HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 721 | 速 | TỐC | nhanh |
| 722 | 造 | TẠO | chếtạo |
| 723 | 連 | LIÊN | liên lạc |
| 724 | 週 | CHU | tuần lễ |
| 725 | 進 | TIẾN | tiến bộ |
| 726 | 遊 | DU | đi chơi |
| 727 | 運 | VẬN | vận động |
| 728 | 過 | QUÁ | đi qua |
| 729 | 道 | ĐẠO | đường |
| 730 | 達 | ĐẠT | thành đạt |
| 731 | 違 | VI | sai khác |
| 732 | 遠 | VIỄN | xa xôi |
| 733 | 遅 | TRÌ | trể |
| 734 | 選 | TUYỂN | tuyển dụng |
| 735 | 辺 | BIÊN | lân cận |
| 736 | 郊 | GIAO | ngoại ô |
| 737 | 郎 | LANG | đàn ông |
| 738 | 部 | BỘ | phòng, bộ phận |
| 739 | 郵 | BƯU | bưu điện |
| 740 | 都 | ĐÔ | thủ đô |
| 741 | 酉 | BỘ DẬU | |
| 742 | 配 | PHỐI | phân phối |
| 743 | 酒 | TỬU | rượu |
| 744 | 酔 | TÚY | say |
| 745 | 医 | Y | y giả (bác sĩ) |
| 746 | 里 | LÝ | làng quê |
| 747 | 重 | TRỌNG | nặng |
| 748 | 野 | DÃ | hoang dã |
| 749 | 量 | LƯỢNG | số lượng |
| 750 | 金 | BỘ KIM | |
| 751 | 鉛 | DUYÊN | bút chì |
| 752 | 銀 | NGÂN | ngân hàng |
| 753 | 鉄 | THIẾT | sắt |
| 754 | 長 | TRƯỜNG | dài |
| 755 | 門 | MÔN | cửa |
| 756 | 閉 | BẾ | đóng |
| 757 | 開 | KHAI | mở |
| 758 | 間 | GIAN | thời gian |
| 759 | 関 | QUAN | quan hệ |
| 760 | 阝 | BỘ PHỤ |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 19 |
||||
|
1 |
速度 |
TỐC ĐỘ |
そくど |
Tốc độ |
|
2 |
減速 |
GIẢM TỐC |
げんそく |
Giảm tốc độ |
|
3 |
早速 |
TẢO TỐC |
さっそく |
Ngay tức thì, không do dự |
|
4 |
創造 |
SÁNG TẠO |
そうぞう |
Sáng tạo |
|
5 |
構造 |
CẤU TẠO |
こうぞう |
Cấu tạo |
|
6 |
人造 |
NHÂN TẠO |
じんぞう |
Nhân tạo |
|
7 |
関連 |
QUAN LIÊN |
かんれん |
Liên quan |
|
8 |
連休 |
LIÊN HƯU |
れんきゅう |
Kì nghỉ dài ngày |
|
9 |
翌週 |
DỰC CHU |
よくしゅう |
Tuần tới |
|
10 |
週末 |
CHU MẠT |
しゅうまつ |
Cuối tuần |
|
11 |
週刊 |
CHU SAN |
しゅうかん |
Tuần san |
|
12 |
促進 |
XÚC TIẾN |
そくしん |
Thúc đẩy, xúc tiến |
|
13 |
進展 |
TIẾN TRIỂN |
しんてん |
Tiến triển |
|
14 |
昇進 |
THĂNG TIẾN |
しょうしん |
Thăng tiến, thăng chức |
|
15 |
進化 |
TIẾN HÓA |
しんか |
Tiến hóa |
|
16 |
運転 |
VẬN CHUYỂN |
うんてん |
Vận hành (máy móc), lái xe |
|
17 |
運賃 |
VẬN NHẪM |
うんちん |
Cước vận chuyển |
|
18 |
幸運 |
HẠNH VẬN |
こううん |
May mắn, vận may |
|
19 |
海運 |
HẢI VẬN |
かいうん |
Vận tải biển |
|
20 |
過去 |
QUÁ KHỨ |
かこ |
Quá khứ |
|
21 |
経過 |
KINH QUÁ |
けいか |
Trải qua, trôi qua |
|
22 |
通過 |
THÔNG QUÁ |
つうか |
Vượt qua, đi qua |
|
23 |
過労 |
QUÁ LAO |
かろう |
Làm việc quá sức |
|
24 |
鉄道 |
THIẾT ĐẠO |
てつどう |
Đường ray |
|
25 |
道徳 |
ĐẠO ĐỨC |
どうとく |
Đạo đức |
|
26 |
歩道 |
BỘ ĐẠO |
ほどう |
Lề đường, vỉa hè |
|
27 |
配達 |
PHỐI ĐẠT |
はいたつ |
Đưa cho, phân phát |
|
28 |
達成 |
ĐẠT THÀNH |
たっせい |
Đạt được |
|
29 |
速達 |
TỐC ĐẠT |
そくたつ |
Chuyển phát nhanh |
|
30 |
違反 |
VI PHẢN |
いはん |
Vi phạm |
|
31 |
相違 |
TƯƠNG VI |
そうい |
Khác nhau, chênh lệch |
|
32 |
違法 |
VI PHÁP |
いほう |
Vi phạm pháp luật |
|
33 |
遠視 |
VIỄN THỊ |
えんし |
Viễn thị |
|
34 |
永遠 |
VĨNH VIỄN |
えいえん |
Vĩnh viễn |
|
35 |
遠慮 |
VIỄN LỰ |
えんりょ |
Ngần ngại |
|
36 |
遅延 |
TRÌ DUYÊN |
ちえん |
Trì hoãn |
|
37 |
遅刻 |
TRÌ KHẮC |
ちこく |
Đến trễ |
|
38 |
当選 |
ĐƯƠNG TUYỂN |
とうせん |
Trứng cử, trúng giải |
|
39 |
選択 |
TUYỂN TRẠCH |
せんたく |
Lựa chọn, tuyển lựa |
|
40 |
選挙 |
TUYỂN CỬ |
せんきょ |
Tuyển cử, bầu cử |
|
41 |
近辺 |
CẬN BIÊN |
きんぺん |
Vùng phụ cận |
|
42 |
周辺 |
CHU BIÊN |
しゅうへん |
Vùng xung quanh |
|
43 |
部品 |
BỘ PHẨM |
ぶひん |
Linh kiện, phụ tùng |
|
44 |
部落 |
BỘ LẠC |
ぶらく |
Bộ lạc |
|
45 |
郵便 |
BƯU TIỆN |
ゆうびん |
Thư từ, dịch vụ bưu điện |
|
46 |
郵税 |
BƯU THUẾ |
ゆうぜい |
Bưu phí |
|
47 |
都会 |
ĐÔ HỘI |
とかい |
Thành thị |
|
48 |
首都 |
THỦ ĐÔ |
しゅと |
Thủ đô |
|
49 |
都心 |
ĐÔ TÂM |
としん |
Trung tâm thành phố |
|
50 |
配布 |
PHỐI BỐ |
はいふ |
Phân phát, cung cấp |
|
51 |
年配 |
NIÊN PHỐI |
ねんぱい |
Có tuổi |
|
52 |
支配 |
CHI PHỐI |
しはい |
Chi phối, ảnh hưởng |
|
53 |
医術 |
Y THUẬT |
いじゅつ |
Y thuật |
|
54 |
医薬 |
Y DƯỢC |
いやく |
Y dược |
|
55 |
医者 |
Y GIẢ |
いしゃ |
Bác sĩ |
|
56 |
重視 |
TRỌNG THỊ |
じゅうし |
Coi trọng |
|
57 |
重複 |
TRỌNG PHỨC |
じゅうふく |
Lặp lại |
|
58 |
慎重 |
THẬN TRỌNG |
しんちょう |
Thận trọng |
|
59 |
体重 |
THỂ TRỌNG |
たいじゅう |
Thể trọng, trọng lượng cơ thể |
|
60 |
野菜 |
DÃ THÁI |
やさい |
Rau |
|
61 |
野生 |
DÃ SINH |
やせい |
Hoang dã |
|
62 |
視野 |
THỊ DÃ |
しや |
Tầm mắt, tầm nhìn |
|
63 |
分野 |
PHÂN DÃ |
ぶんや |
Lĩnh vực |
|
64 |
重量 |
TRỌNG LƯỢNG |
じゅうりょう |
Trọng lượng, sức nặng |
|
65 |
雨量 |
VŨ LƯỢNG |
うりょう |
Lượng mưa |
|
66 |
容量 |
DUNG LƯỢNG |
ようりょう |
Dung lượng |
|
67 |
借金 |
TÁ KIM |
しゃっきん |
Tiền nợ |
|
68 |
合金 |
HỢP KIM |
ごうきん |
Hợp kim |
|
69 |
基金 |
CƠ KIM |
ききん |
Quỹ |
|
70 |
金額 |
KIM NGẠCH |
きんがく |
Số tiền, kim ngạch |
|
71 |
鉛筆 |
DUYÊN BÚT |
えんぴつ |
Bút chì |
|
72 |
亜鉛 |
Á DUYÊN |
あえん |
Kẽm |
|
73 |
鉛毒 |
DUYÊN ĐỘC |
えんどく |
Nhiễm độc chì |
|
74 |
銀行 |
NGÂN HÀNG |
ぎんこう |
Ngân hàng, nhà băng, kho bạc |
|
75 |
水銀 |
THỦY NGÂN |
すいぎん |
Thủy ngân |
|
76 |
銀河 |
NGÂN HÀ |
ぎんが |
Ngân hà |
|
77 |
長針 |
TRƯỜNG CHÂM |
ちょうしん |
Kim dài (đồng hồ) |
|
78 |
延長 |
DIÊN TRƯỜNG |
えんちょう |
Kéo dài |
|
79 |
成長 |
THÀNH TRƯỞNG |
せいちょう |
Trưởng thành |
|
80 |
長期 |
TRƯỜNG KÌ |
ちょうき |
Thời gian dài, dài hạn |
|
81 |
水門 |
THỦY MÔN |
すいもん |
Cống rãnh |
|
82 |
正門 |
CHÍNH MÔN |
せいもん |
Cổng chính |
|
83 |
入門 |
NHẬP MÔN |
にゅうもん |
Nhập môn |
|
84 |
門歯 |
MÔN XỈ |
もんし |
Răng cửa |
|
85 |
閉店 |
BẾ ĐIẾM |
へいてん |
Đóng cửa hàng |
|
86 |
閉会 |
BẾ HỘI |
へいかい |
Bế mạc hội nghị |
|
87 |
開閉 |
KHAI BẾ |
かいへい |
Đóng và mở |
|
88 |
開花 |
KHAI HOA |
かいか |
Nở hoa |
|
89 |
開発 |
KHAI PHÁT |
かいはつ |
Phát triển |
|
90 |
開封 |
KHAI PHONG |
かいふう |
Mở thư |
|
91 |
展開 |
TRIỂN KHAI |
てんかい |
Triển khai |
|
92 |
間接 |
GIAN TIẾP |
かんせつ |
Gián tiếp |
|
93 |
民間 |
DÂN GIAN |
みんかん |
Tư nhân |
|
94 |
空間 |
KHÔNG GIAN |
くうかん |
Chỗ trống |
|
95 |
税関 |
THUẾ QUAN |
ぜいかん |
Thuế quan |
|
96 |
相関 |
TƯƠNG QUAN |
そうかん |
Tương quan |
|
97 |
機関 |
CƠ QUAN |
きかん |
Cơ quan |