Bài-(18)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
681 TÀI tiền của
682 HÓA hàng hóa
683 TRÁCH trách nhiệm
684 TRỮ dự trữ
685 MÃI mua
686 THẢI cho mượn
687 PHÍ chi phí
688 貿 MẬU mậu dịch
689 NHẪM thuê
690 THƯỞNG giải thưởng
691 MẠI bán
692 CHẤT chất vấn
693 LẠI nhờ vả
694 TẶNG tặng cho
695 TÁN tán thành
696 XÍCH màu đỏ
697 TẨU chạy
698 KHỞI thức dậy
699 VIỆT vượt qua
700 THÚ thú vị
701 TÚC chân
702 DŨNG khiêu vũ
703 XA xe hơi
704 NHUYỄN mềm dẻo
705 KHINH nhẹ
706 THÂU chuyên chở
707 CHUYỂN vận chuyển
708 TÂN cay
709 BIỆN hùng biện
710 TỪ từ chức
711 NÔNG nông nghiệp
712 BỘ SƯỚC  
713 NHẬP, VÀO chen chúc
714 NGHÊNH đóntiếp
715 CẬN gần
716 PHẢN trả lại
717 退 THOÁI rút lui
718 TỐNG gởi, tiễn đưa
719 ĐỒ đường
720 THÔNG đi qua

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 18

1

財務

TÀI VỤ

ざいむ

Tài vụ, công việc tài chính

2

財政

TÀI CHÍNH

ざいせい

Tài chính

3

家財

GIA TÀI

かざい

Gia sản

4

免責

MIỄN TRÁCH

めんせき

Miễn trách nhiệm

5

責任

TRÁCH NHIỆM

せきにん

Trách nhiệm

6

重責

TRỌNG TRÁCH

じゅうせき

Trách nhiệm nặng nề

7

貯金

TRỮ KIM

ちょきん

Để dành tiền

8

貯蔵

TRỮ TÀNG

ちょぞう

Tàng trữ, dự trữ

9

売買

MẠI MÃI

ばいばい

Buôn bán

10

買収

MÃI THU

ばいしゅう

Mua chuộc

11

賃貸

NHẪM THẢI

ちんたい

Cho thuê

12

貸借

THẢI TÁ

たいしゃく

Khoản nợ

13

費用

PHÍ DỤNG

ひよう

Phí tiêu dùng

14

消費

TIÊU PHÍ

しょうひ

Tiêu thụ

15

学費

HỌC PHÍ

がくひ

Học phí

16

運賃

VẬN NHẪM

うんちん

Cước vận chuyển

17

家賃

GIA NHẪM

やちん

Tiền thuê nhà

18

賃貸

NHẪM THẢI

ちんたい

Cho thuê

19

賞罰

THƯỞNG PHẠT

しょうばつ

Thưởng phạt

20

賞品

THƯỞNG PHẨM

しょうひん

Phần thưởng

21

入賞

NHẬP THƯỞNG

にゅうしょう

Được thưởng

22

競売

CẠNH MẠI

きょうばい

Đấu giá

23

特売

ĐẶC MẠI

とくばい

Bán hạ giá

24

売店

MẠI ĐIẾM

ばいてん

Quầy bán hàng

25

品質

PHẨM CHẤT

ひんしつ

Chất lượng

26

物質

VẬT CHẤT

ぶっしつ

Vật chất

27

質素

CHẤT TỐ

しっそ

Giản dị

28

依頼

Ỷ LẠI

いらい

Nhờ cậy, thỉnh cầu

29

信頼

TÍN LẠI

しんらい

Tin cậy, tín nhiệm

30

贈与

TẶNG DỮ

ぞうよ

Ban tặng

31

寄贈

KÝ TẶNG

きぞう

Biếu tặng

32

賛成

TÁN THÀNH

さんせい

Tán thành, đồng ý

33

賞賛

THƯỞNG TÁN

しょうさん

Tán thưởng, ca ngợi

34

賛否

TÁN PHỦ

さんぴ

Tán thành và chống đối

35

赤道

XÍCH ĐẠO

せきどう

Xích đạo

36

赤飯

XÍCH PHẠN

せきはん

Cơm đỏ (đậu và mochi)

37

競走

CẠNH TẨU

きょうそう

Cuộc chạy đua

38

走路

TẨU LỘ

そうろ

Đường đua

39

起動

KHỞI ĐỘNG

きどう

Khởi động

40

起点

KHỞI ĐIỂM

きてん

Điểm xuất phát

41

超越

SIÊU VIỆT

ちょうえつ

Siêu việt

42

卓越

TRÁC VIỆT

たくえつ

Xuất sắc

43

趣味

THÚ VỊ

しゅみ

Sở thích

44

情趣

TÌNH THÚ

じょうしゅ

Tâm tính

45

満足

MÃN TÚC

まんぞく

Thỏa mãn, hài lòng

46

遠足

VIỄN TÚC

えんそく

Chuyến dã ngoại

47

補足

BỔ TÚC

ほそく

Bổ sung

48

駐車

TRÚ XA

ちゅうしゃ

Đậu xe

49

車体

XA THỂ

しゃたい

Thân xe

50

汽車

KHÍ XA

きしゃ

Tàu hỏa chạy bằng hơi nước

51

列車

LIỆT XA

れっしゃ

Tàu hỏa thông thường

52

軟派

NHUYỄN PHÁI

なんぱ

Tán tỉnh, cưa cẩm

53

軟水

NHUYỄN THỦY

なんすい

Nước mềm

54

柔軟

NHU NHUYỄN

じゅうなん

Mềm dẻo, linh hoạt

55

軽傷

KHINH THƯƠNG

けいしょう

Vết thương nhẹ

56

軽視

KHINH THỊ

けいし

Coi thường, xem nhẹ

57

輸送

THÂU TỐNG

ゆそう

Chuyên chở, vận tải

58

密輸

MẬT THÂU

みつゆ

Buôn lậu

59

回転

HỒI CHUYỂN

かいてん

Xoay chuyển

60

移転

DI CHUYỂN

いてん

Di chuyển

61

転校

CHUYỂN HIỆU

てんこう

Chuyển trường

62

雄弁

HÙNG BIỆN

ゆうべん

Hùng biện

63

弁償

BIỆN THƯỜNG

べんしょう

Bồi thường

64

弁護

BIỆN HỘ

べんご

Biện hộ

65

辞任

TỪ NHIỆM

じにん

Từ chức

66

辞典

TỪ ĐIỂN

じてん

Từ điển

67

世辞

THẾ TỪ

せじ

Tâng bốc, ca tụng

68

農民

NÔNG DÂN

のうみん

Nông dân

69

農業

NÔNG NGHIỆP

のうぎょう

Nông nghiệp

70

歓迎

HOAN NGHÊNH

かんげい

Hoan nghênh, chào mừng

71

迎合

NGHÊNH HỢP

げいごう

Tâng bốc, nịnh nọt

72

近似

CẬN TỰ

きんじ

Xấp xỉ, gần bằng

73

近接

CẬN TIẾP

きんせつ

Cận tiếp

74

返答

PHẢN ĐÁP

へんとう

Hồi âm, trả lời

75

返信

PHẢN TÍN

へんしん

Hồi đáp

76

退職

THOÁI CHỨC

たいしょく

Nghỉ việc

77

退屈

THOÁI QUẬT

たいくつ

Mệt mỏi, chán nản

78

後退

HẬU THOÁI

こうたい

Suy thoái kinh tế

79

郵送

BƯU TỐNG

ゆうそう

Thư từ

80

放送

PHÓNG TỐNG

ほうそう

Phát sóng

81

転送

CHUYỂN TỐNG

てんそう

Truyền đi

82

中途

TRUNG ĐỒ

ちゅうと

Nửa chừng

83

前途

TIỀN ĐỒ

ぜんと

Tiền đồ

84

通信

THÔNG TÍN

つうしん

Thông tin, truyền thông

85

通知

THÔNG TRI

つうち

Thông báo

86

普通

PHỔ THÔNG

ふつう

Bình thường