Bài-(17)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
641 THUẬT mỹ thuật
642 Y quần áo
643 BỘ Y  
644 BIỂU biểu thị
645 ĐẠI cái túi, bao
646 mặt sau
647 CHẾ sản xuất
648 PHỨC phức tạp
649 西 TÂY hướng Tây
650 YẾU tất yếu
651 KIẾN nhìn
652 QUY quy tắc
653 THÂN thân thiết
654 GIÁC nhớ
655 GIÁC góc
656 GIẢI giải quyết
657 XÚC sờ
658 BỘ NGÔN  
659 KẾ kếhoạch
660 nhất ký
661 PHỎNG viếng thăm
662 HỨA cho phép
663 THÍ thử
664 THOẠI nói chuyện
665 CHÍ tạp chí
666 NGỮ ngôn ngữ
667 THUYẾT thuyết minh
668 KHÓA bài học
669 調 ĐIỀU điều chỉnh
670 GIẢNG cắt nghĩa
671 TẠ tạ lỗi
672 CẢNH cảnh sát
673 DỊCH phiên dịch
674 NGHỊ hội nghị
675 ĐỘC đọc
676 BIẾN biến hóa
677 ĐẬU hạt đậu
678 DỰ dự định
679 BỘ BỐI  
680 PHỤ bị thua

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 17

1

美術

MỸ THUẬT

びじゅつ

Mỹ thuật

2

手術

THỦ THUẬT

しゅじゅつ

Phẫu thuật, mổ

3

芸術

NGHỆ THUẬT

げいじゅつ

Nghệ thuật

4

衣料

Y LIỆU

いりょう

Quần áo

5

衣装

Y TRANG

いしょう

Trang phục

6

代表

ĐẠI BIỂU

だいひょう

Đại diện, thay mặt

7

公表

CÔNG BIỂU

こうひょう

Công bố

8

表情

BIỂU TÌNH

ひょうじょう

Biểu lộ tình cảm

9

製造

CHẾ TẠO

せいぞう

Chế tạo, sản xuất

10

作製

TÁC CHẾ

さくせい

Chế tác, sản xuất

11

複写

PHỨC TẢ

ふくしゃ

Bản sao

12

複雑

PHỨC TẠP

ふくざつ

Phức tạp

13

需要

NHU YẾU

じゅよう

Nhu cầu

14

要素

YẾU TỐ

ようそ

Yếu tố

15

要求

YÊU CẦU

ようきゅう

Yêu cầu

16

発見

PHÁT KIẾN

はっけん

Phát hiện

17

見解

KIẾN GIẢI

けんかい

Cách nghĩ, quan điểm

18

拝見

BÁI KIẾN

はいけん

Bái kiến (khiêm tốn ngữ)

19

規模

QUY MÔ

きぼ

Quy mô

20

新規

TÂN QUY

しんき

Mới lạ, mới mẻ

21

規制

QUY CHẾ

きせい

Quy chế

22

規格

QUY CÁCH

きかく

Quy cách

23

親戚

THÂN THÍCH

しんせき

Bà con, họ hàng

24

親密

THÂN MẬT

しんみつ

Thân mật

25

両親

LƯỠNG THÂN

りょうしん

Cha mẹ

26

味覚

VỊ GIÁC

みかく

Vị giác

27

自覚

TỰ GIÁC

じかく

Tự giác

28

直覚

TRỰC GIÁC

ちょっかく

Trực giác

29

角度

GIÁC ĐỘ

かくど

Góc độ

30

直角

TRỰC GIÁC

ちょっかく

Góc vuông

31

多角

ĐA GIÁC

たかく

Đa giác, nhiều góc độ

32

解答

GIẢI ĐÁP

かいとう

Trả lời, giải pháp

33

理解

LÝ GIẢI

りかい

Hiểu, lĩnh hội

34

解放

GIẢI PHÓNG

かいほう

Giải phóng

35

接触

TIẾP XÚC

せっしょく

Tiếp xúc

36

感触

CẢM XÚC

かんしょく

Cảm xúc

37

触覚

XÚC GIÁC

しょっかく

Xúc giác

38

発言

PHÁT NGÔN

はつげん

Phát ngôn, đề nghị

39

方言

PHƯƠNG NGÔN

ほうげん

Tiếng địa phương

40

宣言

TUYÊN NGÔN

せんげん

Tuyên ngôn, tuyên bố

41

会計

HỘI KẾ

かいけい

Kế toán

42

余計

DƯ KẾ

よけい

Dư, thừa

43

時計

THỜI KẾ

とけい

Đồng hồ

44

記憶

KÝ ỨC

きおく

Ký ức

45

記念

KÝ NIỆM

きねん

Kỷ niệm

46

記入

KÝ NHẬP

きにゅう

Ghi vào, điền vào

47

探訪

THÁM PHỎNG

たんぼう

Phóng sự điều tra

48

訪問

PHỎNG VẤN

ほうもん

Thăm hỏi, viếng thăm

49

免許

MIỄN HỨA

めんきょ

Giấy phép, cho phép

50

許可

HỨA KHẢ

きょか

Chấp nhận, cho phép

51

試合

THÍ HỢP

しあい

Cuộc thi đấu, trận đấu

52

試食

THÍ THỰC

ししょく

Nếm thử

53

入試

NHẬP THÍ

にゅうし

Thi tuyển

54

話題

THOẠI ĐỀ

わだい

Chủ đề câu chuyện

55

対話

ĐỐI THOẠI

たいわ

Đối thoại

56

童話

ĐỒNG THOẠI

どうわ

Truyện đồng thoại

57

語彙

NGỮ VỰNG

ごい

Từ vựng, ngôn từ

58

口語

KHẨU NGỮ

こうご

Khẩu ngữ

59

標語

TIÊU NGỮ

ひょうご

Biểu ngữ

60

仮説

GIẢ THUYẾT

かせつ

Giả thuyết

61

解説

GIẢI THUYẾT

かいせつ

Giải thích, diễn giải

62

日課

NHẬT KHÓA

にっか

Công việc hàng ngày

63

課税

KHÓA THUẾ

かぜい

Thuế khóa

64

体調

THỂ ĐIỀU

たいちょう

Tình trạng cơ thể

65

強調

CƯỜNG ĐIỀU

きょうちょう

Nhấn giọng

66

調節

ĐIỀU TIẾT

ちょうせつ

Điều tiết

67

講堂

GIẢNG ĐƯỜNG

こうどう

Giảng đường

68

休講

HƯU GIẢNG

きゅうこう

Nghỉ dạy

69

講演

GIẢNG DIỄN

こうえん

Giảng, phát biểu

70

謝礼

TẠ LỄ

しゃれい

Tạ lễ

71

感謝

CẢM TẠ

かんしゃ

Cảm tạ, cảm ơn

72

警告

CẢNH CÁO

けいこく

Cảnh cáo, khuyên răn

73

警察

CẢNH SÁT

けいさつ

Cảnh sát

74

翻訳

PHIÊN DỊCH

ほんやく

Biên dịch

75

抄訳

SAO DỊCH

しょうやく

Lược dịch

76

議論

NGHỊ LUẬN

ぎろん

Thảo luận, bàn luận

77

討議

THẢO NGHỊ

とうぎ

Thảo luận

78

議決

NGHỊ QUYẾT

ぎけつ

Nghị quyết

79

読書

ĐỘC THƯ

どくしょ

Đọc sách

80

難読

NAN ĐỘC

なんどく

Khó đọc

81

変更

BIẾN CANH

へんこう

Biến đổi, thay đổi

82

大変

ĐẠI BIẾN

たいへん

Vất vả

83

変化

BIẾN HÓA

へんか

Thay đổi

84

納豆

NẠP ĐẬU

なっとう

Đậu nành lên men

85

豆乳

ĐẬU NHŨ

とうにゅう

Sữa đậu nành

86

予定

DỰ ĐỊNH

よてい

Dự định

87

予約

DỰ ƯỚC

よやく

Đặt trước

88

予習

DỰ TẬP

よしゅう

Chuẩn bị bài

89

負担

PHỤ ĐẢM

ふたん

Gánh vác

90

勝負

THẮNG PHỤ

しょうぶ

Thắng thua