Bài-(05)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
161 bác sĩ, lựcsĩ
162 HẠ mùa hè
163 TỊCH chiều tối
164 NGOẠI ngoại quốc
165 ĐA nhiều
166 DẠ đêm
167 MỘNG giấc mơ
168 ĐẠI lớn
169 THIÊN trời
170 THÁI to lớn
171 PHU chồng
172 ƯƠNG ở giữa
173 THẤT mất, thiếu sót
174 ÁO bên trong, vợ
175 TƯỞNG cổ vũ, động viên
176 NỮ nữ giới, phụ nữ
177 HẢO thích
178 người hầu
179 NHƯ giống như
180 MUỘI em gái
181 THÊ vợ
182 TỶ chị gái
183 THỦY bắt đầu
184 TÍNH, TÁNH họ
185 NƯƠNG con gái
186 HÔN kết hôn
187 PHỤ phụ nữ
188 TỬ đứa con
189 KHỔNG khổng tử, cái lỗ
190 TỰ chữ
191 TỒN tồn tại
192 HIẾU hiếu thảo
193 QUÝ mùa trong năm
194 HỌC học tập
195 BỘ MIÊN  
196 TRẠCH nhà cửa
197 vũ trụ
198 THỦ giữ, bảo vệ
199 AN an toàn
200 HOÀN hoàn toàn

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 5

1

兵士

BINH SĨ

へいし

Binh lính

2

武士

VÕ SĨ

ぶし

Võ sĩ

3

力士

LỰC SĨ

りきし

Lực sĩ

4

夏季

HẠ QUÝ

かき

Mùa hè

5

立夏

LẬP HẠ

りっか

Lập hạ

6

初夏

SƠ HẠ

しょか

Đầu hè

7

夕飯

TỊCH PHẠN

ゆうはん

Bữa ăn tôi

8

夕方

TỊCH PHƯƠNG

ゆうがた

Chiều tối

9

夕日

TỊCH NHẬT

ゆうひ

Mặt trời ban chiều

10

外見

NGOẠI KIẾN

がいけん

Vẻ ngoài

11

外食

NGOẠI THỰC

がいしょく

Ăn tiệm

12

屋外

ỐC NGOẠI

おくがい

Ngoài trời

13

意外

Ý NGOẠI

いがい

Ngoài dự tính

14

海外

HẢI NGOẠI

かいがい

Nước ngoài

15

多分

ĐA PHÂN

たぶん

Đa phần, rất nhiều

16

多忙

ĐA MANG

たぼう

Bận rộn

17

最多

TỐI ĐA

さいた

Nhiều nhất

18

多様

ĐA DẠNG

たよう

Đa dạng

19

深夜

THÂM DẠ

しんや

Đêm khuya

20

徹夜

TRIỆT DẠ

てつや

Thức khuya

21

夜間

DẠ GIAN

やかん

Ban đêm

22

夢中

MỘNG TRUNG

むちゅう

Say sưa, miệt mài

23

悪夢

ÁC MỘNG

あくむ

Ác mộng

24

夢想

MỘNG TƯỞNG

むそう

Mộng tưởng

25

大会

ĐẠI HỘI

たいかい

Đại hội

26

大工

ĐẠI CÔNG

だいく

Thợ mộc

27

拡大

KHUẾCH ĐẠI

かくだい

Khuếch đại, lan rộng

28

重大

TRỌNG ĐẠI

じゅうだい

Trọng đại, quan trọng

29

天井

THIÊN TỈNH

てんじょう

Trần nhà

30

天才

THIÊN TÀI

てんさい

Thiên tài

31

天然

THIÊN NHIÊN

てんねん

Thiên nhiên

32

野天

DÃ THIÊN

のてん

Ngoài trời

33

太陽

THÁI DƯƠNG

たいよう

Mặt trời

34

太鼓

THÁI CỔ

たいこ

Cái trống

35

太子

THÁI TỬ

たいし

Thái tử

36

丈夫

TRƯỢNG PHU

じょうぶ

Chắc, bền

37

夫婦

PHU PHỤ

ふうふ

Vợ chồng

38

工夫

CÔNG PHU

くふう

Công phu

39

失恋

THẤT LUYẾN

しつれん

Thất tình

40

失業

THẤT NGHIỆP

しつぎょう

Thất nghiệp

41

損失

TỔN THẤT

そんしつ

Thua lỗ

42

山奥

SƠN ÁO

やまおく

Sâu trong núi

43

奥底

ÁO ĐỂ

おくそこ

Đáy (lòng)

44

奥様

ÁO DẠNG

おくさま

Vợ (ngài), bà nhà

45

女性

NỮ TÍNH

じょせい

Nữ tính

46

彼女

BỈ NỮ

かのじょ

Cô ấy, bạn gái

47

男女

NAMNỮ

だんじょ

Namnữ

48

友好

HỮU HẢO

ゆうこう

Tình bạn

49

好意

HẢO Ý

こうい

Ý tốt

50

格好

CÁCH HẢO

かっこう

Dáng vẻ

51

姉妹

TỶ MUỘI

しまい

Chị em

52

実妹

THỰC MUỘI

じつまい

Em ruột

53

原始

NGUYÊN THỦY

げんし

Nguyên thủy, sơ khai

54

始末

THỦY MẠT

しまつ

Đầu cuối

55

年始

NIÊN THỦY

ねんし

Đầu năm

56

婚約

HÔN ƯỚC

こんやく

Đính hôn

57

結婚

KẾT HÔN

けっこん

Kết hôn

58

成婚

THÀNH HÔN

せいこん

Thành hôn

59

新婚

TÂN HÔN

しんこん

Mới kết hôn

60

婦人

PHỤ NHÂN

ふじん

Phụ nữ

61

産婦

SẢN PHỤ

さんぷ

Phụ nữ mang thai

62

分子

PHÂN TỬ

ぶんし

Phân tử, phần tử

63

原子

NGUYÊN TỬ

げんし

Nguyên tử

64

子孫

TỬ TÔN

しそん

Con cháu

65

子宮

TỬ CUNG

しきゅう

Tử cung

66

調子

ĐIỀU TỬ

ちょうし

Tình trạng (máy móc, sức khỏe)

67

電子

ĐIỆN TỬ

でんし

Điện tử

68

名字

DANH TỰ

みょうじ

Họ

69

字引

TỰ DẪN

じびき

Từ điển

70

数字

SỐ TỰ

すうじ

Con số, chữ số

71

文字

VĂN TỰ

もじ

Chữ cái, con chữ

72

共存

CỘNG TỒN

きょうそん

Chung sống

73

生存

SINH TỒN

せいぞん

Sinh tồn

74

保存

BẢO TỒN

ほぞん

Bảo tồn

75

依存

Ỷ TỒN

いぞん

Phụ thuộc, sống nhờ

76

季節

QUÝ TIẾT

きせつ

Mùa

77

乾季

CAN QUÝ

かんき

Mùa khô

78

四季

TỨ QUÝ

しき

Bốn mùa

79

見学

KIẾN HỌC

けんがく

Tham quan học tập

80

学術

HỌC THUẬT

がくじゅつ

Học thuật

81

学習

HỌC TẬP

がくしゅう

Học tập

82

学問

HỌC VẤN

がくもん

Học vấn

83

自宅

TỰ TRẠCH

じたく

Nhà mình

84

住宅

TRÚ TRẠCH

じゅうたく

Nhà ở, nơi sống

85

帰宅

QUY TRẠCH

きたく

Về nhà

86

宇宙

VŨ TRỤ

うちゅう

Vũ trụ

87

宇内

VŨ NỘI

うだい

Cả thế giới

88

保守

BẢO THỦ

ほしゅ

Bảo thủ

89

留守

LƯU THỦ

るす

Vắng nhà

90

厳守

NGHIÊM THỦ

げんしゅ

Tuân thủ nghiêm ngặt

91

安全

AN TOÀN

あんぜん

An toàn

92

安定

AN ĐỊNH

あんてい

Ổn định, yên ổn

93

治安

TRỊ AN

ちあん

Trị an

94

完了

HOÀN LIỄU

かんりょう

Kết thúc

95

完成

HOÀN THÀNH

かんせい

Hoàn thành

96

完璧

HOÀN BÍCH

かんぺき

Hoàn thiện, toàn vẹn