Âm hán: Tử
Nghĩa: con, đứ trẻ
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| こ | 子供(こども)
đứa trẻ |
| シ | 男子
Con trai(boy) |
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| こ | 子供(こども)
đứa trẻ |
| シ | 男子
Con trai(boy) |