HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 361 | 数 | SỐ | số, đếm |
| 362 | 整 | CHỈNH | chỉnh sửa |
| 363 | 文 | VĂN | văn học |
| 364 | 斗 | BỘ ĐẨU | |
| 365 | 料 | LIỆU | vật liệu |
| 366 | 斤 | BỘ CÂN | |
| 367 | 新 | TÂN | mới |
| 368 | 断 | ĐOẠN | từ chối, cắt đứt |
| 369 | 方 | PHƯƠNG | phương pháp |
| 370 | 旅 | LỮ | đi lại, du lịch |
| 371 | 族 | TỘC | gia đình |
| 372 | 日 | NHẬT | ngày, mặt trời |
| 373 | 早 | TẢO | sớm |
| 374 | 明 | MINH | sáng |
| 375 | 易 | DỊCH | dễ |
| 376 | 昔 | TÍCH | ngày xưa |
| 377 | 星 | TINH | ngôi sao |
| 378 | 映 | ÁNH | phản chiếu |
| 379 | 春 | XUÂN | mùa xuân |
| 380 | 昨 | TẠC | vừa qua |
| 381 | 昭 | CHIÊU | chiếu sáng |
| 382 | 時 | THỜI | thời gian |
| 383 | 晚 | VÃNG | chiều tối |
| 384 | 昼 | TRÚ | buổi trưa |
| 385 | 普 | PHỔ | rộng rãi, khắp nơi |
| 386 | 景 | CẢNH | phong cảnh |
| 387 | 晴 | TÌNH | trời trong xanh |
| 388 | 暇 | HẠ | rảnh rỗi |
| 389 | 暑 | THỬ | trời nóng |
| 490 | 暖 | NOÃN | ấm áp |
| 391 | 暗 | ÁM | tối tăm |
| 392 | 曜 | DIỆU | ngày trong tuần |
| 393 | 曲 | KHÚC | giai điệu, quẹo |
| 394 | 書 | THƯ | viết |
| 395 | 替 | THẾ | thay thế |
| 396 | 最 | TỐI | nhất, hơn cả |
| 397 | 会 | HỘI | gặp gỡ |
| 398 | 月 | NGUYỆT | tháng, mặt trăng |
| 399 | 有 | HỮU | có, sở hữu |
| 400 | 服 | PHỤC | trang phục |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 10 |
||||
|
1 |
普通 |
PHỔ THÔNG |
ふつう |
Thông thường |
|
2 |
普及 |
PHỔ CẬP |
ふきゅう |
Phổ cập |
|
3 |
普段 |
PHỔ ĐOẠN |
ふだん |
Đều đặn, thường xuyên |
|
4 |
数量 |
SỐ LƯỢNG |
すうりょう |
Số lượng |
|
5 |
数字 |
SỐ TỰ |
すうじ |
Chữ số |
|
6 |
奇数 |
KỲ SỐ |
きすう |
Số lẻ |
|
7 |
偶数 |
NGẪU SỐ |
ぐうすう |
Số chẵn |
|
8 |
整理 |
CHỈNH LÝ |
せいり |
Chỉnh lý |
|
9 |
整形 |
CHỈNH HÌNH |
せいけい |
Chỉnh hình |
|
10 |
調整 |
ĐIỀU CHỈNH |
ちょうせい |
Điều chỉnh |
|
11 |
注文 |
CHÚ VĂN |
ちゅうもん |
Đặt hàng |
|
12 |
文章 |
VĂN CHƯƠNG |
ぶんしょう |
Bài văn |
|
13 |
文句 |
VĂN CÚ |
もんく |
Cụm từ, than phiền |
|
14 |
資料 |
TƯ LIỆU |
しりょう |
Tài liệu |
|
15 |
給料 |
CẤP LIỆU |
きゅうりょう |
Tiền lương |
|
16 |
無料 |
VÔ LIỆU |
むりょう |
Miễn phí |
|
17 |
新聞 |
TÂN VĂN |
しんぶん |
Tờ báo |
|
18 |
革新 |
CÁCH TÂN |
かくしん |
Đổi mới |
|
19 |
新郎 |
TÂN LANG |
しんろう |
Chú rể |
|
20 |
新鮮 |
TÂN TIÊN |
しんせん |
Tươi, mới |
|
21 |
診断 |
CHẨN ĐOÁN |
しんだん |
Chẩn đoán |
|
22 |
中断 |
TRUNG ĐOẠN |
ちゅうだん |
Gián đoạn |
|
23 |
判断 |
PHÁN ĐOÁN |
はんだん |
Phán đoán |
|
24 |
旅館 |
LỮ QUÁN |
りょかん |
Lữ quán, nhà trọ |
|
25 |
旅客 |
LỮ KHÁCH |
りょきゃく |
Khách du lịch |
|
26 |
旅費 |
HÀNH PHÍ |
りょひ |
Tiền đi du lịch |
|
27 |
民族 |
DÂN TỘC |
みんぞく |
Dân tộc |
|
28 |
貴族 |
QUÝ TỘC |
きぞく |
Quý tộc |
|
29 |
早退 |
TẢO THỐI |
そうたい |
Về sớm |
|
30 |
早婚 |
TẢO HÔN |
そうこん |
Tảo hôn |
|
31 |
説明 |
THUYẾT MINH |
せつめい |
Thuyết minh, giải thích |
|
32 |
発明 |
PHÁT MINH |
はつめい |
Phát minh |
|
33 |
明確 |
MINH XÁC |
めいかく |
Rõ ràng, chính xác |
|
34 |
貿易 |
MẬU DỊCH |
ぼうえき |
Buôn bán, thương mại |
|
35 |
交易 |
GIAO DỊCH |
こうえき |
Giao dịch buôn bán |
|
36 |
衛星 |
VỆ TINH |
えいせい |
Vệ tinh |
|
37 |
惑星 |
HOẶC TINH |
わくせい |
Hành tinh |
|
38 |
流星 |
LƯU TINH |
りゅうせい |
Sao băng |
|
39 |
映像 |
ẢNH TƯỢNG |
えいぞう |
Hình ảnh |
|
40 |
反映 |
PHẢN ẢNH |
はんえい |
Ảnh chiếu, phản ảnh |
|
41 |
映画 |
ẢNH HỌA |
えいが |
Phim |
|
42 |
即時 |
TỨC THỜI |
そくじ |
Tức thì |
|
43 |
同時 |
ĐỒNG THỜI |
どうじ |
Đồng thời, cùng lúc |
|
44 |
時給 |
THỜI CẤP |
じきゅう |
Lương trả theo giờ |
|
45 |
昼夜 |
TRÚ DẠ |
ちゅうや |
Ngày và đêm |
|
46 |
昼食 |
TRÚ THỰC |
ちゅうしょく |
Bữa ăn trưa |
|
47 |
景品 |
CẢNH PHẨM |
けいひん |
Quà tặng |
|
48 |
背景 |
BỐI CẢNH |
はいけい |
Bối cảnh |
|
49 |
風景 |
PHONG CẢNH |
ふうけい |
Phong cảnh |
|
50 |
休暇 |
HƯU HẠ |
きゅうか |
Kì nghỉ |
|
51 |
余暇 |
DƯ HẠ |
よか |
Thời gian rảnh |
|
52 |
暖冬 |
NOÃN ĐÔNG |
だんとう |
Mùa đông ấm áp |
|
53 |
暖房 |
NOÃN PHÒNG |
だんぼう |
Lò sưởi |
|
54 |
温暖 |
ÔN NOÃN |
おんだん |
Ấm áp |
|
55 |
暗号 |
ÁM HIỆU |
あんごう |
Ám hiệu, mật mã |
|
56 |
暗殺 |
ÁM SÁT |
あんさつ |
Ám sát |
|
57 |
暗記 |
ÁM KÝ |
あんき |
Học thuộc lòng |
|
58 |
秘書 |
BÍ THƯ |
ひしょ |
Thư ký |
|
59 |
書類 |
THƯ LOẠI |
しょるい |
Chứng từ, hồ sơ |
|
60 |
司書 |
TƯ THƯ |
ししょ |
Quản thủ thư viện |
|
61 |
制服 |
CHẾ PHỤC |
せいふく |
Đồng phục |
|
62 |
服装 |
PHỤC TRANG |
ふくそう |
Trang phục |
|
63 |
衣服 |
Y PHỤC |
いふく |
Quần áo |