HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 761 | 降 | GIÁNG | xuống |
| 762 | 院 | VIỆN | bệnh viện |
| 763 | 際 | TẾ | quốc tế |
| 764 | 障 | CHƯỚNG | ngăn trở |
| 765 | 隣 | LÂN | bên cạnh |
| 766 | 隹 | BỘ CHUY | |
| 767 | 雑 | TẠP | tạp chí |
| 768 | 離 | LY | chia rời |
| 769 | 難 | NAN | khó khăn |
| 770 | 雨 | VŨ | mưa |
| 771 | 雪 | TUYẾT | tuyết |
| 772 | 雲 | VÂN | mây |
| 773 | 電 | ĐIỆN | điện |
| 774 | 震 | CHẤN | chấn động |
| 775 | 青 | THANH | màu xanh |
| 776 | 静 | TĨNH | yên tĩnh |
| 777 | 非 | PHI | không |
| 778 | 面 | DIỆN | bềmặt |
| 779 | 音 | ÂM | âm thanh |
| 780 | 頁 | BỘ HIỆT | |
| 781 | 預 | DỰ | gởi |
| 782 | 頭 | ĐẦU | cái đầu |
| 783 | 題 | ĐỀ | vấn đề |
| 784 | 願 | NGUYỆN | cầu nguyện |
| 785 | 類 | LOẠI | chủng loại |
| 786 | 風 | PHONG | gió |
| 787 | 飛 | PHI | bay |
| 788 | 食 | THỰC | ăn |
| 789 | 飲 | ẨM | uống |
| 790 | 飯 | PHẠN | bữa ăn |
| 791 | 飼 | TỰ | nuôi |
| 792 | 飾 | SỨC | trang sức |
| 793 | 養 | DƯỠNG | nuôi dưỡng |
| 794 | 館 | QUÁN | tòa nhà |
| 795 | 馬 | MÃ | ngựa |
| 796 | 駐 | TRÚ | dừng lại |
| 797 | 験 | NGHIỆM | thực nghiệm |
| 798 | 驚 | KINH | kinh ngạc |
| 799 | 駅 | DỊCH | nhà ga |
| 800 | 体 | THỂ | thân thể |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 20 |
||||
|
1 |
降雪 |
GIÁNG TUYẾT |
こうせつ |
Tuyết rơi |
|
2 |
降水 |
GIÁNG THỦY |
こうすい |
Mưa rơi |
|
3 |
以降 |
DĨ GIÁNG |
いこう |
Kể từ khi, sau đó |
|
4 |
降順 |
GIÁNG THUẬN |
こうじゅん |
Thứ tự giảm dần |
|
5 |
退院 |
THOÁI VIỆN |
たいいん |
Xuất viện |
|
6 |
院長 |
VIỆN TRƯỞNG |
いんちょう |
Viện trưởng |
|
7 |
寺院 |
TỰ VIỆN |
じいん |
Chùa chiền |
|
8 |
交際 |
GIAO TẾ |
こうさい |
Xã giao, giao tế |
|
9 |
国際 |
QUỐC TẾ |
こくさい |
Quốc tế |
|
10 |
実際 |
THỰC TẾ |
じっさい |
Thực tế |
|
11 |
障害 |
CHƯỚNG HẠI |
しょうがい |
Chướng ngại |
|
12 |
故障 |
CỐ CHƯỚNG |
こしょう |
Hư hỏng, sự cố |
|
13 |
保障 |
BẢO CHƯỚNG |
ほしょう |
Bảo đảm |
|
14 |
隣国 |
LÂN QUỐC |
りんごく |
Nước láng giềng |
|
15 |
隣人 |
LÂN NHÂN |
りんじん |
Người hàng xóm |
|
16 |
混雑 |
HỖN TẠP |
こんざつ |
Hỗn tạp |
|
17 |
複雑 |
PHỨC TẠP |
ふくざつ |
Phức tạp |
|
18 |
雑誌 |
TẠP CHÍ |
ざっし |
Tạp chí |
|
19 |
雑音 |
TẠP ÂM |
ざつおん |
Tạp âm |
|
20 |
分離 |
PHÂN LY |
ぶんり |
Ngăn cách, tách rời |
|
21 |
距離 |
CỰ LY |
きょり |
Cự ly |
|
22 |
離陸 |
LY LỤC |
りりく |
Cất cánh |
|
23 |
困難 |
KHỐN NẠN |
こんなん |
Khó khăn, vất vả |
|
24 |
海難 |
HẢI NẠN |
かいなん |
Đắm tàu, chìm tàu |
|
25 |
非難 |
PHI NẠN |
ひなん |
Trách móc, đổ lỗi |
|
26 |
梅雨 |
MAI VŨ |
ばいう |
Mùa mưa |
|
27 |
微雨 |
VI VŨ |
びう |
Mưa phùn |
|
28 |
電球 |
ĐIỆN CẦU |
でんきゅう |
Bóng đèn tròn |
|
29 |
電卓 |
ĐIỆN TRÁC |
でんたく |
Máy tính |
|
30 |
停電 |
ĐÌNH ĐIỆN |
ていでん |
Cúp điện |
|
31 |
電源 |
ĐIỆN NGUYÊN |
でんげん |
Nguồn điện |
|
32 |
震災 |
CHẤN TAI |
しんさい |
Tai nạn động đất |
|
33 |
震動 |
CHẤN ĐỘNG |
しんどう |
Chấn động |
|
34 |
地震 |
ĐỊA CHẤN |
じしん |
Động đất |
|
35 |
静脈 |
TĨNH MẠCH |
じょうみゃく |
Tĩnh mạch |
|
36 |
冷静 |
LÃNH TĨNH |
れいせい |
Điềm tĩnh |
|
37 |
平静 |
BÌNH TĨNH |
へいせい |
Bình tĩnh, trấn tỉnh |
|
38 |
静養 |
TĨNH DƯỠNG |
せいよう |
Tĩnh dưỡng, nghỉ dưỡng |
|
39 |
非常 |
PHI THƯỜNG |
ひじょう |
Phi thường, cực kỳ, khẩn cấp |
|
40 |
非礼 |
PHI LỄ |
ひれい |
Vô lễ, thất lễ |
|
41 |
裏面 |
LÝ DIỆN |
りめん |
Mặt trái |
|
42 |
表面 |
BIỂU DIỆN |
ひょうめん |
Bề mặt |
|
43 |
画面 |
HỌA DIỆN |
がめん |
Màn hình |
|
44 |
面会 |
DIỆN HỘI |
めんかい |
Gặp gỡ |
|
45 |
面接 |
DIỆN TIẾP |
めんせつ |
Phỏng vấn |
|
46 |
音声 |
ÂM THANH |
おんせい |
Âm thanh |
|
47 |
発音 |
PHÁT ÂM |
はつおん |
Phát âm |
|
48 |
長音 |
TRƯỜNG ÂM |
ちょうおん |
Trường âm |
|
49 |
口頭 |
KHẨU ĐẦU |
こうとう |
Thi nói, lời nói |
|
50 |
頭皮 |
ĐẦU BÌ |
とうひ |
Da đầu |
|
51 |
先頭 |
TIÊN ĐẦU |
せんとう |
Dẫn đầu, tiên phong |
|
52 |
表題 |
BIỂU ĐỀ |
ひょうだい |
Tiêu đề |
|
53 |
課題 |
KHÓA ĐỀ |
かだい |
Chủ đề |
|
54 |
出題 |
XUẤT ĐỀ |
しゅつだい |
Ra đề |
|
55 |
願望 |
NGUYỆN VỌNG |
がんぼう |
Nguyện vọng |
|
56 |
請願 |
THỈNH NGUYỆN |
せいがん |
Thỉnh cầu |
|
57 |
分類 |
PHÂN LOẠI |
ぶんるい |
Phân loại |
|
58 |
書類 |
THƯ LOẠI |
しょるい |
Chứng từ, giấy tờ |
|
59 |
種類 |
CHỦNG LOẠI |
しゅるい |
Chủng loại |
|
60 |
類語 |
LOẠI NGỮ |
るいご |
Từ đồng nghĩa |
|
61 |
風景 |
PHONG CẢNH |
ふうけい |
Phong cảnh |
|
62 |
風力 |
PHONG LỰC |
ふうりょく |
Sức gió |
|
63 |
台風 |
ĐÀI PHONG |
たいふう |
Bão táp |
|
64 |
月食 |
NGUYỆT THỰC |
げっしょく |
Nguyệt thực |
|
65 |
菜食 |
THÁI THỰC |
さいしょく |
Ăn chay |
|
66 |
食欲 |
THỰC DỤC |
しょくよく |
Thèm ăn |
|
67 |
食卓 |
THỰC TRÁC |
しょくたく |
Bàn ăn |
|
68 |
飼料 |
TỰ LIỆU |
しりょう |
Thức ăn cho gia súc |
|
69 |
飼育 |
TỰ DỤC |
しいく |
Nuôi nấng |
|
70 |
修飾 |
TU SỨC |
しゅうしょく |
Tô điểm, trang điểm |
|
71 |
装飾 |
TRANG SỨC |
そうしょく |
Trang sức |
|
72 |
栄養 |
VINH DƯỠNG |
えいよう |
Dinh dưỡng |
|
73 |
養育 |
DƯỠNG DỤC |
よういく |
Nuôi dạy |
|
74 |
経験 |
KINH NGHIỆM |
けいけん |
Kinh nghiệm |
|
75 |
受験 |
THỤ NGHIỆM |
じゅけん |
Dự thi |
|
76 |
実験 |
THỰC NGHIỆM |
じっけん |
Thực nghiệm, kinh nghiệm thực tế |