問題 1
____の ことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問01:
スポーツで汗がかいたので、シャワーをあびた。Vì đổ mồ hôi trong lúc chơi thể thao nên tôi đã tắm vòi sen.
|
あせ |
ごみ |
よごれ |
なみだ |
問02:
このお知らせをみんなに配ってください。Hãy phát thông báo này cho mọi người.
|
だまって |
|
もらって |
|
はらって |
|
くばって |
問03:
新しい道路がもうすぐ完成するそうだ。Nghe nói con đường mới sắp hoàn thành rồi.
|
かんせい |
|
けんせつ |
|
かんぜん |
|
けんちく |
問04:
ここから島がたくさん見えますよ。Từ đây có thể nhìn thấy rất nhiều hòn đảo.
|
はし |
とり |
しま |
うま |
問05:
田中さんはちょっと困っているみたいです。Có vẻ anh Tanaka đang có chút bối rối.
|
まよって |
|
こまって |
|
おこって |
|
うたがって |
問06:
平日は午後8時まで開いています。Ngày thường thì mở cửa đến 8 giờ tối.
|
ほんにち |
|
へいにち |
|
ほんじつ |
|
へいじつ |
問07:
わたしは3年前に大学を卒業しました。Tôi đã tốt nghiệp đại học cách đây 3 năm.
|
さつぎょう |
|
そつぎょう |
|
さつぎょ |
|
そつぎょ |
問08:
びんのふたは固くしめておいてください。Hãy vặn chặt nắp chai lại.
|
かるく |
ゆるく |
きつく |
かたく |
問題 2
____の ことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問09:
やくそくをまもることは大切だ。Việc giữ lời hứa rất quan trọng.
|
保る |
要る |
守る |
取る |
問10:
今、このしゅうかんしが一番売れている。Hiện nay, tuần báo này bán chạy nhất.
|
週間議 |
週間誌 |
週刊議 |
週刊誌 |
問11:
今日はこれから友達と旅行のそうだんをします。Hôm nay, từ bây giờ sẽ thảo luận về chuyến du lịch cùng bạn bè.
|
想談 |
想淡 |
相談 |
相淡 |
問12:
わたしは体力にはじしんがあります。Tôi tự tin về thể lực của mình.
|
持信 |
自信 |
持心 |
自心 |
問13:
電子レンジでミルクをあたためました。Hâm nóng sữa trong lò vi sóng.
|
温めました |
|
湯めました |
|
熟めました |
|
熱めました |
問14:
この製品のげんりょうはすべて輸入しています。Tất cả nguyên liệu của sản phẩm này đều được nhập khẩu.
|
材料 |
材量 |
原料 |
原量 |
問題 3
( )に 入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問15:
今日は川の( )が速いから、泳いではいけません。Hôm nay con sông chảy xiết nên không được bơi.
|
ながれ |
かんじ |
いそぎ |
うごき |
問16:
( )はお金がかかるので、いつも家でご飯を食べています。Ăn ở ngoài rất tốn tiền, cho nên tôi thường ăn cơm ở nhà.
|
食器 |
|
試食 |
|
食欲 |
|
外食 |
問17:
きのうの試合は一点( )で勝つことができた。Trận đấu hôm qua đã thắng với cách biệt 1 điểm.
|
引 |
|
比 |
|
差 |
|
別 |
問18:
寝坊しないように、きのうは目覚まし時計を2つ( )して寝ました。Để không ngủ quên, hôm qua tôi đã đặt 2 cái báo thức rồi đi ngủ.
|
ストップ |
|
セット |
|
キャンセル |
|
スタート |
問19:
佐藤さんは( )の強い人で、何度失敗してもあきらめなかった。Vì Sato là người có ý chí mạnh mẽ nên dù có thất bại bao nhiêu lần vẫn không từ bỏ.
|
意志 |
|
期待 |
|
努力 |
|
希望 |
問20:
空港でホストファミリーと( )一人になったときは、とても寂しかった。Lúc chia tay gia đình homestay rồi còn lại một mình ở sân bay, tôi cảm thấy rất buồn.
|
つきあって |
|
かかわって |
|
まちあわせて |
|
わかれて |
問21:
仕事のやり方を変えたら、大きな問題は( )。Sau khi thay đổi phương thức làm việc, không còn phát sinh vấn đề lớn nào.
|
立たなくなった |
|
起きなくなった |
|
始まらなくなった |
|
開かなくなった |
問22:
今日は先輩がサッカーの試合に出るので、友達と一緒に( )に行った。Hôm nay đàn anh sẽ tham gia trận đấu bóng đá, nên tôi cùng với bạn bè đến cổ vũ.
|
参加 |
|
指導 |
|
応援 |
|
競争 |
問23:
先生に頼んでレポートの締め切りを1日だけ( )もらった。Tôi đã xin giáo viên và được gia hạn nộp báo cáo thêm một ngày.
|
移して |
|
のばして |
|
やり直して |
|
とりかえて |
問24:
孫たちの乗った車が見えなくなるまで、大きく手を( )見送った。Tôi đã vẫy tay thật lớn tiễn những đứa cháu cho đến khi chiếc xe mà chúng đang ngồi khuất bóng.
|
たたいて |
|
にぎって |
|
さわって |
|
ふって |
問25:
今夜は雨が降るそうなので、家の外に止めてあるバイクに( )をかけた。Nghe nói như tối nay trời sẽ mưa, tôi đã che đậy cho chiếc xe máy đang đậu phía ngoài nhà.
|
ケース |
カバー |
マスク |
ラップ |
問題 4
____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問26:
これらのやり方には、共通点があります。Những cách làm này đều có điểm chung.
|
悪いところ |
|
いいところ |
|
違うところ |
|
同じところ |
問27:
書類をみんなで整理した。Mọi người cùng sắp xếp tài liệu.
|
数えった |
|
片付けた |
|
運んで |
|
探して |
問28:
田中さんはぜったいに来ると思います。Tôi nghĩ anh Tanaka nhất định sẽ đến.
|
すぐに |
|
たぶん |
|
かならず |
|
あとから |
問29:
このことは、ないしょにしてください。Chuyện này xin hãy giữ bí mật.
|
だれにも話さないで |
|
いろいろな人に話して |
|
早く忘れて |
|
忘れないで |
問30:
このCDの中で一番気に入っている曲はこれです。Trong đĩa CD này, bài hát mà tôi thích nhất là bài này.
|
人気がある |
|
よく覚えている |
|
好きな |
|
楽しい |
問題 5
つぎの ことばの使い方として最もよいものを。1・2・3・4から一つえらびなさい。
問31:
緊張|
初めて雪を見て、うれしくて脳が緊張した。 |
|
夏休みは、あそびの計画がとても緊張している。 |
|
新しいパソコンは使い方が緊張していて、うまく使えない人が多い。 |
|
テレビのインタビューを受けて、とても緊張した。 Tôi được phỏng vấn trên tivi nên rất căng thẳng. |
問32:
暗記|
このすばらしい景色をずっと暗記しておきたいです。 |
|
教科書に載っている文は、すべて暗記しています。 Tôi sẽ học thuộc hết toàn bộ những câu in trong sách giáo khoa. |
|
高校のクラスメートだった田中さんを暗記していますか。 |
|
借りた本をどこにしまったか、暗記していません。 |
問33:
通り過ぎる|
店の看板に気づかず、いつのまにか通り過ぎていた。 Không nhận ra bảng hiệu của cửa tiệm, tôi đã đi quá lúc nào không biết. |
|
高校生の息子がとうとう父の身長を通り過ぎた。 |
|
中村選手は山口選手を通り過ぎて、1位でゴールに入った。 |
|
夜の10時を通り過ぎていたので、レストランは閉まっていた、 |
問34:
訪問|
就職活動のために、先輩の会社を訪問しました。 Vì việc tìm kiếm việc làm, tối đã đến thăm công ty của đàn anh. |
|
友人から結婚式の招待の手紙が訪問しました。 |
|
週末はいつも家族で海を訪問しています。 |
|
突然海外旅行のチャンスが訪問しました。 |
問35:
翻訳|
この漢字をひらがなに翻訳してください。 |
|
長い文章を短くわかりやすい文章に翻訳するのは難しい。 |
|
この小説は十以上の言語に翻訳されている。 Cuốn tiểu thuyết này được biên dịch với hơn 10 ngôn ngữ |
|
「生産」はほかのことばに翻訳すれば「物を作る」ということです。 |