HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 641 | 術 | THUẬT | mỹ thuật |
| 642 | 衣 | Y | quần áo |
| 643 | 衤 | BỘ Y | |
| 644 | 表 | BIỂU | biểu thị |
| 645 | 袋 | ĐẠI | cái túi, bao |
| 646 | 裏 | LÝ | mặt sau |
| 647 | 製 | CHẾ | sản xuất |
| 648 | 複 | PHỨC | phức tạp |
| 649 | 西 | TÂY | hướng Tây |
| 650 | 要 | YẾU | tất yếu |
| 651 | 見 | KIẾN | nhìn |
| 652 | 規 | QUY | quy tắc |
| 653 | 親 | THÂN | thân thiết |
| 654 | 覚 | GIÁC | nhớ |
| 655 | 角 | GIÁC | góc |
| 656 | 解 | GIẢI | giải quyết |
| 657 | 触 | XÚC | sờ |
| 658 | 言 | BỘ NGÔN | |
| 659 | 計 | KẾ | kếhoạch |
| 660 | 記 | KÝ | nhất ký |
| 661 | 訪 | PHỎNG | viếng thăm |
| 662 | 許 | HỨA | cho phép |
| 663 | 試 | THÍ | thử |
| 664 | 話 | THOẠI | nói chuyện |
| 665 | 誌 | CHÍ | tạp chí |
| 666 | 語 | NGỮ | ngôn ngữ |
| 667 | 説 | THUYẾT | thuyết minh |
| 668 | 課 | KHÓA | bài học |
| 669 | 調 | ĐIỀU | điều chỉnh |
| 670 | 講 | GIẢNG | cắt nghĩa |
| 671 | 謝 | TẠ | tạ lỗi |
| 672 | 警 | CẢNH | cảnh sát |
| 673 | 訳 | DỊCH | phiên dịch |
| 674 | 議 | NGHỊ | hội nghị |
| 675 | 読 | ĐỘC | đọc |
| 676 | 変 | BIẾN | biến hóa |
| 677 | 豆 | ĐẬU | hạt đậu |
| 678 | 予 | DỰ | dự định |
| 679 | 貝 | BỘ BỐI | |
| 680 | 負 | PHỤ | bị thua |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 17 |
||||
|
1 |
美術 |
MỸ THUẬT |
びじゅつ |
Mỹ thuật |
|
2 |
手術 |
THỦ THUẬT |
しゅじゅつ |
Phẫu thuật, mổ |
|
3 |
芸術 |
NGHỆ THUẬT |
げいじゅつ |
Nghệ thuật |
|
4 |
衣料 |
Y LIỆU |
いりょう |
Quần áo |
|
5 |
衣装 |
Y TRANG |
いしょう |
Trang phục |
|
6 |
代表 |
ĐẠI BIỂU |
だいひょう |
Đại diện, thay mặt |
|
7 |
公表 |
CÔNG BIỂU |
こうひょう |
Công bố |
|
8 |
表情 |
BIỂU TÌNH |
ひょうじょう |
Biểu lộ tình cảm |
|
9 |
製造 |
CHẾ TẠO |
せいぞう |
Chế tạo, sản xuất |
|
10 |
作製 |
TÁC CHẾ |
さくせい |
Chế tác, sản xuất |
|
11 |
複写 |
PHỨC TẢ |
ふくしゃ |
Bản sao |
|
12 |
複雑 |
PHỨC TẠP |
ふくざつ |
Phức tạp |
|
13 |
需要 |
NHU YẾU |
じゅよう |
Nhu cầu |
|
14 |
要素 |
YẾU TỐ |
ようそ |
Yếu tố |
|
15 |
要求 |
YÊU CẦU |
ようきゅう |
Yêu cầu |
|
16 |
発見 |
PHÁT KIẾN |
はっけん |
Phát hiện |
|
17 |
見解 |
KIẾN GIẢI |
けんかい |
Cách nghĩ, quan điểm |
|
18 |
拝見 |
BÁI KIẾN |
はいけん |
Bái kiến (khiêm tốn ngữ) |
|
19 |
規模 |
QUY MÔ |
きぼ |
Quy mô |
|
20 |
新規 |
TÂN QUY |
しんき |
Mới lạ, mới mẻ |
|
21 |
規制 |
QUY CHẾ |
きせい |
Quy chế |
|
22 |
規格 |
QUY CÁCH |
きかく |
Quy cách |
|
23 |
親戚 |
THÂN THÍCH |
しんせき |
Bà con, họ hàng |
|
24 |
親密 |
THÂN MẬT |
しんみつ |
Thân mật |
|
25 |
両親 |
LƯỠNG THÂN |
りょうしん |
Cha mẹ |
|
26 |
味覚 |
VỊ GIÁC |
みかく |
Vị giác |
|
27 |
自覚 |
TỰ GIÁC |
じかく |
Tự giác |
|
28 |
直覚 |
TRỰC GIÁC |
ちょっかく |
Trực giác |
|
29 |
角度 |
GIÁC ĐỘ |
かくど |
Góc độ |
|
30 |
直角 |
TRỰC GIÁC |
ちょっかく |
Góc vuông |
|
31 |
多角 |
ĐA GIÁC |
たかく |
Đa giác, nhiều góc độ |
|
32 |
解答 |
GIẢI ĐÁP |
かいとう |
Trả lời, giải pháp |
|
33 |
理解 |
LÝ GIẢI |
りかい |
Hiểu, lĩnh hội |
|
34 |
解放 |
GIẢI PHÓNG |
かいほう |
Giải phóng |
|
35 |
接触 |
TIẾP XÚC |
せっしょく |
Tiếp xúc |
|
36 |
感触 |
CẢM XÚC |
かんしょく |
Cảm xúc |
|
37 |
触覚 |
XÚC GIÁC |
しょっかく |
Xúc giác |
|
38 |
発言 |
PHÁT NGÔN |
はつげん |
Phát ngôn, đề nghị |
|
39 |
方言 |
PHƯƠNG NGÔN |
ほうげん |
Tiếng địa phương |
|
40 |
宣言 |
TUYÊN NGÔN |
せんげん |
Tuyên ngôn, tuyên bố |
|
41 |
会計 |
HỘI KẾ |
かいけい |
Kế toán |
|
42 |
余計 |
DƯ KẾ |
よけい |
Dư, thừa |
|
43 |
時計 |
THỜI KẾ |
とけい |
Đồng hồ |
|
44 |
記憶 |
KÝ ỨC |
きおく |
Ký ức |
|
45 |
記念 |
KÝ NIỆM |
きねん |
Kỷ niệm |
|
46 |
記入 |
KÝ NHẬP |
きにゅう |
Ghi vào, điền vào |
|
47 |
探訪 |
THÁM PHỎNG |
たんぼう |
Phóng sự điều tra |
|
48 |
訪問 |
PHỎNG VẤN |
ほうもん |
Thăm hỏi, viếng thăm |
|
49 |
免許 |
MIỄN HỨA |
めんきょ |
Giấy phép, cho phép |
|
50 |
許可 |
HỨA KHẢ |
きょか |
Chấp nhận, cho phép |
|
51 |
試合 |
THÍ HỢP |
しあい |
Cuộc thi đấu, trận đấu |
|
52 |
試食 |
THÍ THỰC |
ししょく |
Nếm thử |
|
53 |
入試 |
NHẬP THÍ |
にゅうし |
Thi tuyển |
|
54 |
話題 |
THOẠI ĐỀ |
わだい |
Chủ đề câu chuyện |
|
55 |
対話 |
ĐỐI THOẠI |
たいわ |
Đối thoại |
|
56 |
童話 |
ĐỒNG THOẠI |
どうわ |
Truyện đồng thoại |
|
57 |
語彙 |
NGỮ VỰNG |
ごい |
Từ vựng, ngôn từ |
|
58 |
口語 |
KHẨU NGỮ |
こうご |
Khẩu ngữ |
|
59 |
標語 |
TIÊU NGỮ |
ひょうご |
Biểu ngữ |
|
60 |
仮説 |
GIẢ THUYẾT |
かせつ |
Giả thuyết |
|
61 |
解説 |
GIẢI THUYẾT |
かいせつ |
Giải thích, diễn giải |
|
62 |
日課 |
NHẬT KHÓA |
にっか |
Công việc hàng ngày |
|
63 |
課税 |
KHÓA THUẾ |
かぜい |
Thuế khóa |
|
64 |
体調 |
THỂ ĐIỀU |
たいちょう |
Tình trạng cơ thể |
|
65 |
強調 |
CƯỜNG ĐIỀU |
きょうちょう |
Nhấn giọng |
|
66 |
調節 |
ĐIỀU TIẾT |
ちょうせつ |
Điều tiết |
|
67 |
講堂 |
GIẢNG ĐƯỜNG |
こうどう |
Giảng đường |
|
68 |
休講 |
HƯU GIẢNG |
きゅうこう |
Nghỉ dạy |
|
69 |
講演 |
GIẢNG DIỄN |
こうえん |
Giảng, phát biểu |
|
70 |
謝礼 |
TẠ LỄ |
しゃれい |
Tạ lễ |
|
71 |
感謝 |
CẢM TẠ |
かんしゃ |
Cảm tạ, cảm ơn |
|
72 |
警告 |
CẢNH CÁO |
けいこく |
Cảnh cáo, khuyên răn |
|
73 |
警察 |
CẢNH SÁT |
けいさつ |
Cảnh sát |
|
74 |
翻訳 |
PHIÊN DỊCH |
ほんやく |
Biên dịch |
|
75 |
抄訳 |
SAO DỊCH |
しょうやく |
Lược dịch |
|
76 |
議論 |
NGHỊ LUẬN |
ぎろん |
Thảo luận, bàn luận |
|
77 |
討議 |
THẢO NGHỊ |
とうぎ |
Thảo luận |
|
78 |
議決 |
NGHỊ QUYẾT |
ぎけつ |
Nghị quyết |
|
79 |
読書 |
ĐỘC THƯ |
どくしょ |
Đọc sách |
|
80 |
難読 |
NAN ĐỘC |
なんどく |
Khó đọc |
|
81 |
変更 |
BIẾN CANH |
へんこう |
Biến đổi, thay đổi |
|
82 |
大変 |
ĐẠI BIẾN |
たいへん |
Vất vả |
|
83 |
変化 |
BIẾN HÓA |
へんか |
Thay đổi |
|
84 |
納豆 |
NẠP ĐẬU |
なっとう |
Đậu nành lên men |
|
85 |
豆乳 |
ĐẬU NHŨ |
とうにゅう |
Sữa đậu nành |
|
86 |
予定 |
DỰ ĐỊNH |
よてい |
Dự định |
|
87 |
予約 |
DỰ ƯỚC |
よやく |
Đặt trước |
|
88 |
予習 |
DỰ TẬP |
よしゅう |
Chuẩn bị bài |
|
89 |
負担 |
PHỤ ĐẢM |
ふたん |
Gánh vác |
|
90 |
勝負 |
THẮNG PHỤ |
しょうぶ |
Thắng thua |