Bài-(19)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
721 TỐC nhanh
722 TẠO chếtạo
723 LIÊN liên lạc
724 CHU tuần lễ
725 TIẾN tiến bộ
726 DU đi chơi
727 VẬN vận động
728 QUÁ đi qua
729 ĐẠO đường
730 ĐẠT thành đạt
731 VI sai khác
732 VIỄN xa xôi
733 TRÌ trể
734 TUYỂN tuyển dụng
735 BIÊN lân cận
736 GIAO ngoại ô
737 LANG đàn ông
738 BỘ phòng, bộ phận
739 BƯU bưu điện
740 ĐÔ thủ đô
741 BỘ DẬU  
742 PHỐI phân phối
743 TỬU rượu
744 TÚY say
745 Y y giả (bác sĩ)
746 làng quê
747 TRỌNG nặng
748 hoang dã
749 LƯỢNG số lượng
750 BỘ KIM  
751 DUYÊN bút chì
752 NGÂN ngân hàng
753 THIẾT sắt
754 TRƯỜNG dài
755 MÔN cửa
756 BẾ đóng
757 KHAI mở
758 GIAN thời gian
759 QUAN quan hệ
760 BỘ PHỤ  

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 19

1

速度

TỐC ĐỘ

そくど

Tốc độ

2

減速

GIẢM TỐC

げんそく

Giảm tốc độ

3

早速

TẢO TỐC

さっそく

Ngay tức thì, không do dự

4

創造

SÁNG TẠO

そうぞう

Sáng tạo

5

構造

CẤU TẠO

こうぞう

Cấu tạo

6

人造

NHÂN TẠO

じんぞう

Nhân tạo

7

関連

QUAN LIÊN

かんれん

Liên quan

8

連休

LIÊN HƯU

れんきゅう

Kì nghỉ dài ngày

9

翌週

DỰC CHU

よくしゅう

Tuần tới

10

週末

CHU MẠT

しゅうまつ

Cuối tuần

11

週刊

CHU SAN

しゅうかん

Tuần san

12

促進

XÚC TIẾN

そくしん

Thúc đẩy, xúc tiến

13

進展

TIẾN TRIỂN

しんてん

Tiến triển

14

昇進

THĂNG TIẾN

しょうしん

Thăng tiến, thăng chức

15

進化

TIẾN HÓA

しんか

Tiến hóa

16

運転

VẬN CHUYỂN

うんてん

Vận hành (máy móc), lái xe

17

運賃

VẬN NHẪM

うんちん

Cước vận chuyển

18

幸運

HẠNH VẬN

こううん

May mắn, vận may

19

海運

HẢI VẬN

かいうん

Vận tải biển

20

過去

QUÁ KHỨ

かこ

Quá khứ

21

経過

KINH QUÁ

けいか

Trải qua, trôi qua

22

通過

THÔNG QUÁ

つうか

Vượt qua, đi qua

23

過労

QUÁ LAO

かろう

Làm việc quá sức

24

鉄道

THIẾT ĐẠO

てつどう

Đường ray

25

道徳

ĐẠO ĐỨC

どうとく

Đạo đức

26

歩道

BỘ ĐẠO

ほどう

Lề đường, vỉa hè

27

配達

PHỐI ĐẠT

はいたつ

Đưa cho, phân phát

28

達成

ĐẠT THÀNH

たっせい

Đạt được

29

速達

TỐC ĐẠT

そくたつ

Chuyển phát nhanh

30

違反

VI PHẢN

いはん

Vi phạm

31

相違

TƯƠNG VI

そうい

Khác nhau, chênh lệch

32

違法

VI PHÁP

いほう

Vi phạm pháp luật

33

遠視

VIỄN THỊ

えんし

Viễn thị

34

永遠

VĨNH VIỄN

えいえん

Vĩnh viễn

35

遠慮

VIỄN LỰ

えんりょ

Ngần ngại

36

遅延

TRÌ DUYÊN

ちえん

Trì hoãn

37

遅刻

TRÌ KHẮC

ちこく

Đến trễ

38

当選

ĐƯƠNG TUYỂN

とうせん

Trứng cử, trúng giải

39

選択

TUYỂN TRẠCH

せんたく

Lựa chọn, tuyển lựa

40

選挙

TUYỂN CỬ

せんきょ

Tuyển cử, bầu cử

41

近辺

CẬN BIÊN

きんぺん

Vùng phụ cận

42

周辺

CHU BIÊN

しゅうへん

Vùng xung quanh

43

部品

BỘ PHẨM

ぶひん

Linh kiện, phụ tùng

44

部落

BỘ LẠC

ぶらく

Bộ lạc

45

郵便

BƯU TIỆN

ゆうびん

Thư từ, dịch vụ bưu điện

46

郵税

BƯU THUẾ

ゆうぜい

Bưu phí

47

都会

ĐÔ HỘI

とかい

Thành thị

48

首都

THỦ ĐÔ

しゅと

Thủ đô

49

都心

ĐÔ TÂM

としん

Trung tâm thành phố

50

配布

PHỐI BỐ

はいふ

Phân phát, cung cấp

51

年配

NIÊN PHỐI

ねんぱい

Có tuổi

52

支配

CHI PHỐI

しはい

Chi phối, ảnh hưởng

53

医術

Y THUẬT

いじゅつ

Y thuật

54

医薬

Y DƯỢC

いやく

Y dược

55

医者

Y GIẢ

いしゃ

Bác sĩ

56

重視

TRỌNG THỊ

じゅうし

Coi trọng

57

重複

TRỌNG PHỨC

じゅうふく

Lặp lại

58

慎重

THẬN TRỌNG

しんちょう

Thận trọng

59

体重

THỂ TRỌNG

たいじゅう

Thể trọng, trọng lượng cơ thể

60

野菜

DÃ THÁI

やさい

Rau

61

野生

DÃ SINH

やせい

Hoang dã

62

視野

THỊ DÃ

しや

Tầm mắt, tầm nhìn

63

分野

PHÂN DÃ

ぶんや

Lĩnh vực

64

重量

TRỌNG LƯỢNG

じゅうりょう

Trọng lượng, sức nặng

65

雨量

VŨ LƯỢNG

うりょう

Lượng mưa

66

容量

DUNG LƯỢNG

ようりょう

Dung lượng

67

借金

TÁ KIM

しゃっきん

Tiền nợ

68

合金

HỢP KIM

ごうきん

Hợp kim

69

基金

CƠ KIM

ききん

Quỹ

70

金額

KIM NGẠCH

きんがく

Số tiền, kim ngạch

71

鉛筆

DUYÊN BÚT

えんぴつ

Bút chì

72

亜鉛

Á DUYÊN

あえん

Kẽm

73

鉛毒

DUYÊN ĐỘC

えんどく

Nhiễm độc chì

74

銀行

NGÂN HÀNG

ぎんこう

Ngân hàng, nhà băng, kho bạc

75

水銀

THỦY NGÂN

すいぎん

Thủy ngân

76

銀河

NGÂN HÀ

ぎんが

Ngân hà

77

長針

TRƯỜNG CHÂM

ちょうしん

Kim dài (đồng hồ)

78

延長

DIÊN TRƯỜNG

えんちょう

Kéo dài

79

成長

THÀNH TRƯỞNG

せいちょう

Trưởng thành

80

長期

TRƯỜNG KÌ

ちょうき

Thời gian dài, dài hạn

81

水門

THỦY MÔN

すいもん

Cống rãnh

82

正門

CHÍNH MÔN

せいもん

Cổng chính

83

入門

NHẬP MÔN

にゅうもん

Nhập môn

84

門歯

MÔN XỈ

もんし

Răng cửa

85

閉店

BẾ ĐIẾM

へいてん

Đóng cửa hàng

86

閉会

BẾ HỘI

へいかい

Bế mạc hội nghị

87

開閉

KHAI BẾ

かいへい

Đóng và mở

88

開花

KHAI HOA

かいか

Nở hoa

89

開発

KHAI PHÁT

かいはつ

Phát triển

90

開封

KHAI PHONG

かいふう

Mở thư

91

展開

TRIỂN KHAI

てんかい

Triển khai

92

間接

GIAN TIẾP

かんせつ

Gián tiếp

93

民間

DÂN GIAN

みんかん

Tư nhân

94

空間

KHÔNG GIAN

くうかん

Chỗ trống

95

税関

THUẾ QUAN

ぜいかん

Thuế quan

96

相関

TƯƠNG QUAN

そうかん

Tương quan

97

機関

CƠ QUAN

きかん

Cơ quan