Bài-(16)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
601 TỤC tiếp tục
602 TRÍ bố trí
603 BỘ DƯƠNG  
604 lông, cánh
605 TRƯỚC đến
606 TẬP học
607 KHẢO suy xét
608 GIẢ người
609 NHĨ tai
610 VĂN nghe
611 THANH âm thanh
612 CHỨC công việc
613 THÍNH nghe
614 NHỤC thịt
615 DỤC thể dục
616 BỐI lưng
617 HUNG ngực
618 NĂNG năng lực
619 THOÁT cởi ra
620 TỰ tự nhiên
621 ĐÀI cái bệ
622 THUYỀN thuyền
623 LƯƠNG tốt
624 SẮC màu sắc
625 HOA hoa
626 NHƯỢC trẻ
627 KHỔ Gian khổ
628 TRÀ trà
629 ANH anh ngữ
630 hành lý
631 QUẢ bánh kẹo
632 THÁI rau quả
633 VẠN 10.000
634 LẠC rơi
635 DIỆP
636 BẠC mỏng
637 DƯỢC thuốc
638 HIỆU tín hiệu
639 TRÙNG côn trùng
640 HÀNH đi

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 16

1

接続

TIẾP TỤC

せつぞく

Tiếp nối, tiếp tục

2

連続

LIÊN TỤC

れんぞく

Liên tục

3

定置

ĐỊNH TRÍ

ていち

Cố định

4

放置

PHÓNG TRÍ

ほうち

Đặt để

5

到着

ĐÁO TRƯỚC

とうちゃく

Đến nơi

6

定着

ĐỊNH TRƯỚC

ていちゃく

Định hình

7

演習

DIỄN TẬP

えんしゅう

Diễn tập

8

自習

TỰ TẬP

じしゅう

Tự học

9

復習

PHỤC TẬP

ふくしゅう

Ôn tập

10

参考

THAM KHẢO

さんこう

Tham khảo

11

考慮

KHẢO LỰ

こうりょ

Xem xét

12

忍者

NHẪN GIẢ

にんじゃ

Ninja

13

役者

DỊCH GIẢ

やくしゃ

Diễn viên

14

内耳

NỘI NHĨ

ないじ

Màng nhĩ

15

外耳

NGOẠI NHĨ

がいじ

Vành tai

16

新聞

TÂN VĂN

しんぶん

Tờ báo

17

見聞

KIẾN VĂN

けんぶん

Dò hỏi, nghe ngóng

18

発声

PHÁT THANH

はっせい

Phát âm

19

音声

ÂM THANH

おんせい

Âm thanh

20

就職

TỰU CHỨC

しゅうしょく

Kiếm việc làm

21

転職

CHUYỂN CHỨC

てんしょく

Chuyển việc

22

辞職

TỪ CHỨC

じしょく

Từ chức

23

難聴

NAN THÍNH

なんちょう

Điếc tai

24

聴力

THÍNH LỰC

ちょうりょく

Thích lực, khả năng nghe

25

皮肉

BÌ NHỤC

ひにく

Giễu cợt, châm chọc

26

肉食

NHỤC THỰC

にくしょく

Ăn thịt

27

体育

THỂ DỤC

たいいく

Thể dục

28

教育

GIÁO DỤC

きょういく

Giáo dục

29

養育

DƯỠNG DỤC

よういく

Nuôi dưỡng

30

背景

BỐI CẢNH

はいけい

Bối cảnh

31

背泳

BỐI VỊNH

はいえい

Bơi ngửa

32

才能

TÀI NĂNG

さいのう

Tài năng

33

機能

CƠ NĂNG

きのう

Tính năng, chức năng

34

能動

NĂNG ĐỘNG

のうどう

Năng động

35

脱線

THOÁT TUYẾN

だっせん

Chệch chủ đề

36

脱水

THOÁT THỦY

だっすい

Vắt (nước)

37

自問

TỰ VẤN

じもん

Tự hỏi

38

自慢

TỰ MÃN

じまん

Tự kiêu, khoe khoang

39

自然

TỰ NHIÊN

しぜん

Tự nhiên

40

台風

ĐÀI PHONG

たいふう

Bão táp

41

舞台

VŨ ĐÀI

ぶたい

Sân khấu

42

灯台

ĐĂNG ĐÀI

とうだい

Hải đăng

43

改良

CẢI LƯƠNG

かいりょう

Cải thiện, cải tiến

44

最良

TỐI LƯƠNG

さいりょう

Tốt nhất

45

良質

LƯƠNG CHẤT

りょうしつ

Chất lượng tốt

46

色素

SẮC TỐ

しきそ

Sắc tố

47

景色

CẢNH SẮC

けしき

Phong cảnh

48

花壇

HOA ĐÀN

かだん

Vườn hoa

49

開花

KHAI HOA

かいか

Nở hoa

50

苦心

KHỔ TÂM

くしん

Chuyên cần, siêng năng

51

苦労

KHỔ LAO

くろう

Gian khổ, khó khăn

52

痛苦

THỐNG KHỔ

つうく

Thống khổ, đau đớn

53

英雄

ANH HÙNG

えいゆう

Anh hùng

54

石英

THẠCH ANH

せきえい

Thạch anh

55

野菜

DÃ THÁI

やさい

Rau

56

菜園

THÁI VIÊN

さいえん

Vườn rau

57

万能

VẠN NĂNG

ばんのう

Vạn năng

58

万一

VẠN NHẤT

まんいち

Vạn nhất, vạn bất đắc dĩ

59

万歳

VẠN TUẾ

ばんざい

Việc ăn cắp ở cửa hàng

60

落下

LẠC HẠ

らっか

Rơi ngã

61

墜落

TRỤY LẠC

ついらく

Rơi từ trên cao

62

薄命

BẠC MỆNH

はくめい

Mệnh bạc

63

薄情

BẠC TÌNH

はくじょう

Không có tình nghĩa

64

薬局

DƯỢC CỤC

やっきょく

Hiệu thuốc

65

火薬

HỎA DƯỢC

かやく

Thuốc pháo

66

薬剤

DƯỢC TẾ

やくざい

Dược phẩm

67

信号

TÍN HIỆU

しんごう

Tín hiệu giao thông

68

記号

KÝ HIỆU

きごう

Ký hiệu

69

号令

HIỆU LỆNH

ごうれい

Hiệu lệnh

70

昆虫

CÔN TRÙNG

こんちゅう

Côn trùng

71

殺虫

SÁT TRÙNG

さっちゅう

Sát trùng

72

運行

VẬN HÀNH

うんこう

Vận hành, chuyển động

73

行為

HÀNH VI

こうい

Hành vi

74

流行

LƯU HÀNH

りゅうこう

Lưu hành, thịnh hành