問題 1
____の ことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問01:
プレゼントはきれいな紙で包んであった。Món quà được gói bằng tờ giấy rất đẹp.
|
つつんで |
|
つづんで |
|
つうつんで |
|
つうづんで |
問02:
彼はダンスが得意だ。Nhảy là sở trường của anh ấy.
|
どおくい |
|
とおくい |
|
どくい |
|
とくい |
問03:
新しい星が発見された。Ngôi sao mới được phát hiện.
|
はっけん |
|
はけん |
|
はつけん |
|
ばつけん |
問04:
このグラフは人口の変化を表しています。Biểu đồ này biểu thị sự thay đổi dân số.
|
しめして |
|
ふやした |
|
うごかして |
|
あらわして |
問05:
山田さんから、来週の会議の件で電話がありました。Anh Yamada nhận được cuộc gọi về việc liên quan đến cuộc họp tuần sau.
|
けん |
あん |
ほう |
よう |
問06:
通勤にとても時間がかかります。Việc đi làm rất mất thời gian.
|
つうがく |
|
つうきん |
|
つうやく |
|
つうしん |
問07:
この海岸は岩が多い。Ở bờ biển có rất nhiều dốc đá.
|
かい |
いわ |
すな |
なみ |
問08:
努力することは大切だと思います。Tôi nghĩ rằng sự nỗ lực là điều quan trọng.
|
どうりょく |
|
とうりょく |
|
どりょく |
|
とりょく |
問題 2
____の ことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問09:
機械がせいじょうかどうかとチェックした。Tôi đã kiểm tra máy móc xem nó có hoạt động bình thường hay không.
|
盛情 |
威常 |
正情 |
正常 |
問10:
健康診断でけつえき検査を受けた。Tôi đã xét nghiệm máu ở đợt kiểm tra sức khỏe.
|
意識 |
園圧 |
血液 |
血圧 |
問11:
母親が子どもの後ろをおって走っています。Người mẹ đang chạy theo sau đứa con.
|
送って |
追って |
押って |
折って |
問12:
電車をおりるときに、かさを忘れてしまった。Khi xuống tàu điện, tôi để quên ô mất rồi.
|
移りる |
移る |
降りる |
降る |
問13:
大学に入ってから、しんちょうが変わっていない。Từ khi lên Đại học, chiều cao không thay đổi.
|
背中 |
背後 |
身長 |
身張 |
問14:
ものがたりは誰でも知っている。Truyện cổ tích thì ai cũng biết.
|
物語 |
物化 |
物記 |
物源 |
問題 3
( )に 入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問15:
新しい車を買うために、店で( )をもらってきた。Vì sẽ mua xe hơi mới, tôi đã đến nhận cuốn Catalogue ở cửa hàng.
|
カタログ |
|
オーダー |
|
レシート |
|
セール |
問16:
田中さんの服装はとても上品な( )がする。Trang phục của Tanaka tạo cảm giác rất sang trọng.
|
関心 |
|
気分 |
|
考え |
|
感じ |
問17:
このあたりでアパートを借りるには、毎月の( )として五万円必要だ。Để thuê căn hộ ở vùng này thì mỗi tháng phải cần phải trả 5 vạn yên tiền thuê nhà.
|
価格 |
|
代金 |
|
会費 |
|
家賃 |
問18:
テストを始めますから、辞書をかばんの中に( )ください。Đã đến giờ kiểm tra, hãy cất từ điển vào cặp sách đi nhé.
|
ためって |
|
とじて |
|
しまって |
|
たたんで |
問19:
日本の若者の( )のファッションを知りたい。Tôi muốn biết thời trang mới nhất của giới trẻ Nhật Bản.
|
最大 |
|
最新 |
|
最中 |
|
最多 |
問20:
いらない新聞や雑誌を重ねて、ひもで( )捨てた。Đã xếp chồng những tờ báo và tạp chí không dùng đến, buộc dây lại rồi vứt đi.
|
しばって |
|
かこんで |
|
しめて |
|
あんで |
問21:
急に用事ができたので、レストランの予約を( )した。Vì có việc đột xuất nên tôi đã hủy lịch hẹn ở nhà hàng.
|
チェックアウト |
|
カット |
|
キャンセル |
|
オーバー |
問22:
私の部屋は東( )だ。Phòng của tôi hướng về phía Đông.
|
沿い |
|
向き |
|
込み |
|
建て |
問23:
昨日映画を見た時、( )して泣いてしまった。Ngày hôm qua lúc xem phim, vì cảm động nên tôi đã khóc.
|
歓迎 |
|
応援 |
|
期待 |
|
感動 |
問24:
急いでいたので、( )違うバスに乗ってしまった。Vì đang rất vội, tôi đã không để ý mà lên nhầm chuyến xe bus.
|
ぴったり |
|
ぐっすり |
|
うっかり |
|
がっかり |
問25:
森さんは一生懸命勉強して、( )医者になった。Mori học hành chăm chỉ để trở thành một bác sĩ giỏi.
|
りっぱな |
|
さかんな |
|
まんぞくな |
|
しんせんな |
問題 4
____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問26:
今回の仕事はとてもきつい。Công việc lần này rất vất vả.
|
大変だ |
|
簡単だ |
|
つまらない |
|
おもしろい |
問27:
今日はとてもくたびれた。Hôm nay thật sự rất mệt mỏi.
|
いそがしかった |
|
つかれた |
|
はずかしかった |
|
こまった |
問28:
休みが明けたら、また連絡します。Khi được nghỉ tôi sẽ liên lạc lại sau.
|
とれたら |
|
きまったら |
|
おわったら |
|
はじまったら |
問29:
この店はいつも混雑している。Quán này lúc nào cũng đông nghịt.
|
客があまりいない |
|
品物があまりない |
|
客がたくさんいる |
|
品物がたくさんある |
問30:
このスポーツのルールは単純だ。Luật chơi của môn thể thao này đơn giản.
|
よく知られている |
|
わかりやすい |
|
あまり知られていない |
|
わかりにくい |
問題 5
つぎの ことばの使い方として最もよいものを。1・2・3・4から一つえらびなさい。
問31:
落ち着く|
電車が駅に落ち着いたら電話をください。 |
|
この商品は人気がなくて、棚にずっと落ち着いている。 |
|
家のかぎが穴に落ち着いた |
|
火事のとき落ち着いて行動しよう。 Khi hỏa hoạn, hãy hành động bình tĩnh. |
問32:
はかる|
りんごの数をはかってみたら、17個あった。 |
|
小麦粉やバターをきちんとはかってケーキを作った。 Tôi đã cân đo bột mì hay bơ cẩn thận rồi mới làm bánh. |
|
この宿題は一時間ぐらいで終わるとはかっています。 |
|
先月の生活費を電卓ではかった。 |
問33:
ユーモア|
私は映画が好きでユーモアした映画をよく見る。 |
|
木村さんはユーモアがあって、いっしょにいると楽しい。 Kimura có khiều hài hước nên khi ở cùng cậu ấy đều thấy vui. |
|
きのう友達が貸してくれた本はとてもユーモアだった。 |
|
彼はユーモアに自己紹介をして、名前を覚えてもらった。 |
問34:
未来|
地球の未来のために環境問題について考えよう。 Vì tương lai của Trái đất, hãy cùng suy nghĩ về vấn đề môi trường. |
|
山本さんは未来は何になりたいですか。 |
|
いつ来られるか、未来の都合を教えてください。 |
|
未来の今ごろ、大学が建つ予定です。 |
問35:
そっくり|
父は毎朝そっくりの時間に会社に行きます。 |
|
私はそっくりのサイズの服が見つかった。 |
|
私と祖母の誕生日はそっくりです。 |
|
夫と息子は顔だけではなく声までのそっくりです。 Bố và con trai thì không chỉ mỗi khuôn mặt mà đến cả giọng nói cũng giống nhau như đúc. |