HÁN TỰ
| TT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 281 | 世 | THẾ | thế giới |
| 282 | 中 | TRUNG | trung gian |
| 283 | 丈 | TRƯỢNG | cao lớn |
| 284 | 亡 | VONG | tử vong |
| 285 | 乙 | ẤT | can thứ 2 |
| 286 | 久 | CỮU | vĩnh cữu |
| 287 | 了 | LIỄU | kết thúc |
| 288 | 一 | NHẤT | 1 |
| 289 | 二 | NHỊ | 2 |
| 290 | 三 | TAM | 3 |
| 291 | 四 | TỨ | 4 |
| 292 | 五 | NGŨ | 5 |
| 293 | 七 | THẤT | 7 |
| 294 | 八 | BÁT | 8 |
| 295 | 九 | CỬU | 9 |
| 296 | 六 | LỤC | 6 |
| 297 | 後 | HẬU | sau, hậu cần |
| 298 | 徒 | ĐỒ | đồ đệ |
| 299 | 復 | PHỤC | hoàn lại, phụchồi |
| 300 | 心 | TÂM | tim, tâm hồn |
| 301 | 必 | TẤT | tất yếu |
| 302 | 志 | CHÍ | ý chí |
| 303 | 忘 | VONG | quên |
| 304 | 忙 | MANG | bận rộn |
| 305 | 快 | KHOÁI | thích thú |
| 306 | 念 | NIỆM | tưởng niệm, nhớ lại |
| 307 | 怒 | NỘ | Phẫn nộ |
| 308 | 怖 | BỐ | bồn chồn, lo lắng |
| 309 | 思 | TƯ | suy nghĩ |
| 310 | 急 | CẤP | vội vàng |
| 311 | 性 | TÍNH, TÁNH | giới tính |
| 312 | 恥 | SỈ | e thẹn, xấu hỗ |
| 313 | 悲 | BI | buồn bã |
| 314 | 息 | TỨC | hơi thở |
| 315 | 悪 | ÁC | xấu, dở |
| 316 | 想 | TƯỞNG | ý tưởng |
| 317 | 意 | Ý | ý chí, ý định |
| 318 | 愛 | ÁI | yêu thương |
| 319 | 感 | CẢM | cảm xúc |
| 320 | 慣 | QUÁN | tập quán |
TỪ GHÉP
|
Từ ghép Hán tự _ Trang 8 |
||||
|
1 |
死亡 |
TỬ VONG |
しぼう |
Tử vong, chết |
|
2 |
亡国 |
VONG QUỐC |
ぼうこく |
Vong quốc |
|
3 |
亡命 |
VONG MỆNH |
ぼうめい |
Lưu vong |
|
4 |
永久 |
VĨNH CỬU |
えいきゅう |
Vĩnh cửu |
|
5 |
長久 |
TRƯỜNG CỬU |
ちょうきゅう |
trường cửu; vĩnh cửu |
|
6 |
終了 |
CHUNG LIỄU |
しゅうりょう |
Kết thúc |
|
7 |
了解 |
LIỄU GIẢI |
りょうかい |
Hiểu biết, nắm rõ |
|
8 |
了承 |
LIỄU THỪA |
りょうしょう |
Thừa nhận, công nhận |
|
9 |
後輩 |
HẬU BỐI |
こうはい |
Đàn em |
|
10 |
最後 |
TỐI HẬU |
さいご |
Sau cùng |
|
11 |
直後 |
TRỰC HẬU |
ちょくご |
Ngay sau khi |
|
12 |
後悔 |
HẬU HỐI |
こうかい |
Hối hận, ăn năn |
|
13 |
生徒 |
SINH ĐỒ |
せいと |
Học trò |
|
14 |
信徒 |
TÍN ĐỒ |
しんと |
Tín đồ, giáo dân |
|
15 |
反復 |
PHẢN PHỤC |
はんぷく |
Nhắc lại |
|
16 |
往復 |
VÃNG PHỤC |
おうふく |
Khứ hồi, đi và về |
|
17 |
服飾 |
PHỤC SỨC |
ふくしょく |
Quần áo và trang sức |
|
18 |
心臓 |
TÂM TẠNG |
しんぞう |
Trái tim |
|
19 |
心理 |
TÂM LÝ |
しんり |
Tâm lý |
|
20 |
感心 |
CẢM TÂM |
かんしん |
Thán phục |
|
21 |
用心 |
DỤNG TÂM |
ようじん |
Cẩn thận |
|
22 |
必死 |
TẤT TỬ |
ひっし |
Quyết tâm (làm đến cùng) |
|
23 |
必然 |
TẤT NHIÊN |
ひつぜん |
Tất nhiên |
|
24 |
必要 |
TẤT YẾU |
ひつよう |
Cần thiết |
|
25 |
志望 |
CHÍ VỌNG |
しぼう |
Nguyện vọng |
|
26 |
志願 |
CHÍ NGUYỆN |
しがん |
Ước muốn, khát vọng |
|
27 |
意志 |
Ý CHÍ |
いし |
Ý chí |
|
28 |
健忘 |
KIỆN VONG |
けんぼう |
Đãng trí, hay quên |
|
29 |
忘却 |
VONG KHƯỚC |
ぼうきゃく |
Lãng quên |
|
30 |
記念 |
KỈ NIỆM |
きねん |
Kỉ niệm |
|
31 |
残念 |
TÀN NIỆM |
ざんねん |
Đáng tiếc |
|
32 |
念仏 |
NIỆM PHẬT |
ねんぶつ |
Niệm Phật |
|
33 |
思想 |
TƯ TƯỞNG |
しそう |
Tư tưởng |
|
34 |
思考 |
TƯ KHẢO |
しこう |
Suy nghĩ |
|
35 |
沈思 |
TRẦM TƯ |
ちんし |
Trầm tư |
|
36 |
急行 |
CẤP HÀNH |
きゅうこう |
Tốc hành |
|
37 |
救急 |
CỨU CẤP |
きゅうきゅう |
Cấp cứu |
|
38 |
至急 |
CHÍ CẤP |
しきゅう |
Khẩn cấp |
|
39 |
性格 |
TÍNH CÁCH |
せいかく |
Tính cách |
|
40 |
性能 |
TÍNH NĂNG |
せいのう |
Tính năng |
|
41 |
性別 |
TÍNH BIỆT |
せいべつ |
Giới tính |
|
42 |
悲劇 |
BI KỊCH |
ひげき |
Bi kịch |
|
43 |
悲観 |
BI QUAN |
ひかん |
Bi quan |
|
44 |
慈悲 |
TỪ BI |
じひ |
Từ bi, nhân từ |
|
45 |
利息 |
LỢI TỨC |
りそく |
Lợi tức, tiền lãi |
|
46 |
嘆息 |
CẢM TỨC |
たんそく |
Thở dài |
|
47 |
休息 |
HƯU TỨC |
きゅうそく |
Nghỉ giải lao |
|
48 |
悪心 |
ÁC TÂM |
あくしん |
Tâm địa xấu xa |
|
49 |
悪感 |
ÁC CẢM |
あっかん |
Ác cảm |
|
50 |
悪用 |
ÁC DỤNG |
あくよう |
Tham ô, lạm dụng |
|
51 |
連想 |
LIÊN TƯỞNG |
れんそう |
Liên tưởng |
|
52 |
追想 |
TRUY TƯỞNG |
ついそう |
Nhớ lại, hồi tưởng |
|
53 |
発想 |
PHÁT TƯỞNG |
はっそう |
Nảy ra ý tưởng |
|
54 |
理想 |
LÝ TƯỞNG |
りそう |
Lý tưởng |
|
55 |
好意 |
HẢO Ý |
こうい |
Thiện chí, ý tốt |
|
56 |
得意 |
ĐẮC Ý |
とくい |
Đắc ý, tâm đắc |
|
57 |
意向 |
Ý HƯỚNG |
いこう |
Dự định, ý muốn |
|
58 |
意義 |
Ý NGHĨA |
いぎ |
Ý nghĩa |
|
59 |
愛国 |
ÁI QUỐC |
あいこく |
Yêu nước |
|
60 |
愛情 |
ÁI TÌNH |
あいじょう |
Tình yêu |
|
61 |
恋愛 |
LUYẾN ÁI |
れんあい |
Yêu thương, tình yêu |
|
62 |
実感 |
THỰC CẢM |
じっかん |
Cảm giác thật |
|
63 |
感謝 |
CẢM TẠ |
かんしゃ |
Cảm tạ, biết ơn |
|
64 |
感動 |
CẢM ĐỘNG |
かんどう |
Cảm động, xúc động |
|
65 |
習慣 |
TẬP QUÁN |
しゅうかん |
Tập tục, tập quán |
|
66 |
慣性 |
QUÁN TÍNH |
かんせい |
Quán tính |
|
67 |
旧慣 |
CỰU QUÁN |
きゅうかん |
Hủ tục, phong tục ngày xưa |