問題 1
____の ことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問01:
ここは汚いから、ほかの所へ行きましょう。Nơi này bị bẩn nên mình đi chỗ khác đi.
|
せまい |
|
くさい |
|
きたない |
|
うるさい |
問02:
商品に傷がないか確認します。Kiểm tra xem sản phẩm có bị trầy xước không.
|
しょひん |
|
しょうひん |
|
せいひん |
|
せひん |
問03:
まだ冷えていないので、もう少し待ってください。Vì vẫn chưa được lạnh lắm, nên hãy đợi thêm một chút.
|
もえて |
ひえて |
にえて |
うえて |
問04:
体の調子がよくないので、早退した。Vì tình trạng có thể không được tốt nên đã về sớm.
|
そうてい |
|
ぞうたい |
|
そうたい |
|
ぞうてい |
問05:
大事なことばに下線を引いてください。Hãy gạch chân những từ quan trọng.
|
げぜん |
かぜん |
げせん |
かせん |
問06:
転んだときに、割ってしまったみたいです。Lúc ngã có vẻ như là vỡ mất rồi.
|
はこんだ |
|
ふんだ |
|
ころんだ |
|
つつんだ |
問07:
今日の講義の主要なテーマは二つです。Có 2 chủ đề chính trong bài giảng hôm nay.
|
しゅよう |
|
じゅよう |
|
しゅよ |
|
じゅよ |
問08:
今でもときどき過去のことを思い出す。Cho đến hiện tại thỉnh thoảng tôi vẫn nhớ về những chuyện trong quá khứ.
|
かこ |
かきょ |
かこう |
かきょう |
問題 2
____の ことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問09:
バスがなかなか来なくてこまりました。Tôi đã gặp rắc rồi vì xe bus mãi mà không đến.
|
因りました |
|
困りました |
|
固りました |
|
囚りました |
問10:
給料が上がるのをきたいしている。Tôi đang mong chờ việc tăng lương.
|
規待 |
期願 |
期待 |
規願 |
問11:
昨日ずつうがひどかったので、家で寝ていた。Vì hôm qua đau đầu khủng khiếp nên tôi đã ở nhà ngủ.
|
腰病 |
頭病 |
腰痛 |
頭痛 |
問12:
子どもが公園でいろいろな形のはを集めてきた。Bọn trẻ đã thu thập rất nhiều lá có hình dạng khác nhau ở công viên.
|
草 |
葉 |
菜 |
芽 |
問13:
銀行へお金をあずけに行ってきます。Tôi đi đến ngân hàng để gửi tiền.
|
預け |
借け |
替け |
貯け |
問14:
この荷物は東京をけいゆして送られるそうだ。Nghe nói hành lý này được gửi quá cảnh ở Tokyo.
|
係郵 |
経郵 |
係由 |
経由 |
問題 3
( )に 入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問15:
この町は、50年前と( )して、人口が10万人も増加している。Thành phố này, so sánh với 50 năm về trước thì dân số đã tăng lên tận một trăm ngàn người.
|
競争 |
|
区別 |
|
調査 |
|
比較 |
問16:
店のアルバイトが足りないので広告を出したら、学生が何人か( )してきた。Cửa hàng vì không đủ nhân làm thêm nên đã ra quảng cáo, vài người học sinh đã ứng tuyển.
|
注文 |
|
応募 |
|
交流 |
|
予約 |
問17:
池の( )に大きな石が沈んでいる。Tảng đá lớn chìm dưới đáy hồ.
|
壁 |
|
裏 |
|
底 |
|
周り |
問18:
出張は、多い月も少ない月もありますが、わたしは( )一か月に二回くらいです。Công tác thì có tháng ít có tháng nhiều, tôi thì bình quân một tháng khoảng 2 lần.
|
平均 |
|
割合 |
|
共通 |
|
中間 |
問19:
駅前道路の渋滞問題を( )するために、道路を広くする工事が行われている。Nhằm giải quyết vấn đề tắc nghẽn giao thông trên con đường trươc ga, công trình mở rộng đường sá đang được tiến hành.
|
回収 |
|
解決 |
|
修理 |
|
中止 |
問20:
電車やバスでは、騒いだりしないで、( )を守りましょう。Trên tàu điện hay xe bus, hãy giữ lịch sự, đừng làm ồn.
|
マナー |
|
メニュー |
|
スピード |
|
アイディア |
問21:
このビルでは、エレベーターが( )動いているか、コンピューターで確認できる。Ở tòa nhà này, có thể xác nhận trên máy tính xem thang máy có hoạt động bình thường hay không.
|
健康に |
|
立派に |
|
丁寧に |
|
正常に |
問22:
このタオルで、ぬれた手をしっかり( )ください。Hãy lau sạch cái tay ướt bằng cái khăn này.
|
掃いて |
|
ふいて |
|
触れて |
|
なでて |
問23:
さっきのリーさんのスピーチは本当に素晴らしかったから、リーさんが優勝するのは( )。Bài diễn văn hồi nãy của Lee thật sự xuất sắc, chắc chắn Lee sẽ vô địch.
|
最上 |
|
身近 |
|
確実 |
|
単純 |
問24:
子どもが寝ているので、音をたてないように、ドアを( )閉めた。Vì bọn trẻ ngủ rồi, tôi đóng cửa nhẹ nhàng để không gây ra riếng ồn.
|
がちがち |
|
とんとん |
|
そっと |
|
ぐっすり |
問25:
ポスターを作って、みんなにスポーツ大会への参加を( )ことにした。Tôi quyết định làm poster, kêu gọi mọi người tham gia vào đại hội thể thao.
|
呼びかける |
|
組み立てる |
|
持ち合わせる |
|
引っ張る |
問題 4
____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問26:
絶対会いに来てくださいね。Nhất định hãy đến gặp nhé.
|
いつでも |
|
すぐに |
|
また |
|
必ず |
問27:
山口さんは逆のほうに行きましたよ。Yamaguchi đã đi theo hướng ngược lại ấy.
|
反対 |
|
外 |
|
遠く |
|
奥 |
問28:
みんな小林さんの話を信じている。Mọi người đều tin vào câu chuyện của Kobayashi.
|
面白いと思っている |
|
面白くないと思っている |
|
本当だと思っている |
|
本当じゃないと思っている |
問29:
今日の実験はおしまいです。Thí nghiệm hôm nay kết thúc.
|
終わり |
|
初めて |
|
簡単 |
|
成功 |
問30:
まぶしくて看板の字がよく見えません。Chói nên tôi không thể nhìn rõ chữ trên bảng.
|
小さすぎて |
|
暗すぎて |
|
薄すぎて |
|
明るすぎて |
問題 5
つぎの ことばの使い方として最もよいものを。1・2・3・4から一つえらびなさい。
問31:
分類|
日本は、春、夏、秋、冬に季節が分類されている。 |
|
品物の代金を3回に分類して払うことにした。 |
|
図書館の本は、内容によって分類され、番号が付けられている。 Sách ở thư viện thì được phân loại theo nội dung, được đánh số. |
|
ここの道路は、歩道と車道が分類されている。 |
問32:
引き受ける|
友人からのアドバイスを引き受けて、考えを変えた。 |
|
この店の料理は、いろいろな国の料理の特徴を引き受けている。 |
|
弟の風邪を引き受けたようで、わたしも熱が出れきた。 |
|
先輩から頼まれた仕事を引き受けることにした。 Tôi quyết định đảm nhận công việc mà đàn anh giao phó. |
問33:
滞在|
あの湖には珍しい鳥が滞在しているらしい。 |
|
このホテルには、以前、有名な作家が滞在していたそうだ。 Nghe nói kại khách sạn này trước đây có một tác giả nổi tiếng trọ lại. |
|
バス停にバスが滞在していたので、あわててバス停に向かった。 |
|
雨がやむまで、喫茶店に滞在することにした。 |
問34:
どきどき|
先週、大勢の人の前でスピーチをしたとき、緊張で胸がどきどきした。 Tuần trước, khi đứng phát biểu trước đông người , lồng ngực tôi đập thình thịch vì căng thẳng. |
|
部屋がとても静かなので、時計のどきどきする音が聞こえる。 |
|
気温の低い所にずっといると、だんだん体がどきどきしてくる。 |
|
強い風で、店の看板がどきどきしているのが見える。 |
問35:
かれる|
火が強すぎて、肉が黒くかれてしまった。 |
|
一週間以上も水をやるのを忘れたので、庭の花がかれてしまった。 Hơn một tuần nay tôi quên tưới nước cho hoa, vì vậy mà hoa trong vườn khô héo mất rồi. |
|
この機械はとても古いから、いろいろな所がかれて動かない。 |
|
暖かくなってきたので、雪はすっかりかれたようだ。 |