Bài-(01)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
1

THAM

tham gia

2

THỪA

lên xe

3

CAN

khô

4

SỰ

sự việc

5

ĐINH

can thứ 4

6

CHỦ

người chủ

7

GIAO

giao nhau

8

KINH

kinh đô

9

NHÂN

người

10

KIM

bây giờ

11

GIỚI

giới thiệu 

12

công việc

13

THA

khác

14

PHÓ

giao phó , gắn vào

15

ĐẠI

thời đại, thay thế

16

LỆNH

mệnh lệnh

17

lấy làm mốc

18

TRỌNG

đứng giữa,liên hệ

19

KIỆN

sự kiện

20

NHIỆM

trách nhiệm

21

HƯU

nghỉ ngơi

22

ĐÊ

thấp

23

TRÚ

sống, cư ngụ

24

cái gì

25

TÁC

làm

26 使

SỬ

sử dụng

27

LAI

đến

28

LỆ

ví dụ

29

CUNG

cung cấp

30

TU

rèn luyện, sửa chữa

31

ĐẢO

rơi , sụp đổ

32

HẬU

khí hậu

33

vay mượn

34

TRỊ

giá trị

35

ĐÌNH

Đình chỉ

36

KIỆN

khỏe mạnh

37

TRẮC

phía, cạnh

38

BỊ

chuẩn bị

39 便

TIỆN

tiện lợi

40

HỆ

quan hệ

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 1

1

参加

THAM GIA

さんか

tham gia

2

参考

THAM KHẢO

さんこう

tham khảo

3

参戦

THAM CHIẾN

さんせん

tham chiến

4

乗車

THỪA XA

じょうしゃ

phương tiện giao thông

5

乗客

THỪA KHÁCH

じょうきゃく

hành khách

6

乾季

CAN QUÝ

かんき

mùa khô

7

乾杯

CAN BÔI

かんぱい

cạn ly

8

事件

SỰ KIỆN

じけん

sự kiện

9

事情

SỰ TÌNH

じじょう

tình trạng

10

事故

SỰ CỐ

じこ

Tai nạn

11

主人

CHỦ NHÂN

しゅじん

Người chồng

12

主義

CHỦ NGHĨA

しゅぎ

Chủ nghĩa

13

交通

GIAO THÔNG

こうつう

Giao thông

14

交換

GIAO HOÁN

こうかん

trao đổi

15

外交

NGOẠI GIAO

がいこう

ngoại giao

16

人生

NHÂN SINH

じんせい

đời người, nhân sinh

17

人材

NHÂN TÀI

じんざい

Nhân tài

18

人口

NHÂN KHẨU

じんこう

Dân số

19

人形

NHÂN HÌNH

にんぎょう

Búp bê

20

人気

NHÂN KHÍ

にんき

Được hâm mộ

21

人間

NHÂN GIAN

にんげん

Nhân gian, nhân loại

22

今度

KIM ĐỘ

こんど

Lần này

23

今月

KIM NGUYỆT

こんげつ

Tháng này

24

今晩

KIM VÃN

こんばん

Tối nay

25

紹介

THIỆU GIỚI

しょうかい

Giới thiệu

26

介入

GIỚI NHẬP

かいにゅう

Can thiệp, xen vào

27

魚介

NGƯ GIỚI

ぎょかい

Hải sản

28

仕事

SĨ SỰ

しごと

Công việc

29

仕方

SĨ PHƯƠNG

しかた

Cách làm, phương pháp

30

他人

THA NHÂN

たにん

Người khác, người ngoài

31

他国

THA QUỐC

たこく

Quốc gia khác

32

付加

PHÓ GIA

ふか

Thêm vào

33

付近

PHÓ CẬN

ふきん

Phụ cận

34

付録

PHÓ LỤC

ふろく

Phụ lục

35

代表

ĐẠI BIỂU

だいひょう

Đại diện

36

代金

ĐẠI KIM

だいきん

Tiền phí

37

古代

CỔ ĐẠI

こだい

Cổ đại, thời xưa

38

時代

THỜI ĐẠI

じだい

Thời đại, thời kì

39

現代

HIỆN ĐẠI

げんだい

Hiện đại, ngày nay

40

命令

MỆNH LỆNH

めいれい

Mệnh lệnh

41

法令

PHÁP LỆNH

ほうれい

Pháp lệnh

42

指令

CHỈ LỆNH

しれい

Chỉ thị

43

以来

DĨ LAI

いらい

Kể từ đó

44

以外

DĨ NGOẠI

いがい

Ngoại trừ

45

以前

DĨ TIỀN

いぜん

Trước đây

46

仲介

TRỌNG GIỚI

ちゅうかい

Môi giới

47

仲間

TRỌNG GIAN

なかま

Bạn bè

48

事件

SỰ KIỆN

じけん

Sự việc

49

条件

ĐIỀU KIỆN

じょうけん

Điều kiện

50

信任

TÍN NHIỆM

しんにん

Tín nhiệm, tin tưởng

51

担任

ĐẢM NHIỆM

たんにん

Đảm nhiệm

52

責任

TRÁCH NHIỆM

せきにん

Trách nhiệm

53

休校

HƯU HIỆU

きゅうこう

Nghỉ học

54

連休

LIÊN HƯU

れんきゅう

Kì nghỉ dài ngày

55

休日

HƯU NHẬT

きゅうじつ

Ngày nghỉ

56

低価

ĐÊ GIÁ

ていか

Giá thấp

57

低位

ĐÊ VỊ

ていい

Địa vị thấp

58

最低

TỐI ĐÊ

さいてい

Thấp nhất

59

移住

DI TRÚ

いじゅう

Di trú

60

住宅

TRÚ TRẠCH

じゅうたく

Nơi ở

61

住所

TRÚ SỞ

じゅうしょ

Địa chỉ

62

住民

TRÚ DÂN

じゅうみん

Người cư trú

63

何百

HÀ BÁCH

なんひゃく

Hàng trăm

64

何故

HÀ CỐ

なぜ

Tại sao

65

作品

TÁC PHẨM

さくひん

Tác phẩm

66

作文

TÁC VĂN

さくぶん

Viết văn

67

操作

THAO TÁC

そうさ

Thao tác, vận hành

68

動作

ĐỘNG TÁC

どうさ

Động tác

69

使用

SỬ DỤNG

しよう

Sử dụng

70

大使

ĐẠI SỨ

たいし

Đại sứ

71

使命

SỨ MỆNH

しめい

Sứ mệnh

72

天使

THIÊN SỨ

てんし

Thiên sứ

73

将来

TƯƠNG LAI

しょうらい

Tương lai, mai này

74

未来

VỊ LAI

みらい

Tương lai, vị lai

75

来年

LAI NIÊN

らいねん

Năm sau

76

由来

DO LAI

ゆらい

Khởi nguồn

77

比例

TỈ LỆ

ひれい

Tỉ lệ

78

例題

LỆ ĐỀ

れいだい

Bài tập mẫu

79

例外

LỆ NGOẠI

れいがい

Ngoại lệ

80

供給

CUNG CẤP

きょうきゅう

Cung cấp

81

子供

TỬ CUNG

こども

Trẻ con, con cái

82

提供

ĐỀ CUNG

ていきょう

Chào hàng

83

修正

TU CHÍNH

しゅうせい

Chỉnh sửa

84

修理

TU LÝ

しゅうり

Sửa chữa

85

研修

NGHIÊN TU

けんしゅう

Tu nghiệp

86

倒産

ĐẢO SẢN

とうさん

Phá sản

87

面倒

DIỆN ĐẢO

めんどう

Phiền hà

88

気候

KHÍ HẬU

きこう

Khí hậu

89

天候

THIÊN HẬU

てんこう

Thời tiết

90

借金

TÁ KIM

しゃっきん

Khoản nợ

91

借家

TÁ GIA

しゃくや

Nhà cho thuê

92

拝借

BÁI TÁ

はいしゃく

Mượn (khiêm tốn ngữ)

93

価値

GIÁ TRỊ

かち

Giá trị

94

値段

TRỊ ĐOẠN

ねだん

Giá cả

95

停止

ĐÌNH CHỈ

ていし

Dừng lại

96

停電

ĐÌNH ĐIỆN

ていでん

Cúp điện

97

健康

KIỆN KHANG

けんこう

Sức khỏe, khỏe mạnh

98

保険

BẢO HIỂM

ほけん

Bảo hiểm sức khỏe

99

両側

LƯỠNG TRẮC

りょうがわ

Hai bên

100

右側

HỮU TRẮC

みぎがわ

Phía bên phải

101

側面

TRẮC DIỆN

そくめん

Mặt bên

102

準備

CHUẨN BỊ

じゅんび

Chuẩn bị

103

設備

THIẾT BỊ

せつび

Trang thiết bị

104

予備

DỰ BỊ

よび

Dự bị

105

装備

TRANG BỊ

そうび

Trang bị

106

便利

TIỆN LỢI

べんり

Thuận tiện

107

方便

PHƯƠNG TIỆN

ほうべん

Phương tiện

108

船便

THUYỀN TIỆN

ふなびん

Gửi bằng đường tàu

109

郵便

BƯU TIỆN

ゆうびん

Thư từ, dịch vụ bưu điện

110

関係

QUAN HỆ

かんけい

Quan hệ

111

係員

HỆ VIÊN

かかりいん

Người chịu trách nhiệm

112

連係

LIÊN HỆ

れんけい

Liên hệ