九-Cửu

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Cửu
Nghĩa: Chín

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
ここの(つ) 九つ(ここのつ)
Chín cái
キュウ 九(きゅう)
Số chín
九時(くじ)
Chín giờ

 

Từ thường dùng:

  1. 九九の表: くくのひょう Bảng cửu chương
  2. 九十 きゅうじゅう 90
  3. 九日 ここのか ngày 9
  4. 九か月 きゅうかげつ 9 tháng
  5. 九月 くがつ tháng 9
  6. 九つ ここのつ 9 cái
  7. 九死 きゅうし Ngàn cân treo sợi tóc, 9/10 là chết
  8. 九死一生 きゅうしいっしょう thoát chết trong đường tơ kẻ tóc
  9. 九星 きゅうせい chiêm tinh
  10. 九星術 きゅうせいじゅつ thuật tử vi