火-hỏa

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Hỏa
Nghĩa: lửa, cháy, thứ 3

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
火(ひ)
Lửa
花火(はなび)(ひ)
pháo hoa
火曜日(かようび)
Thứ 3