月-Nguyệt Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. Âm hán: Nguyệt Nghĩa: mặt trăng, tháng Cách viết Cách đọc Ví dụ つき 月(つき) Mặt trăng ゲツ 月曜日(げつようび) Pháo hoa ガツ 一月(いちがつ) Tháng 1 Mã quảng cáo 2