HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 121 | 吸 | HẤP | hút ( thuốc ) |
| 122 | 吹 | XÚY | thổi |
| 123 | 告 | CÁO | báo cáo |
| 124 | 周 | CHU | chu vi, xung quanh |
| 125 | 味 | VỊ | mùi vị, ý nghĩa |
| 126 | 呼 | HÔ | kêu, gọi |
| 127 | 命 | MỆNH | sự sống |
| 128 | 和 | HOÀ | hòa bình, nước Nhật |
| 129 | 品 | PHẨM | hàng hóa |
| 130 | 咲 | TIẾU | nở hoa |
| 131 | 員 | VIÊN | nhân viên |
| 132 | 商 | THƯƠNG | thương mại |
| 133 | 問 | VẤN | vấn đề, vấn đáp |
| 134 | 喜 | HỶ | vui mừng |
| 135 | 喫 | KHIẾT | ăn uống |
| 136 | 単 | ĐƠN | đơn giản |
| 137 | 厳 | NGHIÊM | nghiêm khắc |
| 138 | 因 | NHÂN | nguyên nhân |
| 139 | 回 | HỒI | hồi sinh, hồi tưởng |
| 140 | 困 | KHỐN | khó khăn |
| 141 | 固 | CỐ | cố định |
| 142 | 国 | QUỐC | đất nước |
| 143 | 囲 | VI | chu vi, vây quanh |
| 144 | 園 | VIÊN | vườn, công viên |
| 145 | 円 | VIÊN | Yên đơn vị tiền tệ Nhật |
| 146 | 図 | ĐỒ | bản vẽ, bản đồ |
| 147 | 団 | ĐOÀN | đoàn thể |
| 148 | 土 | THỔ | đất |
| 149 | 在 | TẠI | tồn tại |
| 150 | 地 | ĐỊA | địa cầu |
| 151 | 坂 | PHẢN | cái dốc |
| 152 | 型 | HÌNH | kiểu, mẫu |
| 153 | 城 | THÀNH | thành lũy |
| 154 | 基 | CƠ | nền tảng, cơ sở |
| 155 | 堂 | ĐƯỜNG | nhà lớn |
| 156 | 報 | BÁO | báo cáo |
| 157 | 場 | TRƯỜNG | nơi, chổ |
| 158 | 増 | TĂNG | gia tăng |
| 159 | 圧 | ÁP | áp lực |
| 160 | 壊 | HOẠI | gãy, vỡ, phá |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 4 |
||||
|
1 |
吸収 |
HẤP THU |
きゅうしゅう |
Hấp thụ |
|
2 |
呼吸 |
HÔ HẤP |
こきゅう |
Hô hấp, hít thở |
|
3 |
告白 |
CÁO BẠCH |
こくはく |
Tỏ tình, thú nhận |
|
4 |
勧告 |
KHUYẾN CÁO |
かんこく |
Khuyến cáo |
|
5 |
報告 |
BÁO CÁO |
ほうこく |
Báo cáo |
|
6 |
広告 |
QUẢNG CÁO |
こうこく |
Quảng cáo |
|
7 |
周囲 |
CHU VI |
しゅうい |
Chu vi |
|
8 |
周期 |
CHU KÌ |
しゅうき |
Chu kỳ |
|
9 |
円周 |
VIÊN CHU |
えんしゅう |
Đường tròn |
|
10 |
味覚 |
VỊ GIÁC |
みかく |
Vị giác |
|
11 |
地味 |
ĐỊA VỊ |
じみ |
Giản dị, đơn sơ |
|
12 |
意味 |
Ý VỊ |
いみ |
Ý nghĩa |
|
13 |
興味 |
HƯNG VỊ |
きょうみ |
Hứng thú, quan tâm |
|
14 |
趣味 |
THÚ VỊ |
しゅみ |
Sở thích |
|
15 |
寿命 |
THỌ MỆNH |
じゅみょう |
Tuổi thọ |
|
16 |
運命 |
VẬN MỆNH |
うんめい |
Số mạng |
|
17 |
革命 |
CÁCH MỆNH |
かくめい |
Cách mạng |
|
18 |
和食 |
HÒA THỰC |
わしょく |
Đồ ăn Nhật |
|
19 |
平和 |
BÌNH HÒA |
へいわ |
Hòa bình |
|
20 |
作品 |
TÁC PHẨM |
さくひん |
Tác phẩm |
|
21 |
品質 |
PHẨM CHẤT |
ひんしつ |
Chất lượng |
|
22 |
商品 |
THƯƠNG PHẨM |
しょうひん |
Sản phẩm, hàng hóa |
|
23 |
製品 |
CHẾ PHẨM |
せいひん |
Chế phẩm |
|
24 |
全員 |
TOÀN VIÊN |
ぜんいん |
Tất cả mọi người |
|
25 |
店員 |
ĐIẾM VIÊN |
てんいん |
Nhân viên bán hàng |
|
26 |
駅員 |
DỊCH VIÊN |
えきいん |
Nhân viên nhà ga |
|
27 |
商売 |
THƯƠNG MẠI |
しょうばい |
Thương mại, buôn bán |
|
28 |
商店 |
THƯƠNG ĐIẾM |
しょうてん |
Cửa hàng |
|
29 |
商業 |
THƯƠNG NGHIỆP |
しょうぎょう |
Thương nghiệp |
|
30 |
問題 |
VẤN ĐỀ |
もんだい |
Vấn đề, câu hỏi |
|
31 |
学問 |
HỌC VẤN |
がくもん |
Học vấn |
|
32 |
疑問 |
NGHI VẤN |
ぎもん |
Nghi vấn, hoài nghi |
|
33 |
訪問 |
PHỎNG VẤN |
ほうもん |
Viếng thăm |
|
34 |
質問 |
CHẤT VẤN |
しつもん |
Chất vấn, hỏi |
|
35 |
喫煙 |
KHIẾT YÊN |
きつえん |
Hút thuốc |
|
36 |
満喫 |
MÃN KHIẾT |
まんきつ |
Đầy đủ, thỏa thích |
|
37 |
単純 |
ĐƠN THUẦN |
たんじゅん |
Đơn thuần |
|
38 |
単位 |
ĐƠN VỊ |
たんい |
Đơn vị |
|
39 |
単語 |
ĐƠN NGỮ |
たんご |
Từ vựng |
|
40 |
簡単 |
GIẢN ĐƠN |
かんたん |
Đơn giản |
|
41 |
厳重 |
NGHIÊM TRỌNG |
げんじゅう |
Nghiêm trọng |
|
42 |
尊厳 |
TÔN NGHIÊM |
そんげん |
Tôn nghiêm |
|
43 |
厳守 |
NGHIÊM THỦ |
げんしゅ |
Tuân thủ nghiêm ngặt |
|
44 |
原因 |
NGUYÊN NHÂN |
げんいん |
Nguyên nhân |
|
45 |
要因 |
YẾU NHÂN |
よういん |
Nguyên nhân chủ yếu |
|
46 |
因子 |
NHÂN TỬ |
いんし |
Nhân tố |
|
47 |
前回 |
TIỀN HỒI |
ぜんかい |
Lần trước |
|
48 |
回復 |
HỒI PHỤC |
かいふく |
Hồi phục, bình phục |
|
49 |
回転 |
HỒI CHUYỂN |
かいてん |
Xoay vòng |
|
50 |
困難 |
KHỐN NẠN |
こんなん |
Khó khăn, vất vả |
|
51 |
貧困 |
BẦN KHỐN |
ひんこん |
Nghèo túng, nghèo nàn |
|
52 |
固定 |
CỐ ĐỊNH |
こてい |
Cố định |
|
53 |
頑固 |
NGOAN CỐ |
がんこ |
Cứng đầu, ngoan cố |
|
54 |
固有 |
CỐ HỮU |
こゆう |
Cái vốn có |
|
55 |
国会 |
QUỐC HỘI |
こっかい |
Quốc hội |
|
56 |
国内 |
QUỐC NỘI |
こくない |
Trong nước, nội địa |
|
57 |
国家 |
QUỐC GIA |
こっか |
Quốc gia |
|
58 |
帰国 |
QUY QUỐC |
きこく |
Về nước |
|
59 |
入国 |
NHẬP QUỐC |
にゅうこく |
Nhập cảnh |
|
60 |
国際 |
QUỐC TẾ |
こくさい |
Quốc tế |
|
61 |
範囲 |
PHẠM VI |
はんい |
Phạm vi |
|
62 |
包囲 |
BAO VI |
ほうい |
Bao vây |
|
63 |
周囲 |
CHU VI |
しゅうい |
Chu vi |
|
64 |
田園 |
ĐIỀN VIÊN |
でんえん |
Miền quê |
|
65 |
学園 |
HỌC VIÊN |
がくえん |
Khuôn viên trường học |
|
66 |
公園 |
CÔNG VIÊN |
こうえん |
Công viên |
|
67 |
円高 |
VIÊN CAO |
えんだか |
Việc đồng yên lên giá |
|
68 |
円滑 |
VIÊN HOẠT |
えんかつ |
Trôi chảy, trơn tru |
|
69 |
円形 |
VIÊN HÌNH |
えんけい |
Hình tròn |
|
70 |
図表 |
ĐỒ BIỂU |
ずひょう |
Biểu đồ |
|
71 |
地図 |
ĐỊA ĐỒ |
ちず |
Bản đồ |
|
72 |
意図 |
Ý ĐỒ |
いと |
Ý đồ, mục đích |
|
73 |
図書 |
ĐỒ THƯ |
としょ |
Sách |
|
74 |
団体 |
ĐOÀN THỂ |
だんたい |
Đoàn thể, tập thể |
|
75 |
集団 |
TẬP ĐOÀN |
しゅうだん |
Tập thể, tập đoàn |
|
76 |
布団 |
BỐ ĐOÀN |
ふとん |
Cái nệm, cái chăn |
|
77 |
土地 |
THỔ ĐỊA |
とち |
Đất đai |
|
78 |
領土 |
LÃNH THỔ |
りょうど |
Lãnh thổ |
|
79 |
風土 |
PHONG THỔ |
ふどう |
Phong thổ |
|
80 |
土台 |
THỔ ĐÀI |
どだい |
Nền tảng, cơ sở |
|
81 |
存在 |
TỒN TẠI |
そんざい |
Tồn tại |
|
82 |
現在 |
HIỆN TẠI |
げんざい |
Hiện tại |
|
83 |
在庫 |
TẠI KHỐ |
ざいこ |
Tồn kho, lưu kho |
|
84 |
地位 |
ĐỊA VỊ |
ちい |
Địa vị |
|
85 |
地方 |
ĐỊA PHƯƠNG |
ちほう |
Địa phương |
|
86 |
地理 |
ĐỊA LÝ |
ちり |
Địa lý |
|
87 |
天地 |
THIÊN ĐỊA |
てんち |
Trời và đất |
|
88 |
平地 |
BÌNH ĐỊA |
へいち |
Bình nguyên, đồng bằng |
|
89 |
定型 |
ĐỊNH HÌNH |
ていけい |
Hình dạng cố định |
|
90 |
模型 |
MÔ HÌNH |
もけい |
Khuôn, mô hình |
|
91 |
基準 |
CƠ CHUẨN |
きじゅん |
Tiêu chuẩn, quy chuẩn |
|
92 |
基礎 |
CƠ SỞ |
きそ |
Cơ sở, căn bản |
|
93 |
食堂 |
THỰC ĐƯỜNG |
しょくどう |
Căn tin |
|
94 |
講堂 |
GIẢNG ĐƯỜNG |
こうどう |
Giảng đường |
|
95 |
報告 |
BÁO CÁO |
ほうこく |
Báo cáo |
|
96 |
情報 |
TÌNH BÁO |
じょうほう |
Thông tin |
|
97 |
警報 |
CẢNH BÁO |
けいほう |
Cảnh báo |
|
98 |
電報 |
ĐIỆN BÁO |
でんぽう |
Điện báo, bức điện tín |
|
99 |
出場 |
XUẤT TRƯỜNG |
しゅつじょう |
Tham dự, trình diễn |
|
100 |
市場 |
THỊ TRƯỜNG |
しじょう |
Chợ, thị trường |
|
101 |
現場 |
HIỆN TRƯỜNG |
げんじょう |
Hiện trường |
|
102 |
増減 |
TĂNG GIẢM |
ぞうげん |
Tăng giảm |
|
103 |
増大 |
TĂNG ĐẠI |
ぞうだい |
Mở rộng, tăng thêm |
|
104 |
急増 |
CẤP TĂNG |
きゅうぞう |
Tăng đột ngột |
|
105 |
圧倒 |
ÁP ĐẢO |
あっとう |
Áp đảo, vượt trội |
|
106 |
圧力 |
ÁP LỰC |
あつりょく |
Áp lực |
|
107 |
気圧 |
KHÍ ÁP |
きあつ |
Áp suất |
|
108 |
血圧 |
HUYẾT ÁP |
けつあつ |
Huyết áp |
|
109 |
破壊 |
PHÁ HOẠI |
はかい |
Phá hoại |
|
110 |
崩壊 |
BĂNG HOẠI |
ほうかい |
Sụp đổ |