Bài-(10)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
361 SỐ số, đếm
362 CHỈNH chỉnh sửa
363 VĂN văn học
364 BỘ ĐẨU  
365 LIỆU vật liệu
366 BỘ CÂN  
367 TÂN mới
368 ĐOẠN từ chối, cắt đứt
369 PHƯƠNG phương pháp
370 LỮ đi lại, du lịch
371 TỘC gia đình
372 NHẬT ngày, mặt trời
373 TẢO sớm
374 MINH sáng
375 DỊCH dễ
376 TÍCH ngày xưa
377 TINH ngôi sao
378 ÁNH phản chiếu
379 XUÂN mùa xuân
380 TẠC vừa qua
381 CHIÊU chiếu sáng
382 THỜI thời gian
383 VÃNG chiều tối
384 TRÚ buổi trưa
385 PHỔ rộng rãi, khắp nơi
386 CẢNH phong cảnh
387 TÌNH trời trong xanh
388 HẠ rảnh rỗi
389 THỬ trời nóng
490 NOÃN ấm áp
391 ÁM tối tăm
392 DIỆU ngày trong tuần
393 KHÚC giai điệu, quẹo
394 THƯ viết
395 THẾ thay thế
396 TỐI nhất, hơn cả
397 HỘI gặp gỡ
398 NGUYỆT tháng, mặt trăng
399 HỮU có, sở hữu
400 PHỤC trang phục

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 10

1

普通

PHỔ THÔNG

ふつう

Thông thường

2

普及

PHỔ CẬP

ふきゅう

Phổ cập

3

普段

PHỔ ĐOẠN

ふだん

Đều đặn, thường xuyên

4

数量

SỐ LƯỢNG

すうりょう

Số lượng

5

数字

SỐ TỰ

すうじ

Chữ số

6

奇数

KỲ SỐ

きすう

Số lẻ

7

偶数

NGẪU SỐ

ぐうすう

Số chẵn

8

整理

CHỈNH LÝ

せいり

Chỉnh lý

9

整形

CHỈNH HÌNH

せいけい

Chỉnh hình

10

調整

ĐIỀU CHỈNH

ちょうせい

Điều chỉnh

11

注文

CHÚ VĂN

ちゅうもん

Đặt hàng

12

文章

VĂN CHƯƠNG

ぶんしょう

Bài văn

13

文句

VĂN CÚ

もんく

Cụm từ, than phiền

14

資料

TƯ LIỆU

しりょう

Tài liệu

15

給料

CẤP LIỆU

きゅうりょう

Tiền lương

16

無料

VÔ LIỆU

むりょう

Miễn phí

17

新聞

TÂN VĂN

しんぶん

Tờ báo

18

革新

CÁCH TÂN

かくしん

Đổi mới

19

新郎

TÂN LANG

しんろう

Chú rể

20

新鮮

TÂN TIÊN

しんせん

Tươi, mới

21

診断

CHẨN ĐOÁN

しんだん

Chẩn đoán

22

中断

TRUNG ĐOẠN

ちゅうだん

Gián đoạn

23

判断

PHÁN ĐOÁN

はんだん

Phán đoán

24

旅館

LỮ QUÁN

りょかん

Lữ quán, nhà trọ

25

旅客

LỮ KHÁCH

りょきゃく

Khách du lịch

26

旅費

HÀNH PHÍ

りょひ

Tiền đi du lịch

27

民族

DÂN TỘC

みんぞく

Dân tộc

28

貴族

QUÝ TỘC

きぞく

Quý tộc

29

早退

TẢO THỐI

そうたい

Về sớm

30

早婚

TẢO HÔN

そうこん

Tảo hôn

31

説明

THUYẾT MINH

せつめい

Thuyết minh, giải thích

32

発明

PHÁT MINH

はつめい

Phát minh

33

明確

MINH XÁC

めいかく

Rõ ràng, chính xác

34

貿易

MẬU DỊCH

ぼうえき

Buôn bán, thương mại

35

交易

GIAO DỊCH

こうえき

Giao dịch buôn bán

36

衛星

VỆ TINH

えいせい

Vệ tinh

37

惑星

HOẶC TINH

わくせい

Hành tinh

38

流星

LƯU TINH

りゅうせい

Sao băng

39

映像

ẢNH TƯỢNG

えいぞう

Hình ảnh

40

反映

PHẢN ẢNH

はんえい

Ảnh chiếu, phản ảnh

41

映画

ẢNH HỌA

えいが

Phim

42

即時

TỨC THỜI

そくじ

Tức thì

43

同時

ĐỒNG THỜI

どうじ

Đồng thời, cùng lúc

44

時給

THỜI CẤP

じきゅう

Lương trả theo giờ

45

昼夜

TRÚ DẠ

ちゅうや

Ngày và đêm

46

昼食

TRÚ THỰC

ちゅうしょく

Bữa ăn trưa

47

景品

CẢNH PHẨM

けいひん

Quà tặng

48

背景

BỐI CẢNH

はいけい

Bối cảnh

49

風景

PHONG CẢNH

ふうけい

Phong cảnh

50

休暇

HƯU HẠ

きゅうか

Kì nghỉ

51

余暇

DƯ HẠ

よか

Thời gian rảnh

52

暖冬

NOÃN ĐÔNG

だんとう

Mùa đông ấm áp

53

暖房

NOÃN PHÒNG

だんぼう

Lò sưởi

54

温暖

ÔN NOÃN

おんだん

Ấm áp

55

暗号

ÁM HIỆU

あんごう

Ám hiệu, mật mã

56

暗殺

ÁM SÁT

あんさつ

Ám sát

57

暗記

ÁM KÝ

あんき

Học thuộc lòng

58

秘書

BÍ THƯ

ひしょ

Thư ký

59

書類

THƯ LOẠI

しょるい

Chứng từ, hồ sơ

60

司書

TƯ THƯ

ししょ

Quản thủ thư viện

61

制服

CHẾ PHỤC

せいふく

Đồng phục

62

服装

PHỤC TRANG

ふくそう

Trang phục

63

衣服

Y PHỤC

いふく

Quần áo