| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| ついていく | đi theo | ||
| こどもがははおやのあとをついていく | 子どもが母親のあとをついていく | đứa bé đi theo sau mẹ | |
| ははおやのかいものについていく | 母親の買い物についていく | theo mẹ đi mua sắm | |
| かれのかがえにはついていけない | 彼の考えにはついていけない | không thể theo suy nghĩ của anh ấy | |
| ついて(い)る | may mắn | ||
| きょうはついている | 今日はついている | hôm nay thật may | |
| いける | được; giỏi | ||
| わたしは、にほんしゅはダメですが、ビールはいけます | 私は、日本酒はダメですが、ビールはいけます | sake thì không được, nhưng bia thì tôi uống được | |
| このりょうりはなかなかいける | この料理はなかなかいける | món này tôi có thể làm ngon | |
| こだわる | quan tâm, để ý | ||
| つまらないことにこだわる | quan tâm đến những chuyện chán phèo | ||
| ざいりょうにこだわってりょうりをつくる | 材料にこだわって料理を作る | kén chọn nguyên liệu để nấu ăn | |
| こだわりがある | quan tâm | ||
| こだわりがない | không quan tâm | ||
| もったいない | lãng phí | ||
| すてるのはもったいない | 捨てるのはもったいない | vứt bỏ thì phí | |
| かのじょのようなびじんは、かれにはもったいない | 彼女のような美人は、彼にはもったいない | người đẹp như cô ấy thật là phí với anh ta | |
| ましな | hơn, vẫn hơn | ||
| ボーナスが5まんえんでも、ないよりはましだ | ボーナスが5万円でも、ないよりはましだ | dù tiền thưởng là 50 ngàn yên nhưng có còn hơn không | |
| そんなことするくらいなら、しんだほうがましだ | そんなことするくらいなら、死んだほうがましだ | nếu làm chuyện như vậy thì chết sướng hơn | |
| まともな | đứng đắn, nghiêm chỉnh | ||
| まともなせいかつをする | まともな生活をする | sống cuộc đời đàng hoàng | |
| まともなにんげんなら、そんなことはしない | まともな人間なら、そんなことはしない | nếu là người lịch sự sẽ không làm chuyện đó đâu | |
| ろくな~ない | không… một chút gì | ||
| ろくに~ない | không… một chút gì | ||
| さいきん、ろくなしごとがない | 最近、ろくな仕事がない | gần đây không có việc gì cả | |
| つまはろくにりょうりをつくらない | 妻はろくに料理を作らない | vợ tôi chẳng nấu nướng gì cả | |
| たいした | 大した | quan trọng, to lớn, to tát | |
| かれのじつりょくはたいしたものだ | 彼の実力は大したものだ | thực lực của anh ấy mới là cái quan trọng | |
| たいしたものはありませんが、どうぞめしあがってください | 大したものはありませんが、どうぞ召し上がってください | không có gì to tát cả, mời anh dùng | |
| ははのびょうきはたいしたことはない | 母の病気は大したことはない | bệnh của mẹ tôi không nghiêm trọng | |
| あっというまに | あっという間に | trong nháy mắt, loáng một cái | |
| かれはきたとおもったら、あっというまにかえっていった | 彼は来たと思ったら、あっという間に帰っていった | anh ấy vừa tới mà mới đây đã về rồi | |
| あれこれ/あれやこれや/なんだかんだ | này nọ | ||
| あれこれいっても、もうまにあわない | あれこれ言っても、もう間に合わない | dù có nói này nói nọ thì cũng không kịp nữa rồi | |
| あたりまえ | 当たり前 | dĩ nhiên, đương nhiên; thông thường | |
| うそをつかれておこるのはあたりまえだ | うそをつかれて怒るのは当たり前だ | bị dối lừa bực mình là phải | |
| あたりまえのやりかたではせいこうしないだろう | 当たり前のやり方では成功しないだろう | với những cách làm thông thường chắc sẽ không thành công đâu | |
| おぼえ | 覚え | ghi nhớ, nhớ | |
| かのじょはしごとのおぼえがわるい | 彼女は仕事の覚えが悪い | cô ấy nhớ công việc rất tệ | |
| そんなことをいったおぼえはない | そんなことを言った覚えはない | tôi không nhớ là đã nói như vậy | |
| よゆう | 余裕 | dư, thừa | |
| このへやにはベッドをおくよゆうがない | この部屋にはベッドを置く余裕がない | trong phòng này không còn dư chỗ để cái giường | |
| あたらしいくるまをかうよゆうがない | 新しい車を買う余裕がない | không có dư tiền để mua xe hơi mới | |
| まちあわせにはよゆうをもってでかけよう | 待ち合わせには余裕をもって出かけよう | hãy đến chỗ hẹn sớm một chút |
I.正しいほうに○をつけなさい。
1.赤ちゃんが泣くのは( __ )です。
a.当たり前
b.まし
2.まだ座席に少し余裕( __ )。
a.を持っていま
b.がありますす
3.使えるパソコンを買い換えるのは( __ )。
a.もったいない
b.こだわっている
4.利用した( __ )のない請求書が届いた。
a.余裕
b.覚え
5.慣れないことをすると、( __ )ことがない。
a.まともな
b.ろくな
6.こんな家でもないより( __ )だ。
a.まし
b.まとも
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.赤ちゃんが泣くのは( 当たり前 )です。
Trẻ nhỏ khóc là chuyện dĩ nhiên.
2.まだ座席に少し余裕( があります )。
Vẫn còn dư vài chỗ ngồi.
3.使えるパソコンを買い換えるのは( もったいない )。
Thay mới cái máy tính còn dùng được thì thật phí.
4.利用した( 覚え )のない請求書が届いた。
Giấy báo gửi đến yêu cầu thanh toán mà tôi không nhớ mình đã sử dụng.
5.慣れないことをすると、( ろくな )ことがない。
Làm những chuyện không quen thì chẳng có cái nào ra hồn cả.
6.こんな家でもないより( まし )だ。
Nhà như thế này có còn hơn không.
II.( )にはどれが入りますか。一つなさい。
7.あの店は、開店したと思ったら( __ )つぶれてしまった。
1.あっというまに
2.まともに
3.あれやこれや
4.余裕で
8.ラッシュなのに座れて、今日は( __ )。
1.ついていく
2.いける
3.ついている
4.まともだ
<<< Đáp án & Dịch >>>
7.あの店は、開店したと思ったら( あっというまに )つぶれてしまった。
Cửa hàng đó mới khai trương đây thôi mà đã dẹp tiệm rồi.
8.ラッシュなのに座れて、今日は( ついている )。
Giờ cao điểm mà ngồi được, hôm nay đúng là may mắn.
