HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 681 | 財 | TÀI | tiền của |
| 682 | 貨 | HÓA | hàng hóa |
| 683 | 責 | TRÁCH | trách nhiệm |
| 684 | 貯 | TRỮ | dự trữ |
| 685 | 買 | MÃI | mua |
| 686 | 貸 | THẢI | cho mượn |
| 687 | 費 | PHÍ | chi phí |
| 688 | 貿 | MẬU | mậu dịch |
| 689 | 賃 | NHẪM | thuê |
| 690 | 賞 | THƯỞNG | giải thưởng |
| 691 | 売 | MẠI | bán |
| 692 | 質 | CHẤT | chất vấn |
| 693 | 頼 | LẠI | nhờ vả |
| 694 | 贈 | TẶNG | tặng cho |
| 695 | 賛 | TÁN | tán thành |
| 696 | 赤 | XÍCH | màu đỏ |
| 697 | 走 | TẨU | chạy |
| 698 | 起 | KHỞI | thức dậy |
| 699 | 越 | VIỆT | vượt qua |
| 700 | 趣 | THÚ | thú vị |
| 701 | 足 | TÚC | chân |
| 702 | 踊 | DŨNG | khiêu vũ |
| 703 | 車 | XA | xe hơi |
| 704 | 軟 | NHUYỄN | mềm dẻo |
| 705 | 軽 | KHINH | nhẹ |
| 706 | 輸 | THÂU | chuyên chở |
| 707 | 転 | CHUYỂN | vận chuyển |
| 708 | 辛 | TÂN | cay |
| 709 | 弁 | BIỆN | hùng biện |
| 710 | 辞 | TỪ | từ chức |
| 711 | 農 | NÔNG | nông nghiệp |
| 712 | 辶 | BỘ SƯỚC | |
| 713 | 込 | NHẬP, VÀO | chen chúc |
| 714 | 迎 | NGHÊNH | đóntiếp |
| 715 | 近 | CẬN | gần |
| 716 | 返 | PHẢN | trả lại |
| 717 | 退 | THOÁI | rút lui |
| 718 | 送 | TỐNG | gởi, tiễn đưa |
| 719 | 途 | ĐỒ | đường |
| 720 | 通 | THÔNG | đi qua |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 18 |
||||
|
1 |
財務 |
TÀI VỤ |
ざいむ |
Tài vụ, công việc tài chính |
|
2 |
財政 |
TÀI CHÍNH |
ざいせい |
Tài chính |
|
3 |
家財 |
GIA TÀI |
かざい |
Gia sản |
|
4 |
免責 |
MIỄN TRÁCH |
めんせき |
Miễn trách nhiệm |
|
5 |
責任 |
TRÁCH NHIỆM |
せきにん |
Trách nhiệm |
|
6 |
重責 |
TRỌNG TRÁCH |
じゅうせき |
Trách nhiệm nặng nề |
|
7 |
貯金 |
TRỮ KIM |
ちょきん |
Để dành tiền |
|
8 |
貯蔵 |
TRỮ TÀNG |
ちょぞう |
Tàng trữ, dự trữ |
|
9 |
売買 |
MẠI MÃI |
ばいばい |
Buôn bán |
|
10 |
買収 |
MÃI THU |
ばいしゅう |
Mua chuộc |
|
11 |
賃貸 |
NHẪM THẢI |
ちんたい |
Cho thuê |
|
12 |
貸借 |
THẢI TÁ |
たいしゃく |
Khoản nợ |
|
13 |
費用 |
PHÍ DỤNG |
ひよう |
Phí tiêu dùng |
|
14 |
消費 |
TIÊU PHÍ |
しょうひ |
Tiêu thụ |
|
15 |
学費 |
HỌC PHÍ |
がくひ |
Học phí |
|
16 |
運賃 |
VẬN NHẪM |
うんちん |
Cước vận chuyển |
|
17 |
家賃 |
GIA NHẪM |
やちん |
Tiền thuê nhà |
|
18 |
賃貸 |
NHẪM THẢI |
ちんたい |
Cho thuê |
|
19 |
賞罰 |
THƯỞNG PHẠT |
しょうばつ |
Thưởng phạt |
|
20 |
賞品 |
THƯỞNG PHẨM |
しょうひん |
Phần thưởng |
|
21 |
入賞 |
NHẬP THƯỞNG |
にゅうしょう |
Được thưởng |
|
22 |
競売 |
CẠNH MẠI |
きょうばい |
Đấu giá |
|
23 |
特売 |
ĐẶC MẠI |
とくばい |
Bán hạ giá |
|
24 |
売店 |
MẠI ĐIẾM |
ばいてん |
Quầy bán hàng |
|
25 |
品質 |
PHẨM CHẤT |
ひんしつ |
Chất lượng |
|
26 |
物質 |
VẬT CHẤT |
ぶっしつ |
Vật chất |
|
27 |
質素 |
CHẤT TỐ |
しっそ |
Giản dị |
|
28 |
依頼 |
Ỷ LẠI |
いらい |
Nhờ cậy, thỉnh cầu |
|
29 |
信頼 |
TÍN LẠI |
しんらい |
Tin cậy, tín nhiệm |
|
30 |
贈与 |
TẶNG DỮ |
ぞうよ |
Ban tặng |
|
31 |
寄贈 |
KÝ TẶNG |
きぞう |
Biếu tặng |
|
32 |
賛成 |
TÁN THÀNH |
さんせい |
Tán thành, đồng ý |
|
33 |
賞賛 |
THƯỞNG TÁN |
しょうさん |
Tán thưởng, ca ngợi |
|
34 |
賛否 |
TÁN PHỦ |
さんぴ |
Tán thành và chống đối |
|
35 |
赤道 |
XÍCH ĐẠO |
せきどう |
Xích đạo |
|
36 |
赤飯 |
XÍCH PHẠN |
せきはん |
Cơm đỏ (đậu và mochi) |
|
37 |
競走 |
CẠNH TẨU |
きょうそう |
Cuộc chạy đua |
|
38 |
走路 |
TẨU LỘ |
そうろ |
Đường đua |
|
39 |
起動 |
KHỞI ĐỘNG |
きどう |
Khởi động |
|
40 |
起点 |
KHỞI ĐIỂM |
きてん |
Điểm xuất phát |
|
41 |
超越 |
SIÊU VIỆT |
ちょうえつ |
Siêu việt |
|
42 |
卓越 |
TRÁC VIỆT |
たくえつ |
Xuất sắc |
|
43 |
趣味 |
THÚ VỊ |
しゅみ |
Sở thích |
|
44 |
情趣 |
TÌNH THÚ |
じょうしゅ |
Tâm tính |
|
45 |
満足 |
MÃN TÚC |
まんぞく |
Thỏa mãn, hài lòng |
|
46 |
遠足 |
VIỄN TÚC |
えんそく |
Chuyến dã ngoại |
|
47 |
補足 |
BỔ TÚC |
ほそく |
Bổ sung |
|
48 |
駐車 |
TRÚ XA |
ちゅうしゃ |
Đậu xe |
|
49 |
車体 |
XA THỂ |
しゃたい |
Thân xe |
|
50 |
汽車 |
KHÍ XA |
きしゃ |
Tàu hỏa chạy bằng hơi nước |
|
51 |
列車 |
LIỆT XA |
れっしゃ |
Tàu hỏa thông thường |
|
52 |
軟派 |
NHUYỄN PHÁI |
なんぱ |
Tán tỉnh, cưa cẩm |
|
53 |
軟水 |
NHUYỄN THỦY |
なんすい |
Nước mềm |
|
54 |
柔軟 |
NHU NHUYỄN |
じゅうなん |
Mềm dẻo, linh hoạt |
|
55 |
軽傷 |
KHINH THƯƠNG |
けいしょう |
Vết thương nhẹ |
|
56 |
軽視 |
KHINH THỊ |
けいし |
Coi thường, xem nhẹ |
|
57 |
輸送 |
THÂU TỐNG |
ゆそう |
Chuyên chở, vận tải |
|
58 |
密輸 |
MẬT THÂU |
みつゆ |
Buôn lậu |
|
59 |
回転 |
HỒI CHUYỂN |
かいてん |
Xoay chuyển |
|
60 |
移転 |
DI CHUYỂN |
いてん |
Di chuyển |
|
61 |
転校 |
CHUYỂN HIỆU |
てんこう |
Chuyển trường |
|
62 |
雄弁 |
HÙNG BIỆN |
ゆうべん |
Hùng biện |
|
63 |
弁償 |
BIỆN THƯỜNG |
べんしょう |
Bồi thường |
|
64 |
弁護 |
BIỆN HỘ |
べんご |
Biện hộ |
|
65 |
辞任 |
TỪ NHIỆM |
じにん |
Từ chức |
|
66 |
辞典 |
TỪ ĐIỂN |
じてん |
Từ điển |
|
67 |
世辞 |
THẾ TỪ |
せじ |
Tâng bốc, ca tụng |
|
68 |
農民 |
NÔNG DÂN |
のうみん |
Nông dân |
|
69 |
農業 |
NÔNG NGHIỆP |
のうぎょう |
Nông nghiệp |
|
70 |
歓迎 |
HOAN NGHÊNH |
かんげい |
Hoan nghênh, chào mừng |
|
71 |
迎合 |
NGHÊNH HỢP |
げいごう |
Tâng bốc, nịnh nọt |
|
72 |
近似 |
CẬN TỰ |
きんじ |
Xấp xỉ, gần bằng |
|
73 |
近接 |
CẬN TIẾP |
きんせつ |
Cận tiếp |
|
74 |
返答 |
PHẢN ĐÁP |
へんとう |
Hồi âm, trả lời |
|
75 |
返信 |
PHẢN TÍN |
へんしん |
Hồi đáp |
|
76 |
退職 |
THOÁI CHỨC |
たいしょく |
Nghỉ việc |
|
77 |
退屈 |
THOÁI QUẬT |
たいくつ |
Mệt mỏi, chán nản |
|
78 |
後退 |
HẬU THOÁI |
こうたい |
Suy thoái kinh tế |
|
79 |
郵送 |
BƯU TỐNG |
ゆうそう |
Thư từ |
|
80 |
放送 |
PHÓNG TỐNG |
ほうそう |
Phát sóng |
|
81 |
転送 |
CHUYỂN TỐNG |
てんそう |
Truyền đi |
|
82 |
中途 |
TRUNG ĐỒ |
ちゅうと |
Nửa chừng |
|
83 |
前途 |
TIỀN ĐỒ |
ぜんと |
Tiền đồ |
|
84 |
通信 |
THÔNG TÍN |
つうしん |
Thông tin, truyền thông |
|
85 |
通知 |
THÔNG TRI |
つうち |
Thông báo |
|
86 |
普通 |
PHỔ THÔNG |
ふつう |
Bình thường |