十-Thập

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Thập
Nghĩa: Mười

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
とお (とお)
Mười
ジュウ 十(ジュウ)
Mười

Các từ thường dùng:

  1. 十 じゅう 10(第十、十倍…)
  2. 十日 とおか ngày mười
  3. 十分 じゅうぶん đầy đủ
  4. 十目 じゅうもく nhiều người nhìn, sự chú ý của công chúng
  5. 十指 じっし(じゅっし) 10 ngón tay
  6. 十字架 じゅうじか Thập tự giá, thánh giá
  7. 十進 じゅっしん hệ cơ số 10
  8. 十重 とえ gấp 10
  9. 十人十色 じゅうにんといろ mỗi người mỗi khác
  10. 十六夜 いざよい đêm 16 âm lịch, đêm trăng rằm