Âm hán: Thượng
Nghĩa: phía trên
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| あ(がる) | 上がる(あがる)
đi lên, thăng tiến |
| うえ | 上(うえ)
Phía trên |
| ジョウ | 上手(じょうず)
Thành thạo, giỏi về~ |