七-Thất

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Thất
Nghĩa: Bảy

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
なな 七つ(ななつ)
Bảy cái
シチ 七(しち)
Số 7

Từ thường dùng:

  1. 七 しち 7 (第七…)
  2. 七七日 しちしちにち Ngày thứ 49 sau khi mất
  3. 七つ ななつ 7  cái
  4. 七月 しちがつ tháng 7
  5. 七つ 屋 ななつや hiệu cầm đồ
  6. 七色 しちしょく 7 màu lăng kính
  7. 七三 tóc rẽ ngôi 7-3, tỷ lệ 7-3
  8.  七角形 しちかっけい Hình 7 cạnh
  9. 七光り ななひかり kiếm lợi từ ảnh hưởng của người khác
  10. 七曲り しちまがり Quanh co, xoắn ốc