口-Khẩu Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. Âm hán: Khẩu Nghĩa: Cái miệng Cách viết Cách đọc Ví dụ くち 口(くち) Cái miệng ぐち 入口(いりぐち) Cửa đi vào コウ 人口(じんこう) Nhân khẩu, dân số Mã quảng cáo 2