Bài-(06)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán
201 QUAN công chức
202 TRỤ vũ trụ
203 ĐỊNH dự định
204 KHÁCH khách
205 THẤT căn phòng
206 HẠI thiệt hại
207 GIA nhà
208 宿 TÚC ở, trọ
209 TỊCH buồn cô đơn
210 viếng thăm
211 PHÚ giàu có
212 HÀN trời lạnh
213 SÁT xem xét
214 TẨM ngủ
215 THỰC sự thật, thực tế
216 TẢ bức ảnh
217 BẢO vật quý
218 BỘ THỐN    
219 TỰ chùa
220 TƯỚNG, TƯƠNG tướng quân, tương lai
221 CHUYÊN chuyên môn
222 TÔN tôn kính
223 ĐỐI đối lập
224 TIỂU nhỏ
225 THIẾU, THIỂU ít, trẻ
226 THI xác chết, thi hài
227 CỤC bộ phận
228 ở, sống
229 GIỚI đạt tới, đi đến
230 ỐC nhà, mái nhà
231 TRIỂN phát triển
232 SƠN núi
233 NHAM đất đá
234 NGẠN bờ sông
235 ĐẢO hòn đảo
236 XUYÊN sông
237 CHÂU tỉnh, khu vực
238 CÔNG công trường
239 TẢ bên trái
240 KỶ tự mình

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 6

1

指定

CHỈ ĐỊNH

してい

Chỉ định

2

断定

ĐOẠN ĐỊNH

だんてい

Kết luận, quyết định

3

未定

VỊ ĐỊNH

みてい

Chưa quyết định

4

定年

ĐỊNH NIÊN

ていねん

Tuổi về hưu

5

定期

ĐỊNH KỲ

ていき

Định kỳ

6

顧客

CỐ KHÁCH

こきゃく

Khách hàng quen

7

客観

KHÁCH QUAN

きゃっかん

Khách quan

8

乗客

THỪA KHÁCH

じょうきゃく

Hành khách

9

和室

HÒA THẤT

わしつ

Phòng kiểu Nhật

10

暗室

ÁM THẤT

あんしつ

Phòng tối (rửa ảnh)

11

茶室

TRÀ THẤT

ちゃしつ

Trà thất

12

公害

CÔNG HẠI

こうがい

Ô nhiễm môi trường

13

障害

CHƯỚNG HẠI

しょうがい

Trở ngại

14

被害

BỊ HẠI

ひがい

Thiệt hại

15

実家

THỰC GIA

じっか

Nhà cha mẹ ruột

16

家庭

GIA ĐÌNH

かてい

Gia đình

17

家事

GIA SỰ

かじ

Công việc gia đình

18

宿泊

TÚC BẠC

しゅくはく

Trọ lại

19

下宿

HẠ TÚC

げしゅく

Nhà trọ

20

宿題

TÚC ĐỀ

しゅくだい

Bài tập về nhà

21

寄付

KÍ PHÓ

きふ

Quyên góp, ủng hộ

22

寄託

KÍ THÁC

きたく

Kí gửi

23

寄生

KÍ SINH

きせい

Kí sinh, ăn bám

24

貧富

BẦN PHÚ

ひんぷ

Giàu nghèo

25

豊富

PHONG PHÚ

ほうふ

Phong phú, giàu có

26

富豪

PHÚ HÀO

ふごう

Người giàu có

27

診察

CHẨN SÁT

しんさつ

Khám bệnh

28

検察

KIỂM SÁT

けんさつ

Kiểm sát, giám sát

29

警察

CẢNH SÁT

けいさつ

Cảnh sát

30

寝室

TẨM THẤT

しんしつ

Phòng ngủ

31

寝台

TẨM ĐÀI

しんだい

Giường ngủ

32

実習

THỰC TẬP

じっしゅう

Thực tập

33

実質

THỰC CHẤT

じっしつ

Thực chất

34

実際

THỰC TẾ

じっさい

Thực tế

35

確実

XÁC THỰC

かくじつ

Chắc chắn, chính xác

36

写真

TẢ CHÂN

しゃしん

Hình chụp

37

複写

PHỨC TẢ

ふくしゃ

Bản sao

38

描写

MIÊU TẢ

びょうしゃ

Phác họa

39

宝庫

BẢO KHỐ

ほうこ

Kho tàng

40

宝石

BẢO THẠCH

ほうせき

Đá quý

41

家宝

GIA BẢO

かほう

Gia bảo

42

国宝

QUỐC BẢO

こくほう

Kho báu quốc gia

43

将棋

TƯỚNG KÌ

しょうぎ

Cờ tướng

44

将軍

TƯỚNG QUÂN

しょうぐん

Tướng quân

45

将来

TƯƠNG LAI

しょうらい

Tương lai

46

専念

CHUYÊN NIỆM

せんねん

Say mê, miệt mài

47

専用

CHUYÊN DỤNG

せんよう

Chuyên dùng

48

専攻

CHUYÊN CÔNG

せんこう

Chuyên môn, chuyên ngành

49

尊厳

TÔN NGHIÊM

そんげん

Tôn nghiêm

50

尊重

TÔN TRỌNG

そんちょう

Tôn trọng

51

尊敬

TÔN KÍNH

そんけい

Kính trọng

52

対照

ĐỐI CHIẾU

たいしょう

Đối chiếu

53

対策

ĐỐI SÁCH

たいさく

Đối sách

54

応対

ỨNG ĐỐI

おうたい

Tiếp đãi

55

絶対

TUYỆT ĐỐI

ぜったい

Tuyệt đối

56

小説

TIỂU THUYẾT

しょうせつ

Tiểu thuyết

57

縮小

SÚC TIỂU

しゅくしょう

Co lại, thu nhỏ

58

小数

TIỂU SỐ

しょうすう

Số thập phân

59

減少

GIẢM THIỂU

げんしょう

Giảm bớt

60

少年

THIẾU NIÊN

しょうねん

Thiếu niên

61

多少

ĐA THIẾU

たしょう

Ít nhiều, một chút

62

同居

ĐỒNG CƯ

どうきょ

Sống cùng

63

住居

TRÚ CƯ

じゅうきょ

Địa chỉ nhà

64

隠居

ẨN CƯ

いんきょ

Về hưu

65

展覧

TRIỂN LÃM

てんらん

Triển lãm

66

展望

TRIỂN VỌNG

てんぼう

Triển vọng

67

展開

TRIỂN KHAI

てんかい

Triển khai

68

進展

TIẾN TRIỂN

しんてん

Tiến triển

69

山頂

SƠN ĐỈNH

さんちょう

Đỉnh núi

70

登山

ĐĂNG SƠN

とざん

Leo núi

71

火山

HỎA SƠN

かざん

Núi lửa

72

島民

ĐẢO DÂN

とうみん

Người dân sống trên đảo

73

群島

QUẦN ĐẢO

ぐんとう

Quần đảo

74

半島

BÁN ĐẢO

はんとう

Bán đảo

75

欧州

ÂU CHÂU

おうしゅう

Châu Âu

76

豪州

HÀO CHÂU

ごうしゅう

Châu Úc

77

工業

CÔNG NGHIỆP

こうぎょう

Công nghiệp

78

電工

ĐIỆN CÔNG

でんこう

Thợ điện

79

工事

CÔNG SỰ

こうじ

Thi công