Âm hán: Tài
Nghĩa: tài giỏi,khả năng, tuổi
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| さい | 才能(さいのう)
Tài năng |
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| さい | 才能(さいのう)
Tài năng |