Bài-(04)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
121 HẤP hút ( thuốc )
122 XÚY thổi
123 CÁO báo cáo
124 CHU chu vi, xung quanh
125 VỊ mùi vị, ý nghĩa
126 kêu, gọi
127 MỆNH sự sống
128 HOÀ hòa bình, nước Nhật
129 PHẨM hàng hóa
130 TIẾU nở hoa
131 VIÊN nhân viên
132 THƯƠNG thương mại
133 VẤN vấn đề, vấn đáp
134 HỶ vui mừng
135 KHIẾT ăn uống
136 ĐƠN đơn giản
137 NGHIÊM nghiêm khắc
138 NHÂN nguyên nhân
139 HỒI hồi sinh, hồi tưởng
140 KHỐN khó khăn
141 CỐ cố định
142 QUỐC đất nước
143 VI chu vi, vây quanh
144 VIÊN vườn, công viên
145 VIÊN Yên đơn vị tiền tệ Nhật
146 ĐỒ bản vẽ, bản đồ
147 ĐOÀN đoàn thể
148 THỔ đất
149 TẠI tồn tại
150 ĐỊA địa cầu
151 PHẢN cái dốc
152 HÌNH kiểu, mẫu
153 THÀNH thành lũy
154 nền tảng, cơ sở
155 ĐƯỜNG nhà lớn
156 BÁO báo cáo
157 TRƯỜNG nơi, chổ
158 TĂNG gia tăng
159 ÁP áp lực
160 HOẠI gãy, vỡ, phá

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 4

1

吸収

HẤP THU

きゅうしゅう

Hấp thụ

2

呼吸

HÔ HẤP

こきゅう

Hô hấp, hít thở

3

告白

CÁO BẠCH

こくはく

Tỏ tình, thú nhận

4

勧告

KHUYẾN CÁO

かんこく

Khuyến cáo

5

報告

BÁO CÁO

ほうこく

Báo cáo

6

広告

QUẢNG CÁO

こうこく

Quảng cáo

7

周囲

CHU VI

しゅうい

Chu vi

8

周期

CHU KÌ

しゅうき

Chu kỳ

9

円周

VIÊN CHU

えんしゅう

Đường tròn

10

味覚

VỊ GIÁC

みかく

Vị giác

11

地味

ĐỊA VỊ

じみ

Giản dị, đơn sơ

12

意味

Ý VỊ

いみ

Ý nghĩa

13

興味

HƯNG VỊ

きょうみ

Hứng thú, quan tâm

14

趣味

THÚ VỊ

しゅみ

Sở thích

15

寿命

THỌ MỆNH

じゅみょう

Tuổi thọ

16

運命

VẬN MỆNH

うんめい

Số mạng

17

革命

CÁCH MỆNH

かくめい

Cách mạng

18

和食

HÒA THỰC

わしょく

Đồ ăn Nhật

19

平和

BÌNH HÒA

へいわ

Hòa bình

20

作品

TÁC PHẨM

さくひん

Tác phẩm

21

品質

PHẨM CHẤT

ひんしつ

Chất lượng

22

商品

THƯƠNG PHẨM

しょうひん

Sản phẩm, hàng hóa

23

製品

CHẾ PHẨM

せいひん

Chế phẩm

24

全員

TOÀN VIÊN

ぜんいん

Tất cả mọi người

25

店員

ĐIẾM VIÊN

てんいん

Nhân viên bán hàng

26

駅員

DỊCH VIÊN

えきいん

Nhân viên nhà ga

27

商売

THƯƠNG MẠI

しょうばい

Thương mại, buôn bán

28

商店

THƯƠNG ĐIẾM

しょうてん

Cửa hàng

29

商業

THƯƠNG NGHIỆP

しょうぎょう

Thương nghiệp

30

問題

VẤN ĐỀ

もんだい

Vấn đề, câu hỏi

31

学問

HỌC VẤN

がくもん

Học vấn

32

疑問

NGHI VẤN

ぎもん

Nghi vấn, hoài nghi

33

訪問

PHỎNG VẤN

ほうもん

Viếng thăm

34

質問

CHẤT VẤN

しつもん

Chất vấn, hỏi

35

喫煙

KHIẾT YÊN

きつえん

Hút thuốc

36

満喫

MÃN KHIẾT

まんきつ

Đầy đủ, thỏa thích

37

単純

ĐƠN THUẦN

たんじゅん

Đơn thuần

38

単位

ĐƠN VỊ

たんい

Đơn vị

39

単語

ĐƠN NGỮ

たんご

Từ vựng

40

簡単

GIẢN ĐƠN

かんたん

Đơn giản

41

厳重

NGHIÊM TRỌNG

げんじゅう

Nghiêm trọng

42

尊厳

TÔN NGHIÊM

そんげん

Tôn nghiêm

43

厳守

NGHIÊM THỦ

げんしゅ

Tuân thủ nghiêm ngặt

44

原因

NGUYÊN NHÂN

げんいん

Nguyên nhân

45

要因

YẾU NHÂN

よういん

Nguyên nhân chủ yếu

46

因子

NHÂN TỬ

いんし

Nhân tố

47

前回

TIỀN HỒI

ぜんかい

Lần trước

48

回復

HỒI PHỤC

かいふく

Hồi phục, bình phục

49

回転

HỒI CHUYỂN

かいてん

Xoay vòng

50

困難

KHỐN NẠN

こんなん

Khó khăn, vất vả

51

貧困

BẦN KHỐN

ひんこん

Nghèo túng, nghèo nàn

52

固定

CỐ ĐỊNH

こてい

Cố định

53

頑固

NGOAN CỐ

がんこ

Cứng đầu, ngoan cố

54

固有

CỐ HỮU

こゆう

Cái vốn có

55

国会

QUỐC HỘI

こっかい

Quốc hội

56

国内

QUỐC NỘI

こくない

Trong nước, nội địa

57

国家

QUỐC GIA

こっか

Quốc gia

58

帰国

QUY QUỐC

きこく

Về nước

59

入国

NHẬP QUỐC

にゅうこく

Nhập cảnh

60

国際

QUỐC TẾ

こくさい

Quốc tế

61

範囲

PHẠM VI

はんい

Phạm vi

62

包囲

BAO VI

ほうい

Bao vây

63

周囲

CHU VI

しゅうい

Chu vi

64

田園

ĐIỀN VIÊN

でんえん

Miền quê

65

学園

HỌC VIÊN

がくえん

Khuôn viên trường học

66

公園

CÔNG VIÊN

こうえん

Công viên

67

円高

VIÊN CAO

えんだか

Việc đồng yên lên giá

68

円滑

VIÊN HOẠT

えんかつ

Trôi chảy, trơn tru

69

円形

VIÊN HÌNH

えんけい

Hình tròn

70

図表

ĐỒ BIỂU

ずひょう

Biểu đồ

71

地図

ĐỊA ĐỒ

ちず

Bản đồ

72

意図

Ý ĐỒ

いと

Ý đồ, mục đích

73

図書

ĐỒ THƯ

としょ

Sách

74

団体

ĐOÀN THỂ

だんたい

Đoàn thể, tập thể

75

集団

TẬP ĐOÀN

しゅうだん

Tập thể, tập đoàn

76

布団

BỐ ĐOÀN

ふとん

Cái nệm, cái chăn

77

土地

THỔ ĐỊA

とち

Đất đai

78

領土

LÃNH THỔ

りょうど

Lãnh thổ

79

風土

PHONG THỔ

ふどう

Phong thổ

80

土台

THỔ ĐÀI

どだい

Nền tảng, cơ sở

81

存在

TỒN TẠI

そんざい

Tồn tại

82

現在

HIỆN TẠI

げんざい

Hiện tại

83

在庫

TẠI KHỐ

ざいこ

Tồn kho, lưu kho

84

地位

ĐỊA VỊ

ちい

Địa vị

85

地方

ĐỊA PHƯƠNG

ちほう

Địa phương

86

地理

ĐỊA LÝ

ちり

Địa lý

87

天地

THIÊN ĐỊA

てんち

Trời và đất

88

平地

BÌNH ĐỊA

へいち

Bình nguyên, đồng bằng

89

定型

ĐỊNH HÌNH

ていけい

Hình dạng cố định

90

模型

MÔ HÌNH

もけい

Khuôn, mô hình

91

基準

CƠ CHUẨN

きじゅん

Tiêu chuẩn, quy chuẩn

92

基礎

CƠ SỞ

きそ

Cơ sở, căn bản

93

食堂

THỰC ĐƯỜNG

しょくどう

Căn tin

94

講堂

GIẢNG ĐƯỜNG

こうどう

Giảng đường

95

報告

BÁO CÁO

ほうこく

Báo cáo

96

情報

TÌNH BÁO

じょうほう

Thông tin

97

警報

CẢNH BÁO

けいほう

Cảnh báo

98

電報

ĐIỆN BÁO

でんぽう

Điện báo, bức điện tín

99

出場

XUẤT TRƯỜNG

しゅつじょう

Tham dự, trình diễn

100

市場

THỊ TRƯỜNG

しじょう

Chợ, thị trường

101

現場

HIỆN TRƯỜNG

げんじょう

Hiện trường

102

増減

TĂNG GIẢM

ぞうげん

Tăng giảm

103

増大

TĂNG ĐẠI

ぞうだい

Mở rộng, tăng thêm

104

急増

CẤP TĂNG

きゅうぞう

Tăng đột ngột

105

圧倒

ÁP ĐẢO

あっとう

Áp đảo, vượt trội

106

圧力

ÁP LỰC

あつりょく

Áp lực

107

気圧

KHÍ ÁP

きあつ

Áp suất

108

血圧

HUYẾT ÁP

けつあつ

Huyết áp

109

破壊

PHÁ HOẠI

はかい

Phá hoại

110

崩壊

BĂNG HOẠI

ほうかい

Sụp đổ