HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 601 | 続 | TỤC | tiếp tục |
| 602 | 置 | TRÍ | bố trí |
| 603 | 羊 | BỘ DƯƠNG | |
| 604 | 羽 | VŨ | lông, cánh |
| 605 | 着 | TRƯỚC | đến |
| 606 | 習 | TẬP | học |
| 607 | 考 | KHẢO | suy xét |
| 608 | 者 | GIẢ | người |
| 609 | 耳 | NHĨ | tai |
| 610 | 聞 | VĂN | nghe |
| 611 | 声 | THANH | âm thanh |
| 612 | 職 | CHỨC | công việc |
| 613 | 聴 | THÍNH | nghe |
| 614 | 肉 | NHỤC | thịt |
| 615 | 育 | DỤC | thể dục |
| 616 | 背 | BỐI | lưng |
| 617 | 胸 | HUNG | ngực |
| 618 | 能 | NĂNG | năng lực |
| 619 | 脱 | THOÁT | cởi ra |
| 620 | 自 | TỰ | tự nhiên |
| 621 | 台 | ĐÀI | cái bệ |
| 622 | 船 | THUYỀN | thuyền |
| 623 | 良 | LƯƠNG | tốt |
| 624 | 色 | SẮC | màu sắc |
| 625 | 花 | HOA | hoa |
| 626 | 若 | NHƯỢC | trẻ |
| 627 | 苦 | KHỔ | Gian khổ |
| 628 | 茶 | TRÀ | trà |
| 629 | 英 | ANH | anh ngữ |
| 630 | 荷 | HÀ | hành lý |
| 631 | 菓 | QUẢ | bánh kẹo |
| 632 | 菜 | THÁI | rau quả |
| 633 | 万 | VẠN | 10.000 |
| 634 | 落 | LẠC | rơi |
| 635 | 葉 | DIỆP | lá |
| 636 | 薄 | BẠC | mỏng |
| 637 | 薬 | DƯỢC | thuốc |
| 638 | 号 | HIỆU | tín hiệu |
| 639 | 虫 | TRÙNG | côn trùng |
| 640 | 行 | HÀNH | đi |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 16 |
||||
|
1 |
接続 |
TIẾP TỤC |
せつぞく |
Tiếp nối, tiếp tục |
|
2 |
連続 |
LIÊN TỤC |
れんぞく |
Liên tục |
|
3 |
定置 |
ĐỊNH TRÍ |
ていち |
Cố định |
|
4 |
放置 |
PHÓNG TRÍ |
ほうち |
Đặt để |
|
5 |
到着 |
ĐÁO TRƯỚC |
とうちゃく |
Đến nơi |
|
6 |
定着 |
ĐỊNH TRƯỚC |
ていちゃく |
Định hình |
|
7 |
演習 |
DIỄN TẬP |
えんしゅう |
Diễn tập |
|
8 |
自習 |
TỰ TẬP |
じしゅう |
Tự học |
|
9 |
復習 |
PHỤC TẬP |
ふくしゅう |
Ôn tập |
|
10 |
参考 |
THAM KHẢO |
さんこう |
Tham khảo |
|
11 |
考慮 |
KHẢO LỰ |
こうりょ |
Xem xét |
|
12 |
忍者 |
NHẪN GIẢ |
にんじゃ |
Ninja |
|
13 |
役者 |
DỊCH GIẢ |
やくしゃ |
Diễn viên |
|
14 |
内耳 |
NỘI NHĨ |
ないじ |
Màng nhĩ |
|
15 |
外耳 |
NGOẠI NHĨ |
がいじ |
Vành tai |
|
16 |
新聞 |
TÂN VĂN |
しんぶん |
Tờ báo |
|
17 |
見聞 |
KIẾN VĂN |
けんぶん |
Dò hỏi, nghe ngóng |
|
18 |
発声 |
PHÁT THANH |
はっせい |
Phát âm |
|
19 |
音声 |
ÂM THANH |
おんせい |
Âm thanh |
|
20 |
就職 |
TỰU CHỨC |
しゅうしょく |
Kiếm việc làm |
|
21 |
転職 |
CHUYỂN CHỨC |
てんしょく |
Chuyển việc |
|
22 |
辞職 |
TỪ CHỨC |
じしょく |
Từ chức |
|
23 |
難聴 |
NAN THÍNH |
なんちょう |
Điếc tai |
|
24 |
聴力 |
THÍNH LỰC |
ちょうりょく |
Thích lực, khả năng nghe |
|
25 |
皮肉 |
BÌ NHỤC |
ひにく |
Giễu cợt, châm chọc |
|
26 |
肉食 |
NHỤC THỰC |
にくしょく |
Ăn thịt |
|
27 |
体育 |
THỂ DỤC |
たいいく |
Thể dục |
|
28 |
教育 |
GIÁO DỤC |
きょういく |
Giáo dục |
|
29 |
養育 |
DƯỠNG DỤC |
よういく |
Nuôi dưỡng |
|
30 |
背景 |
BỐI CẢNH |
はいけい |
Bối cảnh |
|
31 |
背泳 |
BỐI VỊNH |
はいえい |
Bơi ngửa |
|
32 |
才能 |
TÀI NĂNG |
さいのう |
Tài năng |
|
33 |
機能 |
CƠ NĂNG |
きのう |
Tính năng, chức năng |
|
34 |
能動 |
NĂNG ĐỘNG |
のうどう |
Năng động |
|
35 |
脱線 |
THOÁT TUYẾN |
だっせん |
Chệch chủ đề |
|
36 |
脱水 |
THOÁT THỦY |
だっすい |
Vắt (nước) |
|
37 |
自問 |
TỰ VẤN |
じもん |
Tự hỏi |
|
38 |
自慢 |
TỰ MÃN |
じまん |
Tự kiêu, khoe khoang |
|
39 |
自然 |
TỰ NHIÊN |
しぜん |
Tự nhiên |
|
40 |
台風 |
ĐÀI PHONG |
たいふう |
Bão táp |
|
41 |
舞台 |
VŨ ĐÀI |
ぶたい |
Sân khấu |
|
42 |
灯台 |
ĐĂNG ĐÀI |
とうだい |
Hải đăng |
|
43 |
改良 |
CẢI LƯƠNG |
かいりょう |
Cải thiện, cải tiến |
|
44 |
最良 |
TỐI LƯƠNG |
さいりょう |
Tốt nhất |
|
45 |
良質 |
LƯƠNG CHẤT |
りょうしつ |
Chất lượng tốt |
|
46 |
色素 |
SẮC TỐ |
しきそ |
Sắc tố |
|
47 |
景色 |
CẢNH SẮC |
けしき |
Phong cảnh |
|
48 |
花壇 |
HOA ĐÀN |
かだん |
Vườn hoa |
|
49 |
開花 |
KHAI HOA |
かいか |
Nở hoa |
|
50 |
苦心 |
KHỔ TÂM |
くしん |
Chuyên cần, siêng năng |
|
51 |
苦労 |
KHỔ LAO |
くろう |
Gian khổ, khó khăn |
|
52 |
痛苦 |
THỐNG KHỔ |
つうく |
Thống khổ, đau đớn |
|
53 |
英雄 |
ANH HÙNG |
えいゆう |
Anh hùng |
|
54 |
石英 |
THẠCH ANH |
せきえい |
Thạch anh |
|
55 |
野菜 |
DÃ THÁI |
やさい |
Rau |
|
56 |
菜園 |
THÁI VIÊN |
さいえん |
Vườn rau |
|
57 |
万能 |
VẠN NĂNG |
ばんのう |
Vạn năng |
|
58 |
万一 |
VẠN NHẤT |
まんいち |
Vạn nhất, vạn bất đắc dĩ |
|
59 |
万歳 |
VẠN TUẾ |
ばんざい |
Việc ăn cắp ở cửa hàng |
|
60 |
落下 |
LẠC HẠ |
らっか |
Rơi ngã |
|
61 |
墜落 |
TRỤY LẠC |
ついらく |
Rơi từ trên cao |
|
62 |
薄命 |
BẠC MỆNH |
はくめい |
Mệnh bạc |
|
63 |
薄情 |
BẠC TÌNH |
はくじょう |
Không có tình nghĩa |
|
64 |
薬局 |
DƯỢC CỤC |
やっきょく |
Hiệu thuốc |
|
65 |
火薬 |
HỎA DƯỢC |
かやく |
Thuốc pháo |
|
66 |
薬剤 |
DƯỢC TẾ |
やくざい |
Dược phẩm |
|
67 |
信号 |
TÍN HIỆU |
しんごう |
Tín hiệu giao thông |
|
68 |
記号 |
KÝ HIỆU |
きごう |
Ký hiệu |
|
69 |
号令 |
HIỆU LỆNH |
ごうれい |
Hiệu lệnh |
|
70 |
昆虫 |
CÔN TRÙNG |
こんちゅう |
Côn trùng |
|
71 |
殺虫 |
SÁT TRÙNG |
さっちゅう |
Sát trùng |
|
72 |
運行 |
VẬN HÀNH |
うんこう |
Vận hành, chuyển động |
|
73 |
行為 |
HÀNH VI |
こうい |
Hành vi |
|
74 |
流行 |
LƯU HÀNH |
りゅうこう |
Lưu hành, thịnh hành |