川-Xuyên

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Xuyên
Nghĩa: con sông

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
かわ 川(かわ)
con sông
がわ テムズ川
Con sông Thames