Âm hán: Nhân
Nghĩa: Người
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| ひと) | 人(ひと)
Người |
| ジン | 人口(じんこう)
Dân số |
| ニン | 何人(なんにん)
Bao nhiêu người? |