Bài-(13)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
481 CẢNG bến cảng
482 HỒ hồ
483 THANG nước nóng
484 NGUYÊN nguồn gốc
485 CHUẨN chuẩn bị
486 ÔN ôn hòa
487 MÃN mãn nguyện
488 HÁN Hán tự
489 TẾ kinh tế
490 BỘ HỎA  
491 HÔI tro
492 TAI tai họa
493 không
494 NHIÊN tự nhiên
495 CHỬ nấu
496 YÊN khói
497 NHIỆT nhiệt độ
498 TRANH chiến tranh
499 THIÊU đốt
500 PHỤ cha
501 PHIẾN mảnh, vật mỏng
502 NGƯU con bò
503 BỘ NGƯU  
504 VẬT đồ vật
505 ĐẶC đặc biệt
506 KHUYỂN con chó
507 BỘ KHUYỂN  
508 HIỆP hẹp
509 ĐỘC độc thân
510 NGỌC của quý
511 VƯƠNG vua
512 TRÂN quý hiếm
513 HIỆN hiện tại
514 CẦU hình cầu
515 lý luận
516 CAM ngọt
517 SINH sinh trưởng
518 SẢN sản phẩm
519 DỤNG sử dụng
520 ĐIỀN ruộng lúa

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 13

1

空港

KHÔNG CẢNG

くうこう

Sân bay

2

海港

HẢI CẢNG

かいこう

Cảng biển

3

湖水

HỒ THỦY

こすい

Nước ao hồ

4

湖面

HỒ DIỆN

こめん

Mặt nước hồ

5

熱湯

NHIỆT THANG

ねっとう

Nước sôi

6

湯治

THANG TRỊ

とうじ

Trị bệnh bằng tắm suối nước nóng

7

電源

ĐIỆN NGUYÊN

でんげん

Nguồn điện

8

光源

QUANG NGUYÊN

こうげん

Nguồn sáng

9

準備

CHUẨN BỊ

じゅんび

Chuẩn bị

10

標準

TIÊU CHUẨN

ひょうじゅん

Tiêu chuẩn

11

温室

ÔN THẤT

おんしつ

Nhà kính

12

体温

THỂ ÔN

たいおん

Thân nhiệt

13

温暖

ÔN NOÃN

おんだん

Ấm áp, nóng

14

満足

MÃN TÚC

まんぞく

Hài lòng

15

満員

MÃN VIÊN

まんいん

Đông đúc

16

未満

VỊ MÃN

みまん

Viên mãn, đầy đủ

17

好漢

HẢO HÁN

こうかん

Hảo hán

18

巨漢

CỰ HÁN

きょかん

Khổng lồ

19

漢字

HÁN TỰ

かんじ

Chữ Hán

20

経済

KINH TẾ

けいざい

Kinh tế

21

返済

PHẢN TẾ

へんさい

Trả tiền

22

決済

QUYẾT TẾ

けっさい

Thanh toán, quyết toán

23

火災

HỎA TAI

かさい

Hỏa hoạn

24

災難

TAI NẠN

さいなん

Rủi ro, nguy khốn

25

天災

THIÊN TAI

てんさい

Thiên tai

26

無口

VÔ KHẨU

むくち

Ít nói

27

無地

VÔ ĐỊA

むじ

Trơn (không có hoa văn)

28

無限

VÔ HẠN

むげん

Vô hạn

29

自然

TỰ NHIÊN

しぜん

Tự nhiên

30

突然

ĐỘT NHIÊN

とつぜん

Đột ngột, bất thình lình

31

当然

ĐƯƠNG NHIÊN

とうぜん

Dĩ nhiên

32

禁煙

CẤM YÊN

きんえん

Cấm hút thuốc

33

喫煙

KHIẾT YÊN

きつえん

Hút thuốc

34

耐熱

NẠI NHIỆT

たいねつ

Chịu nhiệt

35

熱中

NHIỆT TRUNG

ねっちゅう

Chuyên tâm

36

熱帯

NHIỆT ĐỚI

ねったい

Nhiệt đới

37

競争

CẠNH TRANH

きょうそう

Cạnh tranh, thi đua

38

戦争

CHIẾN TRANH

せんそう

Chiến tranh

39

実父

THỰC PHỤ

じっぷ

Cha đẻ

40

父祖

PHỤ TỔ

ふそ

Tổ tiên

41

破片

PHÁ PHIẾN

はへん

Mảnh vỡ

42

木片

MỤC PHIẾN

もくへん

Mảnh gỗ

43

乳牛

NHŨ NGƯU

にゅうぎゅう

Bò sữa

44

闘牛

ĐẤU NGƯU

とうぎゅう

Đấu bò

45

貨物

HÓA VẬT

かもつ

Hàng hóa

46

荷物

HÀ VẬT

にもつ

Hành lý

47

物質

VẬT CHẤT

ぶっしつ

Vật chất

48

独特

ĐỘC ĐẶC

どくとく

Độc đáo

49

特殊

ĐẶC THÙ

とくしゅ

Đặc thù

50

特別

ĐẶC BIỆT

とくべつ

Đặc biệt

51

愛犬

ÁI KHUYỂN

あいけん

Cún yêu

52

犬歯

KHUYỂN SỈ

けんし

Răng nanh

53

狭量

HIỆP LƯỢNG

きょうりょう

Nhỏ nhen, ích kỷ

54

偏狭

THIÊN HIỆP

へんきょう

Hẹp hòi

55

独身

ĐỘC THÂN

どくしん

Độc thân

56

独立

ĐỘC LẬP

どくりつ

Độc lập

57

単独

ĐƠN ĐỘC

たんどく

Đơn độc, một mình

58

宝玉

BẢO NGỌC

ほうぎょく

Đá quý

59

紅玉

HỒNG NGỌC

こうぎょく

Hồng ngọc

60

珍重

TRÂN TRỌNG

ちんちょう

Trân trọng

61

珍客

TRÂN KHÁCH

ちんきゃく

Khách quý

62

表現

BIỂU HIỆN

ひょうげん

Diễn đạt, thể hiện

63

現金

HIỆN KIM

げんきん

Tiền mặt

64

出現

XUẤT HIỆN

しゅつげん

Xuất hiện

65

地球

ĐỊA CẦU

ちきゅう

Trái đất

66

野球

DÃ CẦU

やきゅう

Bóng chày

67

眼球

NHÃN CẦU

がんきゅう

Nhãn cầu

68

管理

QUẢN LÝ

かんり

Quản lý

69

心理

TÂM LÝ

しんり

Tâm lý

70

理想

LÝ TƯỞNG

りそう

Lý tưởng

71

処理

XỬ LÝ

しょり

Xử lý

72

発生

PHÁT SINH

はっせい

Phát sinh

73

生産

SINH SẢN

せいさん

Sản xuất

74

厚生

HẬU SINH

こうせい

Phúc lợi xã hội

75

遺産

DI SẢN

いさん

Di sản

76

資産

TƯ SẢN

しさん

Tài sản

77

産地

SẢN ĐỊA

さんち

Nơi sản xuất

78

応用

ỨNG DỤNG

おうよう

Ứng dụng

79

採用

THẢI DỤNG

さいよう

Tuyển dụng