水-Thủy

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Thủy
Nghĩa: nước

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
みず 水(みず)
Nước
スイ 水曜日(すいようび)
Thứ tư