HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 1 | 参 |
THAM |
tham gia |
| 2 | 乗 |
THỪA |
lên xe |
| 3 | 乾 |
CAN |
khô |
| 4 | 事 |
SỰ |
sự việc |
| 5 | 丁 |
ĐINH |
can thứ 4 |
| 6 | 主 |
CHỦ |
người chủ |
| 7 | 交 |
GIAO |
giao nhau |
| 8 | 京 |
KINH |
kinh đô |
| 9 | 人 |
NHÂN |
người |
| 10 | 今 |
KIM |
bây giờ |
| 11 | 介 |
GIỚI |
giới thiệu |
| 12 | 仕 |
SĨ |
công việc |
| 13 | 他 |
THA |
khác |
| 14 | 付 |
PHÓ |
giao phó , gắn vào |
| 15 | 代 |
ĐẠI |
thời đại, thay thế |
| 16 | 令 |
LỆNH |
mệnh lệnh |
| 17 | 以 |
DĨ |
lấy làm mốc |
| 18 | 仲 |
TRỌNG |
đứng giữa,liên hệ |
| 19 | 件 |
KIỆN |
sự kiện |
| 20 | 任 |
NHIỆM |
trách nhiệm |
| 21 | 休 |
HƯU |
nghỉ ngơi |
| 22 | 低 |
ĐÊ |
thấp |
| 23 | 住 |
TRÚ |
sống, cư ngụ |
| 24 | 何 |
HÀ |
cái gì |
| 25 | 作 |
TÁC |
làm |
| 26 | 使 |
SỬ |
sử dụng |
| 27 | 来 |
LAI |
đến |
| 28 | 例 |
LỆ |
ví dụ |
| 29 | 供 |
CUNG |
cung cấp |
| 30 | 修 |
TU |
rèn luyện, sửa chữa |
| 31 | 倒 |
ĐẢO |
rơi , sụp đổ |
| 32 | 候 |
HẬU |
khí hậu |
| 33 | 借 |
TÁ |
vay mượn |
| 34 | 値 |
TRỊ |
giá trị |
| 35 | 停 |
ĐÌNH |
Đình chỉ |
| 36 | 健 |
KIỆN |
khỏe mạnh |
| 37 | 側 |
TRẮC |
phía, cạnh |
| 38 | 備 |
BỊ |
chuẩn bị |
| 39 | 便 |
TIỆN |
tiện lợi |
| 40 | 係 |
HỆ |
quan hệ |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 1 |
||||
|
1 |
参加 |
THAM GIA |
さんか |
tham gia |
|
2 |
参考 |
THAM KHẢO |
さんこう |
tham khảo |
|
3 |
参戦 |
THAM CHIẾN |
さんせん |
tham chiến |
|
4 |
乗車 |
THỪA XA |
じょうしゃ |
phương tiện giao thông |
|
5 |
乗客 |
THỪA KHÁCH |
じょうきゃく |
hành khách |
|
6 |
乾季 |
CAN QUÝ |
かんき |
mùa khô |
|
7 |
乾杯 |
CAN BÔI |
かんぱい |
cạn ly |
|
8 |
事件 |
SỰ KIỆN |
じけん |
sự kiện |
|
9 |
事情 |
SỰ TÌNH |
じじょう |
tình trạng |
|
10 |
事故 |
SỰ CỐ |
じこ |
Tai nạn |
|
11 |
主人 |
CHỦ NHÂN |
しゅじん |
Người chồng |
|
12 |
主義 |
CHỦ NGHĨA |
しゅぎ |
Chủ nghĩa |
|
13 |
交通 |
GIAO THÔNG |
こうつう |
Giao thông |
|
14 |
交換 |
GIAO HOÁN |
こうかん |
trao đổi |
|
15 |
外交 |
NGOẠI GIAO |
がいこう |
ngoại giao |
|
16 |
人生 |
NHÂN SINH |
じんせい |
đời người, nhân sinh |
|
17 |
人材 |
NHÂN TÀI |
じんざい |
Nhân tài |
|
18 |
人口 |
NHÂN KHẨU |
じんこう |
Dân số |
|
19 |
人形 |
NHÂN HÌNH |
にんぎょう |
Búp bê |
|
20 |
人気 |
NHÂN KHÍ |
にんき |
Được hâm mộ |
|
21 |
人間 |
NHÂN GIAN |
にんげん |
Nhân gian, nhân loại |
|
22 |
今度 |
KIM ĐỘ |
こんど |
Lần này |
|
23 |
今月 |
KIM NGUYỆT |
こんげつ |
Tháng này |
|
24 |
今晩 |
KIM VÃN |
こんばん |
Tối nay |
|
25 |
紹介 |
THIỆU GIỚI |
しょうかい |
Giới thiệu |
|
26 |
介入 |
GIỚI NHẬP |
かいにゅう |
Can thiệp, xen vào |
|
27 |
魚介 |
NGƯ GIỚI |
ぎょかい |
Hải sản |
|
28 |
仕事 |
SĨ SỰ |
しごと |
Công việc |
|
29 |
仕方 |
SĨ PHƯƠNG |
しかた |
Cách làm, phương pháp |
|
30 |
他人 |
THA NHÂN |
たにん |
Người khác, người ngoài |
|
31 |
他国 |
THA QUỐC |
たこく |
Quốc gia khác |
|
32 |
付加 |
PHÓ GIA |
ふか |
Thêm vào |
|
33 |
付近 |
PHÓ CẬN |
ふきん |
Phụ cận |
|
34 |
付録 |
PHÓ LỤC |
ふろく |
Phụ lục |
|
35 |
代表 |
ĐẠI BIỂU |
だいひょう |
Đại diện |
|
36 |
代金 |
ĐẠI KIM |
だいきん |
Tiền phí |
|
37 |
古代 |
CỔ ĐẠI |
こだい |
Cổ đại, thời xưa |
|
38 |
時代 |
THỜI ĐẠI |
じだい |
Thời đại, thời kì |
|
39 |
現代 |
HIỆN ĐẠI |
げんだい |
Hiện đại, ngày nay |
|
40 |
命令 |
MỆNH LỆNH |
めいれい |
Mệnh lệnh |
|
41 |
法令 |
PHÁP LỆNH |
ほうれい |
Pháp lệnh |
|
42 |
指令 |
CHỈ LỆNH |
しれい |
Chỉ thị |
|
43 |
以来 |
DĨ LAI |
いらい |
Kể từ đó |
|
44 |
以外 |
DĨ NGOẠI |
いがい |
Ngoại trừ |
|
45 |
以前 |
DĨ TIỀN |
いぜん |
Trước đây |
|
46 |
仲介 |
TRỌNG GIỚI |
ちゅうかい |
Môi giới |
|
47 |
仲間 |
TRỌNG GIAN |
なかま |
Bạn bè |
|
48 |
事件 |
SỰ KIỆN |
じけん |
Sự việc |
|
49 |
条件 |
ĐIỀU KIỆN |
じょうけん |
Điều kiện |
|
50 |
信任 |
TÍN NHIỆM |
しんにん |
Tín nhiệm, tin tưởng |
|
51 |
担任 |
ĐẢM NHIỆM |
たんにん |
Đảm nhiệm |
|
52 |
責任 |
TRÁCH NHIỆM |
せきにん |
Trách nhiệm |
|
53 |
休校 |
HƯU HIỆU |
きゅうこう |
Nghỉ học |
|
54 |
連休 |
LIÊN HƯU |
れんきゅう |
Kì nghỉ dài ngày |
|
55 |
休日 |
HƯU NHẬT |
きゅうじつ |
Ngày nghỉ |
|
56 |
低価 |
ĐÊ GIÁ |
ていか |
Giá thấp |
|
57 |
低位 |
ĐÊ VỊ |
ていい |
Địa vị thấp |
|
58 |
最低 |
TỐI ĐÊ |
さいてい |
Thấp nhất |
|
59 |
移住 |
DI TRÚ |
いじゅう |
Di trú |
|
60 |
住宅 |
TRÚ TRẠCH |
じゅうたく |
Nơi ở |
|
61 |
住所 |
TRÚ SỞ |
じゅうしょ |
Địa chỉ |
|
62 |
住民 |
TRÚ DÂN |
じゅうみん |
Người cư trú |
|
63 |
何百 |
HÀ BÁCH |
なんひゃく |
Hàng trăm |
|
64 |
何故 |
HÀ CỐ |
なぜ |
Tại sao |
|
65 |
作品 |
TÁC PHẨM |
さくひん |
Tác phẩm |
|
66 |
作文 |
TÁC VĂN |
さくぶん |
Viết văn |
|
67 |
操作 |
THAO TÁC |
そうさ |
Thao tác, vận hành |
|
68 |
動作 |
ĐỘNG TÁC |
どうさ |
Động tác |
|
69 |
使用 |
SỬ DỤNG |
しよう |
Sử dụng |
|
70 |
大使 |
ĐẠI SỨ |
たいし |
Đại sứ |
|
71 |
使命 |
SỨ MỆNH |
しめい |
Sứ mệnh |
|
72 |
天使 |
THIÊN SỨ |
てんし |
Thiên sứ |
|
73 |
将来 |
TƯƠNG LAI |
しょうらい |
Tương lai, mai này |
|
74 |
未来 |
VỊ LAI |
みらい |
Tương lai, vị lai |
|
75 |
来年 |
LAI NIÊN |
らいねん |
Năm sau |
|
76 |
由来 |
DO LAI |
ゆらい |
Khởi nguồn |
|
77 |
比例 |
TỈ LỆ |
ひれい |
Tỉ lệ |
|
78 |
例題 |
LỆ ĐỀ |
れいだい |
Bài tập mẫu |
|
79 |
例外 |
LỆ NGOẠI |
れいがい |
Ngoại lệ |
|
80 |
供給 |
CUNG CẤP |
きょうきゅう |
Cung cấp |
|
81 |
子供 |
TỬ CUNG |
こども |
Trẻ con, con cái |
|
82 |
提供 |
ĐỀ CUNG |
ていきょう |
Chào hàng |
|
83 |
修正 |
TU CHÍNH |
しゅうせい |
Chỉnh sửa |
|
84 |
修理 |
TU LÝ |
しゅうり |
Sửa chữa |
|
85 |
研修 |
NGHIÊN TU |
けんしゅう |
Tu nghiệp |
|
86 |
倒産 |
ĐẢO SẢN |
とうさん |
Phá sản |
|
87 |
面倒 |
DIỆN ĐẢO |
めんどう |
Phiền hà |
|
88 |
気候 |
KHÍ HẬU |
きこう |
Khí hậu |
|
89 |
天候 |
THIÊN HẬU |
てんこう |
Thời tiết |
|
90 |
借金 |
TÁ KIM |
しゃっきん |
Khoản nợ |
|
91 |
借家 |
TÁ GIA |
しゃくや |
Nhà cho thuê |
|
92 |
拝借 |
BÁI TÁ |
はいしゃく |
Mượn (khiêm tốn ngữ) |
|
93 |
価値 |
GIÁ TRỊ |
かち |
Giá trị |
|
94 |
値段 |
TRỊ ĐOẠN |
ねだん |
Giá cả |
|
95 |
停止 |
ĐÌNH CHỈ |
ていし |
Dừng lại |
|
96 |
停電 |
ĐÌNH ĐIỆN |
ていでん |
Cúp điện |
|
97 |
健康 |
KIỆN KHANG |
けんこう |
Sức khỏe, khỏe mạnh |
|
98 |
保険 |
BẢO HIỂM |
ほけん |
Bảo hiểm sức khỏe |
|
99 |
両側 |
LƯỠNG TRẮC |
りょうがわ |
Hai bên |
|
100 |
右側 |
HỮU TRẮC |
みぎがわ |
Phía bên phải |
|
101 |
側面 |
TRẮC DIỆN |
そくめん |
Mặt bên |
|
102 |
準備 |
CHUẨN BỊ |
じゅんび |
Chuẩn bị |
|
103 |
設備 |
THIẾT BỊ |
せつび |
Trang thiết bị |
|
104 |
予備 |
DỰ BỊ |
よび |
Dự bị |
|
105 |
装備 |
TRANG BỊ |
そうび |
Trang bị |
|
106 |
便利 |
TIỆN LỢI |
べんり |
Thuận tiện |
|
107 |
方便 |
PHƯƠNG TIỆN |
ほうべん |
Phương tiện |
|
108 |
船便 |
THUYỀN TIỆN |
ふなびん |
Gửi bằng đường tàu |
|
109 |
郵便 |
BƯU TIỆN |
ゆうびん |
Thư từ, dịch vụ bưu điện |
|
110 |
関係 |
QUAN HỆ |
かんけい |
Quan hệ |
|
111 |
係員 |
HỆ VIÊN |
かかりいん |
Người chịu trách nhiệm |
|
112 |
連係 |
LIÊN HỆ |
れんけい |
Liên hệ |