HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 241 | 巾 | BỘ CÂN | |
| 242 | 市 | THỊ | chợ, thành phố |
| 243 | 布 | BỐ | vải |
| 244 | 希 | HY | hy vọng |
| 245 | 帳 | TRƯƠNG, TRƯỚNG | sổ |
| 246 | 常 | THƯỜNG | thông thường |
| 247 | 帽 | MẠO | mũ |
| 248 | 干 | CAN | phơi khô |
| 249 | 平 | BÌNH | hòa bình |
| 250 | 年 | NIÊN | năm |
| 251 | 幺 | BỘ YÊU | |
| 252 | 幼 | ẤU | nhỏ bé, non nớt |
| 253 | 广 | BỘ NGHIỄM | |
| 254 | 店 | ĐIẾM | tiệm |
| 255 | 度 | ĐỘ | lần |
| 256 | 座 | TỌA | ngồi |
| 257 | 庫 | KHỐ | kho |
| 258 | 庭 | ĐINH | vườn, sân trước |
| 259 | 庁 | SẢNH | văn phòng |
| 260 | 広 | QUẢNG | rộng |
| 261 | 康 | KHANG | yên mạnh |
| 262 | 廴 | BỘ DẪN | |
| 263 | 建 | KIẾN | kiến trúc |
| 264 | 式 | THỨC | nghi lễ |
| 265 | 弓 | BỘ CUNG | |
| 266 | 引 | DẪN | dẫn dắt |
| 267 | 弟 | ĐỆ | em trai |
| 268 | 弱 | NHƯỢC | yếu |
| 269 | 強 | CƯỜNG | mạnh |
| 270 | 彡 | BỘ SAM | |
| 271 | 影 | ẢNH | bóng, hình bóng |
| 272 | 形 | HÌNH | loại, kiểu mẫu |
| 273 | 彳 | BỘ SÁCH | |
| 274 | 役 | DỊCH | phục vụ |
| 275 | 彼 | BỈ | anh ta, bạn trai |
| 276 | 待 | ĐAI | chờ đợi |
| 277 | 律 | LUẬT | luật pháp |
| 278 | 上 | THƯỢNG | trên |
| 279 | 下 | HẠ | dưới |
| 280 | 不 | BẤT | không, phủ |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 7 |
||||
|
1 |
市長 |
THỊ TRƯỞNG |
しちょう |
Thị trưởng |
|
2 |
都市 |
ĐÔ THỊ |
とし |
Thành phố, thành thị |
|
3 |
市民 |
THỊ DÂN |
しみん |
Dân thành phố |
|
4 |
毛布 |
MAO BỐ |
もうふ |
Cái mền, cái chăn |
|
5 |
財布 |
TÀI BỐ |
さいふ |
Bóp tiền, ví tiền |
|
6 |
配布 |
PHỐI BỐ |
はいふ |
Phân phát |
|
7 |
通帳 |
THÔNG TRƯỚNG |
つうちょう |
Sổ tài khoản |
|
8 |
手帳 |
THỦ TRƯỚNG |
てちょう |
Sổ tay |
|
9 |
制帽 |
CHẾ MẠO |
せいぼう |
Mũ đi học |
|
10 |
帽子 |
MẠO TỬ |
ぼうし |
Mũ, nón |
|
11 |
無帽 |
VÔ MẠO |
むぼう |
Đầu trần, không đội nón |
|
12 |
欄干 |
LAN CAN |
らんかん |
Lan can, bao lơn |
|
13 |
若干 |
NHƯỢC CAN |
じゃっかん |
Ít nhiều, một vài |
|
14 |
干渉 |
CAN THIỆP |
かんしょう |
Can thiệp |
|
15 |
公平 |
CÔNG BÌNH |
こうへい |
Công bằng |
|
16 |
平凡 |
BÌNH PHÀM |
へいぼん |
Bình thường, tầm thường |
|
17 |
平均 |
BÌNH QUÂN |
へいきん |
Trung bình, bình quân |
|
18 |
平等 |
BÌNH ĐẲNG |
びょうどう |
Bình đẳng |
|
19 |
年中 |
NIÊN TRUNG |
ねんじゅう |
Suốt cả năm, luôn luôn |
|
20 |
青年 |
THANH NIÊN |
せいねん |
Thanh niên |
|
21 |
翌年 |
DỰC NIÊN |
よくねん |
Năm sau, năm tiếp theo |
|
22 |
年齢 |
NIÊN LINH |
ねんれい |
Tuổi tác |
|
23 |
幼児 |
ẤU NHI |
ようじ |
Trẻ con, đứa bé |
|
24 |
幼稚 |
ẤU TRĨ |
ようち |
Non nớt |
|
25 |
幼少 |
ẤU THIẾU |
ようしょう |
Thời thơ ấu |
|
26 |
支店 |
CHI ĐIẾM |
してん |
Cửa hàng chi nhánh |
|
27 |
開店 |
KHAI ĐIẾM |
かいてん |
Mở cửa hàng, khai trương |
|
28 |
当店 |
ĐƯƠNG ĐIẾM |
とうてん |
Cửa hàng này |
|
29 |
速度 |
TỐC ĐỘ |
そくど |
Tốc độ |
|
30 |
角度 |
GIÁC ĐỘ |
かくど |
Góc độ |
|
31 |
態度 |
THÁI ĐỘ |
たいど |
Thái độ |
|
32 |
講座 |
GIẢNG TỌA |
こうざ |
Khóa học |
|
33 |
座標 |
TỌA BIỂU |
ざひょう |
Tọa độ |
|
34 |
座席 |
TỌA TỊCH |
ざせき |
Chỗ ngồi |
|
35 |
倉庫 |
THƯƠNG KHỐ |
そうこ |
Kho hàng, nhà kho |
|
36 |
入庫 |
NHẬP KHỐ |
にゅうこ |
Nhập kho |
|
37 |
在庫 |
TẠI KHỐ |
ざいこ |
Tồn kho, lưu kho |
|
38 |
封建 |
PHONG KIẾN |
ほうけん |
Phong kiến |
|
39 |
建築 |
KIẾN TRÚC |
けんちく |
Kiến trúc |
|
40 |
建設 |
KIẾN THIẾT |
けんせつ |
Xây dựng, kiến thiết |
|
41 |
再建 |
TÁI KIẾN |
さいけん |
Xây dựng lại |
|
42 |
正式 |
CHÍNH THỨC |
せいしき |
Chính thức |
|
43 |
株式 |
CHUTHỨC |
かぶしき |
Cổ phiếu |
|
44 |
形式 |
HÌNH THỨC |
けいしき |
Hình thức, kiểu |
|
45 |
索引 |
SÁCH DẪN |
さくいん |
Mục lục |
|
46 |
強引 |
CƯỜNG DẪN |
ごういん |
Cưỡng bức, ép buộc |
|
47 |
引用 |
DẪN DỤNG |
いんよう |
Trích dẫn |
|
48 |
弱点 |
NHƯỢC ĐIỂM |
じゃくてん |
Nhược điểm, điểm yếu |
|
49 |
胃弱 |
VỊ NHƯỢC |
いじゃく |
Bụng yếu, khó tiêu |
|
50 |
強制 |
CƯỠNG CHẾ |
きょうせい |
Cưỡng chế, ép buộc |
|
51 |
最強 |
TỐI CƯỜNG |
さいきょう |
Mạnh nhất |
|
52 |
強化 |
CƯỜNG HÓA |
きょうか |
Tăng cường, đẩy mạnh |
|
53 |
撮影 |
TOÁT ẢNH |
さつえい |
Chụp ảnh |
|
54 |
投影 |
ĐẦU ẢNH |
とうえい |
Dự tính, dự định |
|
55 |
影響 |
ẢNH HƯỞNG |
えいきょう |
Ảnh hưởng |
|
56 |
台形 |
ĐÀI HÌNH |
だいけい |
Hình thang |
|
57 |
図形 |
ĐỒ HÌNH |
すけい |
Đồ họa, hình vẽ |
|
58 |
役割 |
DỊCH CÁT |
やくわり |
Vai trò, phận sự |
|
59 |
子役 |
TỬ DỊCH |
こやく |
Diễn viên nhí |
|
60 |
役目 |
DỊCH MỤC |
やくめ |
Trách nhiệm, nhiệm vụ |
|
61 |
待遇 |
ĐÃI NGỘ |
たいぐう |
Đãi ngộ |
|
62 |
招待 |
CHIÊU ĐÃI |
しょうたい |
Mời, đãi |
|
63 |
期待 |
KÌ ĐÃI |
きたい |
Kì vọng, hi vọng |
|
64 |
優待 |
ƯU ĐÃI |
ゆうたい |
Ưu đãi |
|
65 |
法律 |
PHÁP LUẬT |
ほうりつ |
Pháp luật |
|
66 |
規律 |
QUY LUẬT |
きりつ |
Quy luật |
|
67 |
定律 |
ĐỊNH LUẬT |
ていりつ |
Luật định |
|
68 |
上品 |
THƯỢNG PHẨM |
じょうひん |
Tao nhã, lịch thiệp |
|
69 |
上映 |
THƯỢNG ẢNH |
じょうえい |
Chiếu phim |
|
70 |
海上 |
HẢI THƯỢNG |
かいじょう |
Trên biển |
|
71 |
陸上 |
LỤC THƯỢNG |
りくじょう |
Trên đất liền |
|
72 |
落下 |
LẠC HẠ |
らっか |
Rơi xuống, té ngã |
|
73 |
地下 |
ĐỊA HẠ |
ちか |
Dưới đất |
|
74 |
下線 |
HẠ TUYẾN |
かせん |
Gạch dưới |
|
75 |
不順 |
BẤT THUẬN |
ふじゅん |
Không theo quy luật |
|
76 |
不運 |
BẤT VẬN |
ふうん |
Không may mắn |
|
77 |
不足 |
BẤT TÚC |
ふそく |
Không đủ |