HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 161 | 士 | SĨ | bác sĩ, lựcsĩ |
| 162 | 夏 | HẠ | mùa hè |
| 163 | 夕 | TỊCH | chiều tối |
| 164 | 外 | NGOẠI | ngoại quốc |
| 165 | 多 | ĐA | nhiều |
| 166 | 夜 | DẠ | đêm |
| 167 | 夢 | MỘNG | giấc mơ |
| 168 | 大 | ĐẠI | lớn |
| 169 | 天 | THIÊN | trời |
| 170 | 太 | THÁI | to lớn |
| 171 | 夫 | PHU | chồng |
| 172 | 央 | ƯƠNG | ở giữa |
| 173 | 失 | THẤT | mất, thiếu sót |
| 174 | 奥 | ÁO | bên trong, vợ |
| 175 | 奨 | TƯỞNG | cổ vũ, động viên |
| 176 | 女 | NỮ | nữ giới, phụ nữ |
| 177 | 好 | HẢO | thích |
| 178 | 奴 | NÔ | người hầu |
| 179 | 如 | NHƯ | giống như |
| 180 | 妹 | MUỘI | em gái |
| 181 | 妻 | THÊ | vợ |
| 182 | 姉 | TỶ | chị gái |
| 183 | 始 | THỦY | bắt đầu |
| 184 | 姓 | TÍNH, TÁNH | họ |
| 185 | 娘 | NƯƠNG | con gái |
| 186 | 婚 | HÔN | kết hôn |
| 187 | 婦 | PHỤ | phụ nữ |
| 188 | 子 | TỬ | đứa con |
| 189 | 孔 | KHỔNG | khổng tử, cái lỗ |
| 190 | 字 | TỰ | chữ |
| 191 | 存 | TỒN | tồn tại |
| 192 | 孝 | HIẾU | hiếu thảo |
| 193 | 季 | QUÝ | mùa trong năm |
| 194 | 学 | HỌC | học tập |
| 195 | 宀 | BỘ MIÊN | |
| 196 | 宅 | TRẠCH | nhà cửa |
| 197 | 宇 | VŨ | vũ trụ |
| 198 | 守 | THỦ | giữ, bảo vệ |
| 199 | 安 | AN | an toàn |
| 200 | 完 | HOÀN | hoàn toàn |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 5 |
||||
|
1 |
兵士 |
BINH SĨ |
へいし |
Binh lính |
|
2 |
武士 |
VÕ SĨ |
ぶし |
Võ sĩ |
|
3 |
力士 |
LỰC SĨ |
りきし |
Lực sĩ |
|
4 |
夏季 |
HẠ QUÝ |
かき |
Mùa hè |
|
5 |
立夏 |
LẬP HẠ |
りっか |
Lập hạ |
|
6 |
初夏 |
SƠ HẠ |
しょか |
Đầu hè |
|
7 |
夕飯 |
TỊCH PHẠN |
ゆうはん |
Bữa ăn tôi |
|
8 |
夕方 |
TỊCH PHƯƠNG |
ゆうがた |
Chiều tối |
|
9 |
夕日 |
TỊCH NHẬT |
ゆうひ |
Mặt trời ban chiều |
|
10 |
外見 |
NGOẠI KIẾN |
がいけん |
Vẻ ngoài |
|
11 |
外食 |
NGOẠI THỰC |
がいしょく |
Ăn tiệm |
|
12 |
屋外 |
ỐC NGOẠI |
おくがい |
Ngoài trời |
|
13 |
意外 |
Ý NGOẠI |
いがい |
Ngoài dự tính |
|
14 |
海外 |
HẢI NGOẠI |
かいがい |
Nước ngoài |
|
15 |
多分 |
ĐA PHÂN |
たぶん |
Đa phần, rất nhiều |
|
16 |
多忙 |
ĐA MANG |
たぼう |
Bận rộn |
|
17 |
最多 |
TỐI ĐA |
さいた |
Nhiều nhất |
|
18 |
多様 |
ĐA DẠNG |
たよう |
Đa dạng |
|
19 |
深夜 |
THÂM DẠ |
しんや |
Đêm khuya |
|
20 |
徹夜 |
TRIỆT DẠ |
てつや |
Thức khuya |
|
21 |
夜間 |
DẠ GIAN |
やかん |
Ban đêm |
|
22 |
夢中 |
MỘNG TRUNG |
むちゅう |
Say sưa, miệt mài |
|
23 |
悪夢 |
ÁC MỘNG |
あくむ |
Ác mộng |
|
24 |
夢想 |
MỘNG TƯỞNG |
むそう |
Mộng tưởng |
|
25 |
大会 |
ĐẠI HỘI |
たいかい |
Đại hội |
|
26 |
大工 |
ĐẠI CÔNG |
だいく |
Thợ mộc |
|
27 |
拡大 |
KHUẾCH ĐẠI |
かくだい |
Khuếch đại, lan rộng |
|
28 |
重大 |
TRỌNG ĐẠI |
じゅうだい |
Trọng đại, quan trọng |
|
29 |
天井 |
THIÊN TỈNH |
てんじょう |
Trần nhà |
|
30 |
天才 |
THIÊN TÀI |
てんさい |
Thiên tài |
|
31 |
天然 |
THIÊN NHIÊN |
てんねん |
Thiên nhiên |
|
32 |
野天 |
DÃ THIÊN |
のてん |
Ngoài trời |
|
33 |
太陽 |
THÁI DƯƠNG |
たいよう |
Mặt trời |
|
34 |
太鼓 |
THÁI CỔ |
たいこ |
Cái trống |
|
35 |
太子 |
THÁI TỬ |
たいし |
Thái tử |
|
36 |
丈夫 |
TRƯỢNG PHU |
じょうぶ |
Chắc, bền |
|
37 |
夫婦 |
PHU PHỤ |
ふうふ |
Vợ chồng |
|
38 |
工夫 |
CÔNG PHU |
くふう |
Công phu |
|
39 |
失恋 |
THẤT LUYẾN |
しつれん |
Thất tình |
|
40 |
失業 |
THẤT NGHIỆP |
しつぎょう |
Thất nghiệp |
|
41 |
損失 |
TỔN THẤT |
そんしつ |
Thua lỗ |
|
42 |
山奥 |
SƠN ÁO |
やまおく |
Sâu trong núi |
|
43 |
奥底 |
ÁO ĐỂ |
おくそこ |
Đáy (lòng) |
|
44 |
奥様 |
ÁO DẠNG |
おくさま |
Vợ (ngài), bà nhà |
|
45 |
女性 |
NỮ TÍNH |
じょせい |
Nữ tính |
|
46 |
彼女 |
BỈ NỮ |
かのじょ |
Cô ấy, bạn gái |
|
47 |
男女 |
NAMNỮ |
だんじょ |
Namnữ |
|
48 |
友好 |
HỮU HẢO |
ゆうこう |
Tình bạn |
|
49 |
好意 |
HẢO Ý |
こうい |
Ý tốt |
|
50 |
格好 |
CÁCH HẢO |
かっこう |
Dáng vẻ |
|
51 |
姉妹 |
TỶ MUỘI |
しまい |
Chị em |
|
52 |
実妹 |
THỰC MUỘI |
じつまい |
Em ruột |
|
53 |
原始 |
NGUYÊN THỦY |
げんし |
Nguyên thủy, sơ khai |
|
54 |
始末 |
THỦY MẠT |
しまつ |
Đầu cuối |
|
55 |
年始 |
NIÊN THỦY |
ねんし |
Đầu năm |
|
56 |
婚約 |
HÔN ƯỚC |
こんやく |
Đính hôn |
|
57 |
結婚 |
KẾT HÔN |
けっこん |
Kết hôn |
|
58 |
成婚 |
THÀNH HÔN |
せいこん |
Thành hôn |
|
59 |
新婚 |
TÂN HÔN |
しんこん |
Mới kết hôn |
|
60 |
婦人 |
PHỤ NHÂN |
ふじん |
Phụ nữ |
|
61 |
産婦 |
SẢN PHỤ |
さんぷ |
Phụ nữ mang thai |
|
62 |
分子 |
PHÂN TỬ |
ぶんし |
Phân tử, phần tử |
|
63 |
原子 |
NGUYÊN TỬ |
げんし |
Nguyên tử |
|
64 |
子孫 |
TỬ TÔN |
しそん |
Con cháu |
|
65 |
子宮 |
TỬ CUNG |
しきゅう |
Tử cung |
|
66 |
調子 |
ĐIỀU TỬ |
ちょうし |
Tình trạng (máy móc, sức khỏe) |
|
67 |
電子 |
ĐIỆN TỬ |
でんし |
Điện tử |
|
68 |
名字 |
DANH TỰ |
みょうじ |
Họ |
|
69 |
字引 |
TỰ DẪN |
じびき |
Từ điển |
|
70 |
数字 |
SỐ TỰ |
すうじ |
Con số, chữ số |
|
71 |
文字 |
VĂN TỰ |
もじ |
Chữ cái, con chữ |
|
72 |
共存 |
CỘNG TỒN |
きょうそん |
Chung sống |
|
73 |
生存 |
SINH TỒN |
せいぞん |
Sinh tồn |
|
74 |
保存 |
BẢO TỒN |
ほぞん |
Bảo tồn |
|
75 |
依存 |
Ỷ TỒN |
いぞん |
Phụ thuộc, sống nhờ |
|
76 |
季節 |
QUÝ TIẾT |
きせつ |
Mùa |
|
77 |
乾季 |
CAN QUÝ |
かんき |
Mùa khô |
|
78 |
四季 |
TỨ QUÝ |
しき |
Bốn mùa |
|
79 |
見学 |
KIẾN HỌC |
けんがく |
Tham quan học tập |
|
80 |
学術 |
HỌC THUẬT |
がくじゅつ |
Học thuật |
|
81 |
学習 |
HỌC TẬP |
がくしゅう |
Học tập |
|
82 |
学問 |
HỌC VẤN |
がくもん |
Học vấn |
|
83 |
自宅 |
TỰ TRẠCH |
じたく |
Nhà mình |
|
84 |
住宅 |
TRÚ TRẠCH |
じゅうたく |
Nhà ở, nơi sống |
|
85 |
帰宅 |
QUY TRẠCH |
きたく |
Về nhà |
|
86 |
宇宙 |
VŨ TRỤ |
うちゅう |
Vũ trụ |
|
87 |
宇内 |
VŨ NỘI |
うだい |
Cả thế giới |
|
88 |
保守 |
BẢO THỦ |
ほしゅ |
Bảo thủ |
|
89 |
留守 |
LƯU THỦ |
るす |
Vắng nhà |
|
90 |
厳守 |
NGHIÊM THỦ |
げんしゅ |
Tuân thủ nghiêm ngặt |
|
91 |
安全 |
AN TOÀN |
あんぜん |
An toàn |
|
92 |
安定 |
AN ĐỊNH |
あんてい |
Ổn định, yên ổn |
|
93 |
治安 |
TRỊ AN |
ちあん |
Trị an |
|
94 |
完了 |
HOÀN LIỄU |
かんりょう |
Kết thúc |
|
95 |
完成 |
HOÀN THÀNH |
かんせい |
Hoàn thành |
|
96 |
完璧 |
HOÀN BÍCH |
かんぺき |
Hoàn thiện, toàn vẹn |