Bài-(11)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
401 VỌNG hy vọng
402 TRIỀU buổi sáng
403 KỲ thời kỳ
404 MỘC cây
405 MẠT cuối
406 BẢN cuốn sách, cội nguồn
407 KỶ cái bàn
408 TÀI tài liệu
409 THÔN làng, xã
410 THÚC bó lại
411 BÔI chén, tách
412 ĐÔNG hướng đông
413 LÂM rừng
414 MAI

đơn vị đếm vật

mỏng ( tờ giấy …)

415 QUẢ kết quả
416 CHI cành cây
417 NHU mềm, yếu
418 TRA điều tra
419 HIỆU trường học
420 CĂN rễ
421 CÁCH tính cách
422 ÁN dự án
423 MAI cây mai
424 GIỚI máy móc
425 SÂM rừng rậm
426 NGHIỆP sự nghiệp
427 LẠC lạc quan
428 DẠNG ngài, hình dạng
429 KIỀU cây cầu
430 máy móc
431 HOÀNH ngang, bên cạnh
432 ANH hoa anh đào
433 BỘ KHIẾM  
434 THỨ thứ tự
435 DỤC mong muốn
436 CA bài hát
437 CHỈ đình chỉ
438 CHÍNH chính xác
439 BỘ đi bộ
440 TUẾ tuổi

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 11

1

願望

NGUYỆN VỌNG

がんぼう

Nguyện vọng, mong muốn

2

希望

HY VỌNG

きぼう

Hy vọng, kỳ vọng

3

失望

THẤT VỌNG

しつぼう

Thất vọng

4

朝刊

TRIỀU SAN

ちょうかん

Báo ra buổi sáng

5

早朝

TẢO TRIỀU

そうちょう

Sáng sớm

6

朝食

TRIỀU THỰC

ちょうしょく

Bữa ăn sáng

7

学期

HỌC KỲ

がっき

Học kì

8

延期

DIÊN KỲ

えんき

Trì hoãn

9

期限

KỲ HẠN

きげん

Kì hạn

10

木綿

MỘC MIÊN

もめん

Bông, cô-tông

11

木材

MỘC TÀI

もくざい

Vật liệu gỗ

12

歳末

TUẾ MẠT

さいまつ

Cuối năm

13

結末

KẾT MẠT

けつまつ

Kết thúc, cuối cùng

14

末期

MẠT KỲ

まっき

Cuối kì

15

資本

TƯ BẢN

しほん

Tiền vốn, tư bản

16

見本

KIẾN BẢN

みほん

Vật mẫu

17

本質

BẢN CHẤT

ほんしつ

Bản chất

18

素材

TỐ TÀI

そざい

Nguyên liệu, vật liệu thô

19

人材

NHÂN TÀI

じんざい

Nhân tài

20

材木

TÀI MỘC

ざいもく

Gỗ

21

農村

NÔNG THÔN

のうそん

Nông thôn

22

漁村

NGƯ THÔN

ぎょそん

Làng chài

23

村長

THÔN TRƯỞNG

そんちょう

Trưởng làng

24

一杯

NHẤT BÔI

いっぱい

Đầy, no, một ly

25

乾杯

CẠN BÔI

かんぱい

Cạn chén, nâng ly

26

東亜

ĐÔNG Á

とうあ

Đông Á

27

東芝

ĐÔNG CHI

とうしば

Toshiba (tên công ty)

28

極東

CỰC ĐÔNG

きょくとう

Viễn Đông

29

森林

SÂM LÂM

しんりん

Rừng

30

農林

NÔNG LÂM

のうりん

Nông lâm

31

効果

HIỆU QUẢ

こうか

Hiệu quả

32

結果

KẾT QUẢ

けっか

Kết quả

33

因果

NHÂN QUẢ

いんが

Nhân quả

34

柔道

NHU ĐẠO

じゅうどう

Võ judo, nhu đạo

35

柔軟

NHU NHUYỄN

じゅうなん

Mềm dẻo, linh hoạt

36

捜査

SƯU TRA

そうさ

Điều tra

37

審査

THẨM TRA

しんさ

Thẩm tra

38

検査

KIỂM TRA

けんさ

Kiểm tra

39

校則

HIỆU TẮC

こうそく

Nội quy nhà trường

40

転校

CHUYỂN HIỆU

てんこう

Chuyển trường

41

休校

HƯU HIỆU

きゅうこう

Nghỉ học

42

根気

CĂN KHÍ

こんき

Kiên nhẫn

43

根拠

CĂN CỨ

こんきょ

Căn cứ

44

大根

ĐẠI CĂN

だいこん

Củ cải trắng

45

資格

TƯ CÁCH

しかく

Bằng cấp, tư cách

46

性格

TÍNH CÁCH

せいかく

Tính cách, tính tình

47

合格

HỢP CÁCH

ごうかく

Thi đậu

48

案内

ÁN NỘI

あんない

Hướng dẫn

49

提案

ĐỀ ÁN

ていあん

Đề án

50

産業

SẢN NGHIỆP

さんぎょう

Công nghiệp

51

業界

NGHIỆP GIỚI

ぎょうかい

Ngành nghề

52

卒業

TỐT NGHIỆP

そつぎょう

Tốt nghiệp

53

気楽

KHÍ LẠC

きらく

Nhẹ nhõm, thư thái

54

楽園

LẠC VIÊN

らくえん

Thiên đàng

55

模様

MÔ DẠNG

もよう

Hoa văn, hình mẫu

56

同様

ĐỒNG DẠNG

どうよう

Đồng dạng, tương tự

57

多様

ĐA DẠNG

たよう

Đa dạng

58

機能

CƠ NĂNG

きのう

Cơ năng, tính năng

59

動機

ĐỘNG CƠ

どうき

Động cơ

60

機会

CƠ HỘI

きかい

Cơ hội

61

次回

THỨ HỒI

じかい

Lần sau

62

次男

THỨ NAM

じなん

Con trai thứ

63

目次

MỤC THỨ

もくじ

Mục lục

64

食欲

THỰC DỤC

しょくよく

Thèm ăn

65

意欲

Ý DỤC

いよく

Mong muốn, ước muốn

66

欲望

DỤC VỌNG

よくぼう

Khát khao, ham muốn

67

歌詞

CA TỪ

かし

Lời bài hát

68

国歌

QUỐC CA

こっか

Quốc ca

69

歌曲

CA KHÚC

かきょく

Bài hát

70

禁止

CẤM CHỈ

きんし

Cấm đoán

71

停止

ĐÌNH CHỈ

ていし

Dừng lại

72

正確

CHÍNH XÁC

せいかく

Chính xác

73

正解

CHÍNH GIẢI

せいかい

Đáp án

74

公正

CÔNG CHÍNH

こうせい

Công bằng

75

進歩

TIẾN BỘ

しんぽ

Tiến bộ

76

歩道

BỘ ĐẠO

ほどう

Vỉa hè, lề đường

77

徒歩

ĐỒ BỘ

とほ

Đi bộ