Bài-(15)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
561 BỘ HÒA  
562 tôi, riêng tư
563 THU mùa thu
564 KHOA khoa học
565 MIỄU giây
566 CHỦNG chủng loại
567 CỨU nghiên cứu
568 KHÔNG không gian
569 SONG cửa sổ
570 LẬP thành lập
571 TỊNH sắp xếp
572 BỘ TRÚC  
573 TIẾU cười
574 PHÙ phù hiệu
575 ĐỆ em trai
576 BÚT bút lông
577 ĐÁP trả lời
578 TOÁN tính toán
579 TIẾT mùa
580 TRÚC kiến trúc
581 GIẢN giản đơn
582 MỄ gạo, nước Mỹ
583 BỘ MỊCH  
584 nhật ký
585 ƯỚC ước hẹn
586 CHỈ tờ giấy
587 CẤP cấp bậc
588 TẾ nhỏ hẹp
589 THIỆU giới thiệu
590 CHUNG chung kết
591 KẾT kết hôn
592 TUYỆT tuyệt đối
593 CẤP cung cấp
594 trải qua KINH
595 LỤC cây xanh, màulục
596 TỰ cùng nhau
597 TUYẾN đường dây
598 LUYỆN luyện tập
599 HUYỆN tỉnh
600 HỘI bức vẻ

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 15

1

私用

TƯ DỤNG

しよう

Dùng cho cá nhân

2

私見

TƯ KIẾN

しけん

Ý kiến cá nhân

3

私鉄

TƯ THIẾT

してつ

Đường sắt tư nhân

4

秋気

THU KHÍ

しゅうき

Tiết thu

5

初秋

SƠ THU

しょしゅう

Đầu mùa thu

6

秋分

THU PHÂN

しゅうぶん

Thu phân

7

仲秋

TRUNG THU

ちゅうしゅう

Trung thu

8

歯科

SỈ KHOA

しか

Nha khoa

9

工科

CÔNG KHOA

こうか

Khoa học kỹ thuật

10

外科

NGOẠI KHOA

げか

Khoa ngoại

11

数秒

SỐ BIỂU

すうびょう

Vài giây

12

秒針

BIỂU CHÂM

びょうしん

Kim giây

13

種類

CHỦNG LOẠI

しゅるい

Chủng loại, loại

14

機種

CƠ CHỦNG

きしゅ

Dòng máy móc

15

人種

NHÂN CHỦNG

じんしゅ

Tộc người

16

空中

KHÔNG TRUNG

くうちゅう

Không trung, bầu trời

17

航空

HÀNG KHÔNG

こうくう

Hàng không

18

空想

KHÔNG TƯỞNG

くうそう

Không tưởng, không thực tế

19

独立

ĐỘC LẬP

どくりつ

Độc lập

20

創立

SÁNG LẬP

そうりつ

Sáng lập, thành lập

21

立派

LẬP PHÁI

りっぱ

Tuyệt vời, tuyệt hảo

22

微笑

VI TIẾU

びしょう

Mỉm cười

23

笑話

TIẾU THOẠI

しょうわ

Truyện cười

24

切符

THIẾT PHÙ

きっぷ

25

符号

PHÙ HIỆU

ふごう

Kí hiệu

26

護符

HỘ PHÙ

ごふ

Bùa

27

鉛筆

DUYÊN BÚT

えんぴつ

Bút chì

28

随筆

TÙY BÚT

ずいひつ

Tùy bút

29

筆者

BÚT GIẢ

ひっしゃ

Tác giả, kí giả

30

返答

PHẢN ĐÁP

へんとう

Trả lời, hồi âm

31

直答

TRỰC ĐÁP

ちょくとう

Trả lời trực tiếp

32

口答

KHẨU ĐÁP

こうとう

Đáp lời

33

計算

KẾ TOÁN

けいさん

Tính toán, thanh toán

34

予算

DỰ TOÁN

よさん

Dự toán, ngân sách

35

暗算

ÁM TOÁN

あんざん

Tính nhẩm

36

節約

TIẾT ƯỚC

せつやく

Tiết kiệm

37

季節

QUÝ TIẾT

きせつ

Mùa

38

調節

ĐIỀU TIẾT

ちょうせつ

Điều tiết, điều chỉnh

39

簡略

GIẢN LƯỢC

かんりゃく

Đơn giản, giản lược

40

簡明

GIẢN MINH

かんめい

Ngắn gọn, súc tích

41

世紀

THẾ KỶ

せいき

Thế kỷ

42

紀元

KỶ NGUYÊN

きげん

Kỷ nguyên

43

規約

QUY ƯỚC

きやく

Quy ước

44

約定

ƯỚC ĐỊNH

やくてい

Ước định

45

条約

ĐIỀU ƯỚC

じょうやく

Điều ước

46

紙面

CHỈ DIỆN

しめん

Mặt giấy

47

用紙

DỤNG CHỈ

ようし

Mẫu giấy trắng

48

紙幣

CHỈ TỆ

しへい

Tiền giấy

49

昇級

THĂNG CẤP

しょうきゅう

Thăng cấp

50

階級

GIAI CẤP

かいきゅう

Giai cấp

51

細胞

TẾ BÀO

さいぼう

Tế bào

52

細菌

TẾ KHUẨN

さいきん

Vi khuẩn

53

詳細

TƯỜNG TẾ

しょうさい

Chi tiết, tường tận

54

終点

CHUNG ĐIỂM

しゅうてん

Trạm cuối cùng

55

終結

CHUNG KẾT

しゅうけつ

Chung kết

56

連結

LIÊN KẾT

れんけつ

Liên kết

57

結果

KẾT QUẢ

けっか

Kết quả

58

凍結

ĐÔNG KẾT

とうけつ

Đông cứng

59

絶対

TUYỆT ĐỐI

ぜったい

Tuyệt đối

60

絶望

TUYỆT VỌNG

ぜつぼう

Tuyệt vọng

61

断絶

ĐOẠN TUYỆT

だんぜつ

Đoạn tuyệt

62

供給

CUNG CẤP

きょうきゅう

Cung cấp

63

年給

NIÊN CẤP

ねんきゅう

Tiền lương hàng năm

64

給食

CẤP THỰC

きゅうしょく

Suất cơm

65

経営

KINH DOANH

けいえい

Kinh doanh

66

経験

KINH NGHIỆM

けいけん

Kinh nghiệm

67

神経

THẦN KINH

しんけい

Thần kinh

68

直線

TRỰC TUYẾN

ちょくせん

Đường thẳng

69

線香

TUYẾN HƯƠNG

せんこう

Nhang

70

車線

XA TUYẾN

しゃせん

Làn xe

71

訓練

HUẤN LUYỆN

くんれん

Huấn luyện

72

未練

VỊ LUYỆN

みれん

Tiếc nuối, lưu luyên

73

府県

PHỦ HUYỆN

ふけん

Quận huyện

74

県庁

HUYỆN SẢNH

けんちょう

Ủy ban tỉnh