[N5] 文字・語彙 3 Chọn từ đúng với nghĩa của câu Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01:エレベーターで いきますか、( )で いきますか。 Đi bằng thang máy hay đi thang bộ かいだん げんかん さんぽ だいどころ 問02:がっこうは 6がつから 8がつまで ( )やすみです。 Trường học sẽ nghỉ 3 tháng từ tháng 6 đến tháng 8 3かげつ 3かつき 3がつ 3げつ 問03:うちに かさが 2( ) あります。 Trong Nhà có hai cái ô つ ほん だい さつ 問04:まいあさ ( ) を のみます。 Mỗi buổi sáng tôi uống trà にく おちゃ おかし やさい 問05:( ) を かぶります。 Tôi đội mũ うわぎ ズボン ぼうし くつ 問06:この ふくには ( ) が ありません。 Trang phục này không có túi アパート コート カレンダー ポケット 問07:がっこうは えきから 100 ( ) くらいです。 Đi từ nhà ga đến trường khoảng 100 mét メートル ページ グラム クラス 問08:ここで みちを ( ) ましょう。 Hãy qua đường ở chỗ này とまり わたり とり ならび 問09:めがねを ( ) ほんを よみます。 Đeo kính vào rồi đọc sách かいて かけて あけて しめて 問10:ここで くつを ( ) ください。 Hãy cởi giày ở đây きて はって はしって ぬいで 問11:かぜを ( ) ました。 Tôi đã bị cảm はき ふき ひき ふり 問12:あの でんしゃは この えきには ( ) ません。 Xe điện đó không dừng lại ở nhà ga đó. けし で ならび とまり 問13:わたしの りょうしんは ( ) げんきだ。 Bố mẹ tôi trẻ và khỏe mạnh. わかくて あたらしくて ふるくて ひろくて 問14:この ぶどうは ( ) おいしいです。 Quả nho này ngọt và ngon. あまくて あぶなくて たのしくて すずしくて 問15:( ) なにも みえません。 Tối quá nên không thể thấy gì. あかくて さむくて くらくて あぶなくて 問16:ごごの こうえんは とても ( ) です。 Công viên lúc về chiều thật yên tĩnh. おなじ ひま しずか しんせつ 問17:おさけは ( ) すきじゃ ありません。 Tôi không thích rượu cho lắm あまり とても よく すぐ 問18:( ) からの てがみですか。 Bức thư từ ai vậy どう なん なんじ どなた Mã quảng cáo 2