HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 561 | 禾 | BỘ HÒA | |
| 562 | 私 | TƯ | tôi, riêng tư |
| 563 | 秋 | THU | mùa thu |
| 564 | 科 | KHOA | khoa học |
| 565 | 秒 | MIỄU | giây |
| 566 | 種 | CHỦNG | chủng loại |
| 567 | 究 | CỨU | nghiên cứu |
| 568 | 空 | KHÔNG | không gian |
| 569 | 窓 | SONG | cửa sổ |
| 570 | 立 | LẬP | thành lập |
| 571 | 並 | TỊNH | sắp xếp |
| 572 | 竹 | BỘ TRÚC | |
| 573 | 笑 | TIẾU | cười |
| 574 | 符 | PHÙ | phù hiệu |
| 575 | 弟 | ĐỆ | em trai |
| 576 | 筆 | BÚT | bút lông |
| 577 | 答 | ĐÁP | trả lời |
| 578 | 算 | TOÁN | tính toán |
| 579 | 節 | TIẾT | mùa |
| 580 | 築 | TRÚC | kiến trúc |
| 581 | 簡 | GIẢN | giản đơn |
| 582 | 米 | MỄ | gạo, nước Mỹ |
| 583 | 糸 | BỘ MỊCH | |
| 584 | 紀 | KÝ | nhật ký |
| 585 | 約 | ƯỚC | ước hẹn |
| 586 | 紙 | CHỈ | tờ giấy |
| 587 | 級 | CẤP | cấp bậc |
| 588 | 細 | TẾ | nhỏ hẹp |
| 589 | 紹 | THIỆU | giới thiệu |
| 590 | 終 | CHUNG | chung kết |
| 591 | 結 | KẾT | kết hôn |
| 592 | 絶 | TUYỆT | tuyệt đối |
| 593 | 給 | CẤP | cung cấp |
| 594 | 経 | trải qua | KINH |
| 595 | 緑 | LỤC | cây xanh, màulục |
| 596 | 緒 | TỰ | cùng nhau |
| 597 | 線 | TUYẾN | đường dây |
| 598 | 練 | LUYỆN | luyện tập |
| 599 | 県 | HUYỆN | tỉnh |
| 600 | 絵 | HỘI | bức vẻ |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 15 |
||||
|
1 |
私用 |
TƯ DỤNG |
しよう |
Dùng cho cá nhân |
|
2 |
私見 |
TƯ KIẾN |
しけん |
Ý kiến cá nhân |
|
3 |
私鉄 |
TƯ THIẾT |
してつ |
Đường sắt tư nhân |
|
4 |
秋気 |
THU KHÍ |
しゅうき |
Tiết thu |
|
5 |
初秋 |
SƠ THU |
しょしゅう |
Đầu mùa thu |
|
6 |
秋分 |
THU PHÂN |
しゅうぶん |
Thu phân |
|
7 |
仲秋 |
TRUNG THU |
ちゅうしゅう |
Trung thu |
|
8 |
歯科 |
SỈ KHOA |
しか |
Nha khoa |
|
9 |
工科 |
CÔNG KHOA |
こうか |
Khoa học kỹ thuật |
|
10 |
外科 |
NGOẠI KHOA |
げか |
Khoa ngoại |
|
11 |
数秒 |
SỐ BIỂU |
すうびょう |
Vài giây |
|
12 |
秒針 |
BIỂU CHÂM |
びょうしん |
Kim giây |
|
13 |
種類 |
CHỦNG LOẠI |
しゅるい |
Chủng loại, loại |
|
14 |
機種 |
CƠ CHỦNG |
きしゅ |
Dòng máy móc |
|
15 |
人種 |
NHÂN CHỦNG |
じんしゅ |
Tộc người |
|
16 |
空中 |
KHÔNG TRUNG |
くうちゅう |
Không trung, bầu trời |
|
17 |
航空 |
HÀNG KHÔNG |
こうくう |
Hàng không |
|
18 |
空想 |
KHÔNG TƯỞNG |
くうそう |
Không tưởng, không thực tế |
|
19 |
独立 |
ĐỘC LẬP |
どくりつ |
Độc lập |
|
20 |
創立 |
SÁNG LẬP |
そうりつ |
Sáng lập, thành lập |
|
21 |
立派 |
LẬP PHÁI |
りっぱ |
Tuyệt vời, tuyệt hảo |
|
22 |
微笑 |
VI TIẾU |
びしょう |
Mỉm cười |
|
23 |
笑話 |
TIẾU THOẠI |
しょうわ |
Truyện cười |
|
24 |
切符 |
THIẾT PHÙ |
きっぷ |
Vé |
|
25 |
符号 |
PHÙ HIỆU |
ふごう |
Kí hiệu |
|
26 |
護符 |
HỘ PHÙ |
ごふ |
Bùa |
|
27 |
鉛筆 |
DUYÊN BÚT |
えんぴつ |
Bút chì |
|
28 |
随筆 |
TÙY BÚT |
ずいひつ |
Tùy bút |
|
29 |
筆者 |
BÚT GIẢ |
ひっしゃ |
Tác giả, kí giả |
|
30 |
返答 |
PHẢN ĐÁP |
へんとう |
Trả lời, hồi âm |
|
31 |
直答 |
TRỰC ĐÁP |
ちょくとう |
Trả lời trực tiếp |
|
32 |
口答 |
KHẨU ĐÁP |
こうとう |
Đáp lời |
|
33 |
計算 |
KẾ TOÁN |
けいさん |
Tính toán, thanh toán |
|
34 |
予算 |
DỰ TOÁN |
よさん |
Dự toán, ngân sách |
|
35 |
暗算 |
ÁM TOÁN |
あんざん |
Tính nhẩm |
|
36 |
節約 |
TIẾT ƯỚC |
せつやく |
Tiết kiệm |
|
37 |
季節 |
QUÝ TIẾT |
きせつ |
Mùa |
|
38 |
調節 |
ĐIỀU TIẾT |
ちょうせつ |
Điều tiết, điều chỉnh |
|
39 |
簡略 |
GIẢN LƯỢC |
かんりゃく |
Đơn giản, giản lược |
|
40 |
簡明 |
GIẢN MINH |
かんめい |
Ngắn gọn, súc tích |
|
41 |
世紀 |
THẾ KỶ |
せいき |
Thế kỷ |
|
42 |
紀元 |
KỶ NGUYÊN |
きげん |
Kỷ nguyên |
|
43 |
規約 |
QUY ƯỚC |
きやく |
Quy ước |
|
44 |
約定 |
ƯỚC ĐỊNH |
やくてい |
Ước định |
|
45 |
条約 |
ĐIỀU ƯỚC |
じょうやく |
Điều ước |
|
46 |
紙面 |
CHỈ DIỆN |
しめん |
Mặt giấy |
|
47 |
用紙 |
DỤNG CHỈ |
ようし |
Mẫu giấy trắng |
|
48 |
紙幣 |
CHỈ TỆ |
しへい |
Tiền giấy |
|
49 |
昇級 |
THĂNG CẤP |
しょうきゅう |
Thăng cấp |
|
50 |
階級 |
GIAI CẤP |
かいきゅう |
Giai cấp |
|
51 |
細胞 |
TẾ BÀO |
さいぼう |
Tế bào |
|
52 |
細菌 |
TẾ KHUẨN |
さいきん |
Vi khuẩn |
|
53 |
詳細 |
TƯỜNG TẾ |
しょうさい |
Chi tiết, tường tận |
|
54 |
終点 |
CHUNG ĐIỂM |
しゅうてん |
Trạm cuối cùng |
|
55 |
終結 |
CHUNG KẾT |
しゅうけつ |
Chung kết |
|
56 |
連結 |
LIÊN KẾT |
れんけつ |
Liên kết |
|
57 |
結果 |
KẾT QUẢ |
けっか |
Kết quả |
|
58 |
凍結 |
ĐÔNG KẾT |
とうけつ |
Đông cứng |
|
59 |
絶対 |
TUYỆT ĐỐI |
ぜったい |
Tuyệt đối |
|
60 |
絶望 |
TUYỆT VỌNG |
ぜつぼう |
Tuyệt vọng |
|
61 |
断絶 |
ĐOẠN TUYỆT |
だんぜつ |
Đoạn tuyệt |
|
62 |
供給 |
CUNG CẤP |
きょうきゅう |
Cung cấp |
|
63 |
年給 |
NIÊN CẤP |
ねんきゅう |
Tiền lương hàng năm |
|
64 |
給食 |
CẤP THỰC |
きゅうしょく |
Suất cơm |
|
65 |
経営 |
KINH DOANH |
けいえい |
Kinh doanh |
|
66 |
経験 |
KINH NGHIỆM |
けいけん |
Kinh nghiệm |
|
67 |
神経 |
THẦN KINH |
しんけい |
Thần kinh |
|
68 |
直線 |
TRỰC TUYẾN |
ちょくせん |
Đường thẳng |
|
69 |
線香 |
TUYẾN HƯƠNG |
せんこう |
Nhang |
|
70 |
車線 |
XA TUYẾN |
しゃせん |
Làn xe |
|
71 |
訓練 |
HUẤN LUYỆN |
くんれん |
Huấn luyện |
|
72 |
未練 |
VỊ LUYỆN |
みれん |
Tiếc nuối, lưu luyên |
|
73 |
府県 |
PHỦ HUYỆN |
ふけん |
Quận huyện |
|
74 |
県庁 |
HUYỆN SẢNH |
けんちょう |
Ủy ban tỉnh |