Bài-(08)

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

HÁN TỰ

TT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
281 THẾ thế giới
282 TRUNG trung gian
283 TRƯỢNG cao lớn
284 VONG tử vong
285 ẤT can thứ 2
286 CỮU vĩnh cữu
287 LIỄU kết thúc
288 NHẤT 1
289 NHỊ 2
290 TAM 3
291 TỨ 4
292 NGŨ 5
293 THẤT 7
294 BÁT 8
295 CỬU 9
296 LỤC 6
297 HẬU sau, hậu cần
298 ĐỒ đồ đệ
299 PHỤC hoàn lại, phụchồi
300 TÂM tim, tâm hồn
301 TẤT tất yếu
302 CHÍ ý chí
303 VONG quên
304 MANG bận rộn
305 KHOÁI thích thú
306 NIỆM tưởng niệm, nhớ lại
307 NỘ Phẫn nộ
308 BỐ bồn chồn, lo lắng
309 suy nghĩ
310 CẤP vội vàng
311 TÍNH, TÁNH giới tính
312 SỈ e thẹn, xấu hỗ
313 BI buồn bã
314 TỨC hơi thở
315 ÁC xấu, dở
316 TƯỞNG ý tưởng
317 Ý ý chí, ý định
318 ÁI yêu thương
319 CẢM cảm xúc
320 QUÁN tập quán

TỪ GHÉP

Từ ghép Hán tự _ Trang 8

1

死亡

TỬ VONG

しぼう

Tử vong, chết

2

亡国

VONG QUỐC

ぼうこく

Vong quốc

3

亡命

VONG MỆNH

ぼうめい

Lưu vong

4

永久

VĨNH CỬU

えいきゅう

Vĩnh cửu

5

長久

TRƯỜNG CỬU

ちょうきゅう

trường cửu; vĩnh cửu

6

終了

CHUNG LIỄU

しゅうりょう

Kết thúc

7

了解

LIỄU GIẢI

りょうかい

Hiểu biết, nắm rõ

8

了承

LIỄU THỪA

りょうしょう

Thừa nhận, công nhận

9

後輩

HẬU BỐI

こうはい

Đàn em

10

最後

TỐI HẬU

さいご

Sau cùng

11

直後

TRỰC HẬU

ちょくご

Ngay sau khi

12

後悔

HẬU HỐI

こうかい

Hối hận, ăn năn

13

生徒

SINH ĐỒ

せいと

Học trò

14

信徒

TÍN ĐỒ

しんと

Tín đồ, giáo dân

15

反復

PHẢN PHỤC

はんぷく

Nhắc lại

16

往復

VÃNG PHỤC

おうふく

Khứ hồi, đi và về

17

服飾

PHỤC SỨC

ふくしょく

Quần áo và trang sức

18

心臓

TÂM TẠNG

しんぞう

Trái tim

19

心理

TÂM LÝ

しんり

Tâm lý

20

感心

CẢM TÂM

かんしん

Thán phục

21

用心

DỤNG TÂM

ようじん

Cẩn thận

22

必死

TẤT TỬ

ひっし

Quyết tâm (làm đến cùng)

23

必然

TẤT NHIÊN

ひつぜん

Tất nhiên

24

必要

TẤT YẾU

ひつよう

Cần thiết

25

志望

CHÍ VỌNG

しぼう

Nguyện vọng

26

志願

CHÍ NGUYỆN

しがん

Ước muốn, khát vọng

27

意志

Ý CHÍ

いし

Ý chí

28

健忘

KIỆN VONG

けんぼう

Đãng trí, hay quên

29

忘却

VONG KHƯỚC

ぼうきゃく

Lãng quên

30

記念

KỈ NIỆM

きねん

Kỉ niệm

31

残念

TÀN NIỆM

ざんねん

Đáng tiếc

32

念仏

NIỆM PHẬT

ねんぶつ

Niệm Phật

33

思想

TƯ TƯỞNG

しそう

Tư tưởng

34

思考

TƯ KHẢO

しこう

Suy nghĩ

35

沈思

TRẦM TƯ

ちんし

Trầm tư

36

急行

CẤP HÀNH

きゅうこう

Tốc hành

37

救急

CỨU CẤP

きゅうきゅう

Cấp cứu

38

至急

CHÍ CẤP

しきゅう

Khẩn cấp

39

性格

TÍNH CÁCH

せいかく

Tính cách

40

性能

TÍNH NĂNG

せいのう

Tính năng

41

性別

TÍNH BIỆT

せいべつ

Giới tính

42

悲劇

BI KỊCH

ひげき

Bi kịch

43

悲観

BI QUAN

ひかん

Bi quan

44

慈悲

TỪ BI

じひ

Từ bi, nhân từ

45

利息

LỢI TỨC

りそく

Lợi tức, tiền lãi

46

嘆息

CẢM TỨC

たんそく

Thở dài

47

休息

HƯU TỨC

きゅうそく

Nghỉ giải lao

48

悪心

ÁC TÂM

あくしん

Tâm địa xấu xa

49

悪感

ÁC CẢM

あっかん

Ác cảm

50

悪用

ÁC DỤNG

あくよう

Tham ô, lạm dụng

51

連想

LIÊN TƯỞNG

れんそう

Liên tưởng

52

追想

TRUY TƯỞNG

ついそう

Nhớ lại, hồi tưởng

53

発想

PHÁT TƯỞNG

はっそう

Nảy ra ý tưởng

54

理想

LÝ TƯỞNG

りそう

Lý tưởng

55

好意

HẢO Ý

こうい

Thiện chí, ý tốt

56

得意

ĐẮC Ý

とくい

Đắc ý, tâm đắc

57

意向

Ý HƯỚNG

いこう

Dự định, ý muốn

58

意義

Ý NGHĨA

いぎ

Ý nghĩa

59

愛国

ÁI QUỐC

あいこく

Yêu nước

60

愛情

ÁI TÌNH

あいじょう

Tình yêu

61

恋愛

LUYẾN ÁI

れんあい

Yêu thương, tình yêu

62

実感

THỰC CẢM

じっかん

Cảm giác thật

63

感謝

CẢM TẠ

かんしゃ

Cảm tạ, biết ơn

64

感動

CẢM ĐỘNG

かんどう

Cảm động, xúc động

65

習慣

TẬP QUÁN

しゅうかん

Tập tục, tập quán

66

慣性

QUÁN TÍNH

かんせい

Quán tính

67

旧慣

CỰU QUÁN

きゅうかん

Hủ tục, phong tục ngày xưa