Âm hán: Cửu
Nghĩa: Chín
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| ここの(つ) | 九つ(ここのつ)
Chín cái |
| キュウ | 九(きゅう)
Số chín |
| ク | 九時(くじ)
Chín giờ |
Từ thường dùng:
- 九九の表: くくのひょう Bảng cửu chương
- 九十 きゅうじゅう 90
- 九日 ここのか ngày 9
- 九か月 きゅうかげつ 9 tháng
- 九月 くがつ tháng 9
- 九つ ここのつ 9 cái
- 九死 きゅうし Ngàn cân treo sợi tóc, 9/10 là chết
- 九死一生 きゅうしいっしょう thoát chết trong đường tơ kẻ tóc
- 九星 きゅうせい chiêm tinh
- 九星術 きゅうせいじゅつ thuật tử vi