HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 401 | 望 | VỌNG | hy vọng |
| 402 | 朝 | TRIỀU | buổi sáng |
| 403 | 期 | KỲ | thời kỳ |
| 404 | 木 | MỘC | cây |
| 405 | 末 | MẠT | cuối |
| 406 | 本 | BẢN | cuốn sách, cội nguồn |
| 407 | 机 | KỶ | cái bàn |
| 408 | 材 | TÀI | tài liệu |
| 409 | 村 | THÔN | làng, xã |
| 410 | 束 | THÚC | bó lại |
| 411 | 杯 | BÔI | chén, tách |
| 412 | 東 | ĐÔNG | hướng đông |
| 413 | 林 | LÂM | rừng |
| 414 | 枚 | MAI |
đơn vị đếm vật mỏng ( tờ giấy …) |
| 415 | 果 | QUẢ | kết quả |
| 416 | 枝 | CHI | cành cây |
| 417 | 柔 | NHU | mềm, yếu |
| 418 | 査 | TRA | điều tra |
| 419 | 校 | HIỆU | trường học |
| 420 | 根 | CĂN | rễ |
| 421 | 格 | CÁCH | tính cách |
| 422 | 案 | ÁN | dự án |
| 423 | 梅 | MAI | cây mai |
| 424 | 械 | GIỚI | máy móc |
| 425 | 森 | SÂM | rừng rậm |
| 426 | 業 | NGHIỆP | sự nghiệp |
| 427 | 楽 | LẠC | lạc quan |
| 428 | 様 | DẠNG | ngài, hình dạng |
| 429 | 橋 | KIỀU | cây cầu |
| 430 | 機 | CƠ | máy móc |
| 431 | 横 | HOÀNH | ngang, bên cạnh |
| 432 | 桜 | ANH | hoa anh đào |
| 433 | 欠 | BỘ KHIẾM | |
| 434 | 次 | THỨ | thứ tự |
| 435 | 欲 | DỤC | mong muốn |
| 436 | 歌 | CA | bài hát |
| 437 | 止 | CHỈ | đình chỉ |
| 438 | 正 | CHÍNH | chính xác |
| 439 | 歩 | BỘ | đi bộ |
| 440 | 歳 | TUẾ | tuổi |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 11 |
||||
|
1 |
願望 |
NGUYỆN VỌNG |
がんぼう |
Nguyện vọng, mong muốn |
|
2 |
希望 |
HY VỌNG |
きぼう |
Hy vọng, kỳ vọng |
|
3 |
失望 |
THẤT VỌNG |
しつぼう |
Thất vọng |
|
4 |
朝刊 |
TRIỀU SAN |
ちょうかん |
Báo ra buổi sáng |
|
5 |
早朝 |
TẢO TRIỀU |
そうちょう |
Sáng sớm |
|
6 |
朝食 |
TRIỀU THỰC |
ちょうしょく |
Bữa ăn sáng |
|
7 |
学期 |
HỌC KỲ |
がっき |
Học kì |
|
8 |
延期 |
DIÊN KỲ |
えんき |
Trì hoãn |
|
9 |
期限 |
KỲ HẠN |
きげん |
Kì hạn |
|
10 |
木綿 |
MỘC MIÊN |
もめん |
Bông, cô-tông |
|
11 |
木材 |
MỘC TÀI |
もくざい |
Vật liệu gỗ |
|
12 |
歳末 |
TUẾ MẠT |
さいまつ |
Cuối năm |
|
13 |
結末 |
KẾT MẠT |
けつまつ |
Kết thúc, cuối cùng |
|
14 |
末期 |
MẠT KỲ |
まっき |
Cuối kì |
|
15 |
資本 |
TƯ BẢN |
しほん |
Tiền vốn, tư bản |
|
16 |
見本 |
KIẾN BẢN |
みほん |
Vật mẫu |
|
17 |
本質 |
BẢN CHẤT |
ほんしつ |
Bản chất |
|
18 |
素材 |
TỐ TÀI |
そざい |
Nguyên liệu, vật liệu thô |
|
19 |
人材 |
NHÂN TÀI |
じんざい |
Nhân tài |
|
20 |
材木 |
TÀI MỘC |
ざいもく |
Gỗ |
|
21 |
農村 |
NÔNG THÔN |
のうそん |
Nông thôn |
|
22 |
漁村 |
NGƯ THÔN |
ぎょそん |
Làng chài |
|
23 |
村長 |
THÔN TRƯỞNG |
そんちょう |
Trưởng làng |
|
24 |
一杯 |
NHẤT BÔI |
いっぱい |
Đầy, no, một ly |
|
25 |
乾杯 |
CẠN BÔI |
かんぱい |
Cạn chén, nâng ly |
|
26 |
東亜 |
ĐÔNG Á |
とうあ |
Đông Á |
|
27 |
東芝 |
ĐÔNG CHI |
とうしば |
Toshiba (tên công ty) |
|
28 |
極東 |
CỰC ĐÔNG |
きょくとう |
Viễn Đông |
|
29 |
森林 |
SÂM LÂM |
しんりん |
Rừng |
|
30 |
農林 |
NÔNG LÂM |
のうりん |
Nông lâm |
|
31 |
効果 |
HIỆU QUẢ |
こうか |
Hiệu quả |
|
32 |
結果 |
KẾT QUẢ |
けっか |
Kết quả |
|
33 |
因果 |
NHÂN QUẢ |
いんが |
Nhân quả |
|
34 |
柔道 |
NHU ĐẠO |
じゅうどう |
Võ judo, nhu đạo |
|
35 |
柔軟 |
NHU NHUYỄN |
じゅうなん |
Mềm dẻo, linh hoạt |
|
36 |
捜査 |
SƯU TRA |
そうさ |
Điều tra |
|
37 |
審査 |
THẨM TRA |
しんさ |
Thẩm tra |
|
38 |
検査 |
KIỂM TRA |
けんさ |
Kiểm tra |
|
39 |
校則 |
HIỆU TẮC |
こうそく |
Nội quy nhà trường |
|
40 |
転校 |
CHUYỂN HIỆU |
てんこう |
Chuyển trường |
|
41 |
休校 |
HƯU HIỆU |
きゅうこう |
Nghỉ học |
|
42 |
根気 |
CĂN KHÍ |
こんき |
Kiên nhẫn |
|
43 |
根拠 |
CĂN CỨ |
こんきょ |
Căn cứ |
|
44 |
大根 |
ĐẠI CĂN |
だいこん |
Củ cải trắng |
|
45 |
資格 |
TƯ CÁCH |
しかく |
Bằng cấp, tư cách |
|
46 |
性格 |
TÍNH CÁCH |
せいかく |
Tính cách, tính tình |
|
47 |
合格 |
HỢP CÁCH |
ごうかく |
Thi đậu |
|
48 |
案内 |
ÁN NỘI |
あんない |
Hướng dẫn |
|
49 |
提案 |
ĐỀ ÁN |
ていあん |
Đề án |
|
50 |
産業 |
SẢN NGHIỆP |
さんぎょう |
Công nghiệp |
|
51 |
業界 |
NGHIỆP GIỚI |
ぎょうかい |
Ngành nghề |
|
52 |
卒業 |
TỐT NGHIỆP |
そつぎょう |
Tốt nghiệp |
|
53 |
気楽 |
KHÍ LẠC |
きらく |
Nhẹ nhõm, thư thái |
|
54 |
楽園 |
LẠC VIÊN |
らくえん |
Thiên đàng |
|
55 |
模様 |
MÔ DẠNG |
もよう |
Hoa văn, hình mẫu |
|
56 |
同様 |
ĐỒNG DẠNG |
どうよう |
Đồng dạng, tương tự |
|
57 |
多様 |
ĐA DẠNG |
たよう |
Đa dạng |
|
58 |
機能 |
CƠ NĂNG |
きのう |
Cơ năng, tính năng |
|
59 |
動機 |
ĐỘNG CƠ |
どうき |
Động cơ |
|
60 |
機会 |
CƠ HỘI |
きかい |
Cơ hội |
|
61 |
次回 |
THỨ HỒI |
じかい |
Lần sau |
|
62 |
次男 |
THỨ NAM |
じなん |
Con trai thứ |
|
63 |
目次 |
MỤC THỨ |
もくじ |
Mục lục |
|
64 |
食欲 |
THỰC DỤC |
しょくよく |
Thèm ăn |
|
65 |
意欲 |
Ý DỤC |
いよく |
Mong muốn, ước muốn |
|
66 |
欲望 |
DỤC VỌNG |
よくぼう |
Khát khao, ham muốn |
|
67 |
歌詞 |
CA TỪ |
かし |
Lời bài hát |
|
68 |
国歌 |
QUỐC CA |
こっか |
Quốc ca |
|
69 |
歌曲 |
CA KHÚC |
かきょく |
Bài hát |
|
70 |
禁止 |
CẤM CHỈ |
きんし |
Cấm đoán |
|
71 |
停止 |
ĐÌNH CHỈ |
ていし |
Dừng lại |
|
72 |
正確 |
CHÍNH XÁC |
せいかく |
Chính xác |
|
73 |
正解 |
CHÍNH GIẢI |
せいかい |
Đáp án |
|
74 |
公正 |
CÔNG CHÍNH |
こうせい |
Công bằng |
|
75 |
進歩 |
TIẾN BỘ |
しんぽ |
Tiến bộ |
|
76 |
歩道 |
BỘ ĐẠO |
ほどう |
Vỉa hè, lề đường |
|
77 |
徒歩 |
ĐỒ BỘ |
とほ |
Đi bộ |