牛-Ngưu

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Nguyệt
Nghĩa: mặt trăng, tháng

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
うし 牛(うし)
Con bò
ギュウ 牛肉(ぎゅうにく)
Thịt bò