牛-Ngưu


Âm hán: Nguyệt
Nghĩa: mặt trăng, tháng

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
うし 牛(うし)
Con bò
ギュウ 牛肉(ぎゅうにく)
Thịt bò

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict