手-Thủ Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Âm hán: Thủ Nghĩa: Cái tay Cách viết Cách đọc Ví dụ て 手(て) Cái tay しゅ 助手(じょしゅ) Trợ thủ, người giúp đỡ