少-Thiểu


Âm hán: Thiểu
Nghĩa: Một ít

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
すく(ない) 少ない(すくない)
Một ít
ショウ 少年(しょうねん)
Thiếu niên

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict