入-Nhập


Âm Hán: Nhập
Nghĩa: Đi vào, cho vào

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
はい(る) 入る(はいる)
Đi vào
い(れる) 入れる(いれる)
Cho vào
入口(いりぐち)
cửa ra vào

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict