | s | bắc cầu |
| はしがかかる | 橋がかかる | s | được bắc cầu |
| いぬにブラシをかける | 犬にブラシをかける | s | chải lông chó |
| うえきにみずをかける | 植木に水をかける | s | tưới nước |
| たいじゅうをかける | 体重をかける | s | cân trọng lượng |
| いのちをかけて、こどもたちをまもる | 命をかけて、子どもたちを守る | s | bảo vệ các con bằng cả sinh mạng |
| ほけんをかける | 保険をかける | s | (mua) bảo hiểm |
| なべを火にかける | s | bật lửa (nấu) | |
| きんメダルをとる | 金メダルを取る | s | đoạt huy chương vàng |
| きろくをとる | 記録を取る | s | nắm giữ kỷ lục, ghi lại |
| ばしょをとる | 場所を取る | s | lấy chỗ, chiếm chỗ |
| せきにんをとる | 責任を取る | s | gánh lấy trách nhiệm |
| したじゅんびにじかんをとる | 下準備に時間を取る | s | chừa thời gian chuẩn bị trước |
| おやのきげんをとる | 親の機嫌を取る | s | làm vui lòng cha mẹ |
| だいじをとってにゅういんする | 大事を取って入院する | s | vào viện trước khi có vần đề xảy ra |
| ぜいきんをとられる | 税金を取られる | s | bị thu thuế, đánh thuế |
| ハンドルをとられる | ハンドルを取られる | s | đánh mất tay lái |
| つかれがとれる | 疲れが取れる | s | xóa bỏ mệt mỏi |
| しんちょうがのびる | 身長が伸びる | s | phát triển chiều cao |
| うりあげがのびる | 売り上げが伸びる | s | buôn bán phát đạt |
| うりあげをのばす | 売り上げを伸ばす | s | mở rộng kinh doanh |
| パジャマのズボンのゴムがのびる | パジャマのズボンのゴムが伸びる | s | dây lưng quần bị lỏng ra |
| そばがのびて、まずくなる | そばが伸びて、まずくなる | s | mì nở ra trở nên dở |
| かたまでかみをのばす | 肩まで髪を伸ばす | s | để tóc dài tới vai |
| かみがのびる | 髪が伸びる | s | tóc dài ra |
| アンテナをのばす | アンテナを伸ばす | s | kéo dài anten |
| アイロンをかけてしわをのばす | アイロンをかけてしわを伸ばす | s | dùng bàn ủi làm thẳng vết nhăn |
| しわがのびる | しわが伸びる | s | vết nhăn thẳng ra |
| こどものさいのうをのばす | 子どもの才能を伸ばす | s | nuôi dưỡng tài năng của con |
I.正しいほうに○をつけなさい。
1.彼女は高価な楽器に保険を( __ )。
a.かった
b.かけた
2.インタビューの記録を( __ )おく。
a.かけて
b.取って
3.ソファーに腰を( __ )話しましょう。
a.つけて
b.かけて
4.海外旅行に行くときは、保険を( __ )。
a.かけましょう
b.取りましょう
5.子どもの才能を( __ )ような教育をしよう。
a.当てる
b.伸ばす
6.車や家を買うと、消費税とは別の税金を( __ )。
a.取られる
b.つけられる
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.彼女は高価な楽器に保険を( かけた )。
Cô ấy mua bảo hiểm cho nhạc cụ cao cấp.
2.インタビューの記録を( 取って )おく。
Ghi lại cuộc phỏng vấn.
3.ソファーに腰を( かけて )話しましょう。
Ngồi xuống ghế nói chuyện nào.
4.海外旅行に行くときは、保険を( かけましょう )。
Khi mà đi du lịch nước ngoài, thì hãy mua bảo hiểm.
5.子どもの才能を( 伸ばす )ような教育をしよう。
Hãy giáo dục theo kiểu giống như nuôi dưỡng tài năng của con.
6.車や家を買うと、消費税とは別の税金を( 取られる )。
Hễ mua nhà hay xe, ngoài thuế tiêu thụ còn bị đánh thuế khác nữa.
II.( )にはどれが入りますか。一つなさい。
7.ずっと切らなかったので髪が肩まで( __ )。
1.取った
2.伸びた
3.伸ばした
4.かけた
8.机が場所を( __ )ベッドが置けません。
1.取って
2.かけて
3.取られて
4.置かれて
<<< Đáp án & Dịch >>>
7.ずっと切らなかったので髪が肩まで( 伸びた )。
Lâu rồi không cắt tóc, tóc đã dài tới vai.
8.机が場所を( 取って )ベッドが置けません。
Lấy chỗ đặt cái bàn nên cái giường không thể đặt ở đây.
