Âm hán: Thập
Nghĩa: Mười
| Cách viết | ![]() |
| Cách đọc | Ví dụ |
| とお | (とお) Mười |
| ジュウ | 十(ジュウ) Mười |
Các từ thường dùng:
- 十 じゅう 10(第十、十倍…)
- 十日 とおか ngày mười
- 十分 じゅうぶん đầy đủ
- 十目 じゅうもく nhiều người nhìn, sự chú ý của công chúng
- 十指 じっし(じゅっし) 10 ngón tay
- 十字架 じゅうじか Thập tự giá, thánh giá
- 十進 じゅっしん hệ cơ số 10
- 十重 とえ gấp 10
- 十人十色 じゅうにんといろ mỗi người mỗi khác
- 十六夜 いざよい đêm 16 âm lịch, đêm trăng rằm
