Âm hán: Nhất
Nghĩa: Một, thứ nhất
| Cách viết |
|
| Cách đọc |
Ví dụ |
| ひと(つ) |
一つ(ひとつ)
Một cái |
| イチ |
一(いち)
Số một |
Từ thường dùng:
-
一 いち Một
-
一つ ひとつ Một cái
-
一つ目 ひとつめ cái đầu tiên
-
一々 いちいち Riêng rẽ
-
一日 いちにち Một ngày
-
一か月 いっかげつ Một tháng
-
一年 いちねん Một năm
-
一つ一つ
-
唯一 ゆいつ Duy nhất
-
統一 とういつ thống nhất