Bài-(20)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
761 GIÁNG xuống
762 VIỆN bệnh viện
763 TẾ quốc tế
764 CHƯỚNG ngăn trở
765 LÂN bên cạnh
766 BỘ CHUY  
767 TẠP tạp chí
768 LY chia rời
769 NAN khó khăn
770 mưa
771 TUYẾT tuyết
772 VÂN mây
773 ĐIỆN điện
774 CHẤN chấn động
775 THANH màu xanh
776 TĨNH yên tĩnh
777 PHI không
778 DIỆN bềmặt
779 ÂM âm thanh
780 BỘ HIỆT  
781 DỰ gởi
782 ĐẦU cái đầu
783 ĐỀ vấn đề
784 NGUYỆN cầu nguyện
785 LOẠI chủng loại
786 PHONG gió
787 PHI bay
788 THỰC ăn
789 ẨM uống
790 PHẠN bữa ăn
791 TỰ nuôi
792 SỨC trang sức
793 DƯỠNG nuôi dưỡng
794 QUÁN tòa nhà
795 ngựa
796 TRÚ dừng lại
797 NGHIỆM thực nghiệm
798 KINH kinh ngạc
799 DỊCH nhà ga
800 THỂ thân thể

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 20

1

降雪

GIÁNG TUYẾT

こうせつ

Tuyết rơi

2

降水

GIÁNG THỦY

こうすい

Mưa rơi

3

以降

DĨ GIÁNG

いこう

Kể từ khi, sau đó

4

降順

GIÁNG THUẬN

こうじゅん

Thứ tự giảm dần

5

退院

THOÁI VIỆN

たいいん

Xuất viện

6

院長

VIỆN TRƯỞNG

いんちょう

Viện trưởng

7

寺院

TỰ VIỆN

じいん

Chùa chiền

8

交際

GIAO TẾ

こうさい

Xã giao, giao tế

9

国際

QUỐC TẾ

こくさい

Quốc tế

10

実際

THỰC TẾ

じっさい

Thực tế

11

障害

CHƯỚNG HẠI

しょうがい

Chướng ngại

12

故障

CỐ CHƯỚNG

こしょう

Hư hỏng, sự cố

13

保障

BẢO CHƯỚNG

ほしょう

Bảo đảm

14

隣国

LÂN QUỐC

りんごく

Nước láng giềng

15

隣人

LÂN NHÂN

りんじん

Người hàng xóm

16

混雑

HỖN TẠP

こんざつ

Hỗn tạp

17

複雑

PHỨC TẠP

ふくざつ

Phức tạp

18

雑誌

TẠP CHÍ

ざっし

Tạp chí

19

雑音

TẠP ÂM

ざつおん

Tạp âm

20

分離

PHÂN LY

ぶんり

Ngăn cách, tách rời

21

距離

CỰ LY

きょり

Cự ly

22

離陸

LY LỤC

りりく

Cất cánh

23

困難

KHỐN NẠN

こんなん

Khó khăn, vất vả

24

海難

HẢI NẠN

かいなん

Đắm tàu, chìm tàu

25

非難

PHI NẠN

ひなん

Trách móc, đổ lỗi

26

梅雨

MAI VŨ

ばいう

Mùa mưa

27

微雨

VI VŨ

びう

Mưa phùn

28

電球

ĐIỆN CẦU

でんきゅう

Bóng đèn tròn

29

電卓

ĐIỆN TRÁC

でんたく

Máy tính

30

停電

ĐÌNH ĐIỆN

ていでん

Cúp điện

31

電源

ĐIỆN NGUYÊN

でんげん

Nguồn điện

32

震災

CHẤN TAI

しんさい

Tai nạn động đất

33

震動

CHẤN ĐỘNG

しんどう

Chấn động

34

地震

ĐỊA CHẤN

じしん

Động đất

35

静脈

TĨNH MẠCH

じょうみゃく

Tĩnh mạch

36

冷静

LÃNH TĨNH

れいせい

Điềm tĩnh

37

平静

BÌNH TĨNH

へいせい

Bình tĩnh, trấn tỉnh

38

静養

TĨNH DƯỠNG

せいよう

Tĩnh dưỡng, nghỉ dưỡng

39

非常

PHI THƯỜNG

ひじょう

Phi thường, cực kỳ, khẩn cấp

40

非礼

PHI LỄ

ひれい

Vô lễ, thất lễ

41

裏面

LÝ DIỆN

りめん

Mặt trái

42

表面

BIỂU DIỆN

ひょうめん

Bề mặt

43

画面

HỌA DIỆN

がめん

Màn hình

44

面会

DIỆN HỘI

めんかい

Gặp gỡ

45

面接

DIỆN TIẾP

めんせつ

Phỏng vấn

46

音声

ÂM THANH

おんせい

Âm thanh

47

発音

PHÁT ÂM

はつおん

Phát âm

48

長音

TRƯỜNG ÂM

ちょうおん

Trường âm

49

口頭

KHẨU ĐẦU

こうとう

Thi nói, lời nói

50

頭皮

ĐẦU BÌ

とうひ

Da đầu

51

先頭

TIÊN ĐẦU

せんとう

Dẫn đầu, tiên phong

52

表題

BIỂU ĐỀ

ひょうだい

Tiêu đề

53

課題

KHÓA ĐỀ

かだい

Chủ đề

54

出題

XUẤT ĐỀ

しゅつだい

Ra đề

55

願望

NGUYỆN VỌNG

がんぼう

Nguyện vọng

56

請願

THỈNH NGUYỆN

せいがん

Thỉnh cầu

57

分類

PHÂN LOẠI

ぶんるい

Phân loại

58

書類

THƯ LOẠI

しょるい

Chứng từ, giấy tờ

59

種類

CHỦNG LOẠI

しゅるい

Chủng loại

60

類語

LOẠI NGỮ

るいご

Từ đồng nghĩa

61

風景

PHONG CẢNH

ふうけい

Phong cảnh

62

風力

PHONG LỰC

ふうりょく

Sức gió

63

台風

ĐÀI PHONG

たいふう

Bão táp

64

月食

NGUYỆT THỰC

げっしょく

Nguyệt thực

65

菜食

THÁI THỰC

さいしょく

Ăn chay

66

食欲

THỰC DỤC

しょくよく

Thèm ăn

67

食卓

THỰC TRÁC

しょくたく

Bàn ăn

68

飼料

TỰ LIỆU

しりょう

Thức ăn cho gia súc

69

飼育

TỰ DỤC

しいく

Nuôi nấng

70

修飾

TU SỨC

しゅうしょく

Tô điểm, trang điểm

71

装飾

TRANG SỨC

そうしょく

Trang sức

72

栄養

VINH DƯỠNG

えいよう

Dinh dưỡng

73

養育

DƯỠNG DỤC

よういく

Nuôi dạy

74

経験

KINH NGHIỆM

けいけん

Kinh nghiệm

75

受験

THỤ NGHIỆM

じゅけん

Dự thi

76

実験

THỰC NGHIỆM

じっけん

Thực nghiệm, kinh nghiệm thực tế