水-Thủy Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1 Âm hán: Thủy Nghĩa: nước Cách viết Cách đọc Ví dụ みず 水(みず) Nước スイ 水曜日(すいようび) Thứ tư Mã quảng cáo 2