Bài-(07)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
241 BỘ CÂN  
242 THỊ chợ, thành phố
243 BỐ vải
244 HY hy vọng
245 TRƯƠNG, TRƯỚNG sổ
246 THƯỜNG thông thường
247 MẠO
248 CAN phơi khô
249 BÌNH hòa bình
250 NIÊN năm
251 BỘ YÊU  
252 ẤU nhỏ bé, non nớt
253 广 BỘ NGHIỄM  
254 ĐIẾM tiệm
255 ĐỘ lần
256 TỌA ngồi
257 KHỐ kho
258 ĐINH vườn, sân trước
259 SẢNH văn phòng
260 QUẢNG rộng
261 KHANG yên mạnh
262 BỘ DẪN  
263 KIẾN kiến trúc
264 THỨC nghi lễ
265 BỘ CUNG  
266 DẪN dẫn dắt
267 ĐỆ em trai
268 NHƯỢC yếu
269 CƯỜNG mạnh
270 BỘ SAM  
271 ẢNH bóng, hình bóng
272 HÌNH loại, kiểu mẫu
273 BỘ SÁCH  
274 DỊCH phục vụ
275 BỈ anh ta, bạn trai
276 ĐAI chờ đợi
277 LUẬT luật pháp
278 THƯỢNG trên
279 HẠ dưới
280 BẤT không, phủ

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 7

1

市長

THỊ TRƯỞNG

しちょう

Thị trưởng

2

都市

ĐÔ THỊ

とし

Thành phố, thành thị

3

市民

THỊ DÂN

しみん

Dân thành phố

4

毛布

MAO BỐ

もうふ

Cái mền, cái chăn

5

財布

TÀI BỐ

さいふ

Bóp tiền, ví tiền

6

配布

PHỐI BỐ

はいふ

Phân phát

7

通帳

THÔNG TRƯỚNG

つうちょう

Sổ tài khoản

8

手帳

THỦ TRƯỚNG

てちょう

Sổ tay

9

制帽

CHẾ MẠO

せいぼう

Mũ đi học

10

帽子

MẠO TỬ

ぼうし

Mũ, nón

11

無帽

VÔ MẠO

むぼう

Đầu trần, không đội nón

12

欄干

LAN CAN

らんかん

Lan can, bao lơn

13

若干

NHƯỢC CAN

じゃっかん

Ít nhiều, một vài

14

干渉

CAN THIỆP

かんしょう

Can thiệp

15

公平

CÔNG BÌNH

こうへい

Công bằng

16

平凡

BÌNH PHÀM

へいぼん

Bình thường, tầm thường

17

平均

BÌNH QUÂN

へいきん

Trung bình, bình quân

18

平等

BÌNH ĐẲNG

びょうどう

Bình đẳng

19

年中

NIÊN TRUNG

ねんじゅう

Suốt cả năm, luôn luôn

20

青年

THANH NIÊN

せいねん

Thanh niên

21

翌年

DỰC NIÊN

よくねん

Năm sau, năm tiếp theo

22

年齢

NIÊN LINH

ねんれい

Tuổi tác

23

幼児

ẤU NHI

ようじ

Trẻ con, đứa bé

24

幼稚

ẤU TRĨ

ようち

Non nớt

25

幼少

ẤU THIẾU

ようしょう

Thời thơ ấu

26

支店

CHI ĐIẾM

してん

Cửa hàng chi nhánh

27

開店

KHAI ĐIẾM

かいてん

Mở cửa hàng, khai trương

28

当店

ĐƯƠNG ĐIẾM

とうてん

Cửa hàng này

29

速度

TỐC ĐỘ

そくど

Tốc độ

30

角度

GIÁC ĐỘ

かくど

Góc độ

31

態度

THÁI ĐỘ

たいど

Thái độ

32

講座

GIẢNG TỌA

こうざ

Khóa học

33

座標

TỌA BIỂU

ざひょう

Tọa độ

34

座席

TỌA TỊCH

ざせき

Chỗ ngồi

35

倉庫

THƯƠNG KHỐ

そうこ

Kho hàng, nhà kho

36

入庫

NHẬP KHỐ

にゅうこ

Nhập kho

37

在庫

TẠI KHỐ

ざいこ

Tồn kho, lưu kho

38

封建

PHONG KIẾN

ほうけん

Phong kiến

39

建築

KIẾN TRÚC

けんちく

Kiến trúc

40

建設

KIẾN THIẾT

けんせつ

Xây dựng, kiến thiết

41

再建

TÁI KIẾN

さいけん

Xây dựng lại

42

正式

CHÍNH THỨC

せいしき

Chính thức

43

株式

CHUTHỨC

かぶしき

Cổ phiếu

44

形式

HÌNH THỨC

けいしき

Hình thức, kiểu

45

索引

SÁCH DẪN

さくいん

Mục lục

46

強引

CƯỜNG DẪN

ごういん

Cưỡng bức, ép buộc

47

引用

DẪN DỤNG

いんよう

Trích dẫn

48

弱点

NHƯỢC ĐIỂM

じゃくてん

Nhược điểm, điểm yếu

49

胃弱

VỊ NHƯỢC

いじゃく

Bụng yếu, khó tiêu

50

強制

CƯỠNG CHẾ

きょうせい

Cưỡng chế, ép buộc

51

最強

TỐI CƯỜNG

さいきょう

Mạnh nhất

52

強化

CƯỜNG HÓA

きょうか

Tăng cường, đẩy mạnh

53

撮影

TOÁT ẢNH

さつえい

Chụp ảnh

54

投影

ĐẦU ẢNH

とうえい

Dự tính, dự định

55

影響

ẢNH HƯỞNG

えいきょう

Ảnh hưởng

56

台形

ĐÀI HÌNH

だいけい

Hình thang

57

図形

ĐỒ HÌNH

すけい

Đồ họa, hình vẽ

58

役割

DỊCH CÁT

やくわり

Vai trò, phận sự

59

子役

TỬ DỊCH

こやく

Diễn viên nhí

60

役目

DỊCH MỤC

やくめ

Trách nhiệm, nhiệm vụ

61

待遇

ĐÃI NGỘ

たいぐう

Đãi ngộ

62

招待

CHIÊU ĐÃI

しょうたい

Mời, đãi

63

期待

KÌ ĐÃI

きたい

Kì vọng, hi vọng

64

優待

ƯU ĐÃI

ゆうたい

Ưu đãi

65

法律

PHÁP LUẬT

ほうりつ

Pháp luật

66

規律

QUY LUẬT

きりつ

Quy luật

67

定律

ĐỊNH LUẬT

ていりつ

Luật định

68

上品

THƯỢNG PHẨM

じょうひん

Tao nhã, lịch thiệp

69

上映

THƯỢNG ẢNH

じょうえい

Chiếu phim

70

海上

HẢI THƯỢNG

かいじょう

Trên biển

71

陸上

LỤC THƯỢNG

りくじょう

Trên đất liền

72

落下

LẠC HẠ

らっか

Rơi xuống, té ngã

73

地下

ĐỊA HẠ

ちか

Dưới đất

74

下線

HẠ TUYẾN

かせん

Gạch dưới

75

不順

BẤT THUẬN

ふじゅん

Không theo quy luật

76

不運

BẤT VẬN

ふうん

Không may mắn

77

不足

BẤT TÚC

ふそく

Không đủ