手-Thủ


Âm hán: Thủ
Nghĩa: Cái tay

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
手(て)
Cái tay
しゅ 助手(じょしゅ)
Trợ thủ, người giúp đỡ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict